Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Vi phạm đối với doanh nghiệp xã hội áp dụng với lĩnh vực đăng ký doanh nghiệp theo Nghị định 122/2021/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Không sử dụng ít nhất 51% tổng lợi nhuận sau thuế hằng năm của doanh nghiệp đểCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 60 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Sử dụng không đúng mục đích các khoản tài trợ được huy độngCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 60 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Không gửi cam kết, thông báo hoặc gửi cam kết, thông báo không đúng thời hạnCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 60 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Không thực hiện duy trì mục tiêu hoạt động và điều kiện theo quy định trong quáCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 60 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |