Mức phạt về bưu chính, viễn thông và giao dịch điện tử — lĩnh vực bưu chính

Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Lĩnh Vực Bưu Chính" theo Nghị định 174/2026/NĐ-CP.

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Cung ứng dịch vụ bưu chính công ích khi không phải là doanh nghiệp được Nhà10.000.000 – 15.000.000 đồng5.000.000 – 7.500.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 10 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Tẩy xóa, sửa chữa nội dung trong Giấy phép bưu chính7.000.000 – 10.000.000 đồng3.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 7 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thực hiện việc chuyển tiếp bưu gửi đến địa chỉ mới khi bưu gửi chưa phát5.000.000 – 7.000.000 đồng2.500.000 – 3.500.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 13 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Gửi hoặc chấp nhận hoặc vận chuyển bưu gửi chứa vật phẩm, hàng hóa cấm sử dụng10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 11 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Cung ứng dịch vụ bưu chính không đúng với nội dung ghi trong giấy phép7.000.000 – 10.000.000 đồng3.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 7 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Lưu hành tem bưu chính Việt Nam không có quyết định phát hành của cơ quan nhà5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 16 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thông báo không đúng với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về bưu chính khi có3.000.000 – 5.000.000 đồng1.500.000 – 2.500.000 đồngKhoản 1 Điều 7 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng tem bưu chính Việt Nam bị cấm lưu hành1.000.000 – 3.000.000 đồng500.000 – 1.500.000 đồngKhoản 2 Điều 16 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Vi phạm các quy định về hoạt động bưu chính quốc tế và các dịch vụ khác trong20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 8 Điều 10 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Cho thuê, cho mượn Giấy phép bưu chính20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 7 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Làm chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính7.000.000 – 10.000.000 đồng3.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 8 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Cung ứng dịch vụ bưu chính nhưng không có giấy phép của cơ quan nhà nước có20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 7 Nghị định 174/2026/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ