Mức phạt lỗi vi phạm các quy định về tem bưu chính với lĩnh vực bưu chính

Bảng đầy đủ 22 hành vi thuộc nhóm Vi phạm các quy định về tem bưu chính áp dụng với lĩnh vực bưu chính theo Nghị định 174/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Kinh doanh, trao đổi, trưng bày, tuyên truyền tem bưu chính có nội dung, hình50.000.000 – 80.000.000 đồng25.000.000 – 40.000.000 đồngKhoản 8 Điều 16 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không trình Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt đề án in tem bưu chính ở nước30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm c khoản 7 Điều 16 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
In tem bưu chính Việt Nam không có quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm b khoản 7 Điều 16 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Kinh doanh, trao đổi, trưng bày, tuyên truyền tem bưu chính giả30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm a khoản 7 Điều 16 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thu hồi, xử lý, hủy tem bưu chính mà đã có quyết định đình bản, đình chỉ, tem20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm d khoản 6 Điều 16 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thu hồi, xử lý, hủy tem bưu chính khi có quyết định đình bản, đình chỉ20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm c khoản 6 Điều 16 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng, sao chép một phần hoặc toàn bộ mẫu tem bưu chính Việt Nam đã duyệt mà20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 16 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Kinh doanh, trao đổi, trưng bày, tuyên truyền tem bưu chính có quyết định đìnhCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 16 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Kinh doanh, trao đổi, trưng bày, tuyên truyền tem bưu chính nước ngoài có nộiCó biện pháp khắc phục10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 16 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không lưu trữ tem bưu chính Việt Nam, hồ sơ mẫu thiết kế tem bưu chính Việt Nam10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 16 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
In tem bưu chính Việt Nam không đúng quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 16 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Lưu trữ tem bưu chính Việt Nam, hồ sơ mẫu thiết kế tem bưu chính Việt Nam không5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm g khoản 4 Điều 16 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
In tem bưu chính Việt Nam trên các ấn phẩm mà không sử dụng tem bưu chính có in5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm e khoản 4 Điều 16 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Tổ chức trưng bày, triển lãm tem bưu chính không đúng quy định của cơ quan nhà5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm đ khoản 4 Điều 16 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Lưu hành tem bưu chính Việt Nam không có quyết định phát hành của cơ quan nhà5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 16 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Bán tem bưu chính đặc biệt đã hết thời hạn cung ứng trên mạng bưu chính công5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 16 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Bán tem bưu chính Việt Nam trên mạng bưu chính công cộng trong thời hạn cung5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 16 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Kinh doanh, trao đổi, trưng bày, tuyên truyền tem bưu chính có nội dung, hình5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 16 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng tem bưu chính nước ngoài để thanh toán trước giá cước dịch vụ bưu chính3.000.000 – 5.000.000 đồng1.500.000 – 2.500.000 đồngKhoản 3 Điều 16 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng tem bưu chính Việt Nam bị cấm lưu hành1.000.000 – 3.000.000 đồng500.000 – 1.500.000 đồngKhoản 2 Điều 16 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Trong việc thanh toán trước giá cước dịch vụ bưu chính đối (sử dụng tem bưu chính Việt Nam đã có dấu hủy)600.000 – 1.000.000 đồng300.000 – 500.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 16 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Trong việc thanh toán trước giá cước dịch vụ bưu chính đối (sử dụng tem bưu chính Việt Nam không còn nguyên vẹn)600.000 – 1.000.000 đồng300.000 – 500.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 16 Nghị định 174/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của lĩnh vực bưu chính

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ