Mức phạt lỗi vi phạm các quy định về cung ứng, sử dụng dịch vụ và báo cáo bưu chính với lĩnh vực bưu chính

Bảng đầy đủ 19 hành vi thuộc nhóm Vi phạm các quy định về cung ứng, sử dụng dịch vụ và báo cáo bưu chính áp dụng với lĩnh vực bưu chính theo Nghị định 174/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Vi phạm quy định về phạm vi dịch vụ bưu chính dành riêng20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm c khoản 8 Điều 10 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Vi phạm các quy định về hoạt động bưu chính quốc tế và các dịch vụ khác trong20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 8 Điều 10 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng doanh thu từ các dịch vụ bưu chính dành riêng để trợ cấp cho các khoản20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 8 Điều 10 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không báo cáo kết quả cung ứng dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của15.000.000 – 20.000.000 đồng7.500.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 7 Điều 10 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không theo dõi riêng các dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ bưu chính dành15.000.000 – 20.000.000 đồng7.500.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 7 Điều 10 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Báo cáo không đúng kết quả cung ứng dịch vụ bưu chính công ích theo quy định10.000.000 – 15.000.000 đồng5.000.000 – 7.500.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 10 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Cung ứng dịch vụ bưu chính công ích khi không phải là doanh nghiệp được Nhà10.000.000 – 15.000.000 đồng5.000.000 – 7.500.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 10 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Từ chối trái pháp luật cung ứng dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 10 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Báo cáo không chính xác, không trung thực hoặc không báo cáo theo quy định5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 10 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không báo cáo hoạt động trong các tổ chức quốc tế về bưu chính với cơ quan nhà5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 10 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Báo cáo chậm quá 15 ngày so với quy định3.000.000 – 5.000.000 đồng1.500.000 – 2.500.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 10 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không niêm yết công khai tại các điểm phục vụ Danh mục vật phẩm, hàng hóa không3.000.000 – 5.000.000 đồng1.500.000 – 2.500.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 10 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thực hiện các quy định về phát bưu gửi3.000.000 – 5.000.000 đồng1.500.000 – 2.500.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 10 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Báo cáo chậm đến 15 ngày hoặc báo cáo không đầy đủ theo quy định hoặc không2.000.000 – 3.000.000 đồng1.000.000 – 1.500.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 10 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thực hiện không đúng quy định về phát bưu gửi2.000.000 – 3.000.000 đồng1.000.000 – 1.500.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 10 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Niêm yết không đúng hoặc không đầy đủ tại các điểm phục vụ Danh mục vật phẩm2.000.000 – 3.000.000 đồng1.000.000 – 1.500.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 10 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Cung cấp không đầy đủ thông tin liên quan đến dịch vụ bưu chính đang cung ứng2.000.000 – 3.000.000 đồng1.000.000 – 1.500.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 10 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Cung cấp thông tin về bưu gửi không đúng theo yêu cầu của dịch vụ1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngKhoản 2 Điều 10 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Cung cấp thông tin về bưu gửi không đầy đủ theo yêu cầu của dịch vụ600.000 – 1.000.000 đồng300.000 – 500.000 đồngKhoản 1 Điều 10 Nghị định 174/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của lĩnh vực bưu chính

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ