Mức phạt lỗi vi phạm các quy định về chất lượng, giá cước dịch vụ bưu chính với lĩnh vực bưu chính

Bảng đầy đủ 15 hành vi thuộc nhóm Vi phạm các quy định về chất lượng, giá cước dịch vụ bưu chính áp dụng với lĩnh vực bưu chính theo Nghị định 174/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Quy định giá cước dịch vụ bưu chính không đúng thẩm quyền10.000.000 – 15.000.000 đồng5.000.000 – 7.500.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 15 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thông báo giá cước dịch vụ bưu chính với cơ quan nhà nước có thẩm quyền10.000.000 – 15.000.000 đồng5.000.000 – 7.500.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 15 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không xây dựng, trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phương án giá cước dịch vụ10.000.000 – 15.000.000 đồng5.000.000 – 7.500.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 15 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thực hiện việc tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ10.000.000 – 15.000.000 đồng5.000.000 – 7.500.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 15 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thực hiện một trong các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ bưu chính công ích10.000.000 – 15.000.000 đồng5.000.000 – 7.500.000 đồngĐiểm đ khoản 4 Điều 15 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thực hiện các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ bưu chính mà doanh nghiệp đã10.000.000 – 15.000.000 đồng5.000.000 – 7.500.000 đồngĐiểm e khoản 4 Điều 15 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không công bố hợp quy dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công ích trong hoạt7.000.000 – 10.000.000 đồng3.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 15 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không niêm yết hoặc công khai Bản công bố hợp quy, Danh mục các chỉ tiêu chất7.000.000 – 10.000.000 đồng3.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 15 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thực hiện không đúng một trong các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ bưu chính công7.000.000 – 10.000.000 đồng3.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 15 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thực hiện không đúng các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ bưu chính phục vụ cơ quan7.000.000 – 10.000.000 đồng3.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 15 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thực hiện không đúng một trong các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ không thuộc dịch7.000.000 – 10.000.000 đồng3.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 15 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không niêm yết công khai giá cước dịch vụ bưu chính7.000.000 – 10.000.000 đồng3.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 15 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không công bố chỉ tiêu chất lượng dịch vụ bưu chính không thuộc dịch vụ bưu5.000.000 – 7.000.000 đồng2.500.000 – 3.500.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 15 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Công bố không đúng chất lượng dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công ích5.000.000 – 7.000.000 đồng2.500.000 – 3.500.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 15 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Công bố không đúng hoặc không đầy đủ chỉ tiêu chất lượng dịch vụ bưu chính3.000.000 – 5.000.000 đồng1.500.000 – 2.500.000 đồngKhoản 1 Điều 15 Nghị định 174/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của lĩnh vực bưu chính

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ