Bảng đầy đủ 5 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về quyền được giáo dục của trẻ em áp dụng với hành vi vi phạm, hình thức xử phạt, mức xử phạt và biện theo Nghị định 98/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Dụ dỗ, lôi kéo, ép buộc trẻ em bỏ học, nghỉ học | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 27 Nghị định 98/2026/NĐ-CP |
| Cản trở việc đi học của trẻ em | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 27 Nghị định 98/2026/NĐ-CP |
| Hủy hoại sách, vở, đồ dùng học tập của trẻ em | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 27 Nghị định 98/2026/NĐ-CP |
| Cố ý không thực hiện nghĩa vụ đóng góp cho việc học tập của trẻ em theo quy | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 27 Nghị định 98/2026/NĐ-CP |
| Không bảo đảm thời gian, điều kiện học tập cho trẻ em | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 27 Nghị định 98/2026/NĐ-CP |