Mức phạt lỗi vi phạm quy định về trách nhiệm giáo dục đối với người khuyết tật của cơ sở giáo dục với hành vi vi phạm, hình thức xử phạt, mức xử phạt và biện

Bảng đầy đủ 9 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về trách nhiệm giáo dục đối với người khuyết tật của cơ sở giáo dục áp dụng với hành vi vi phạm, hình thức xử phạt, mức xử phạt và biện theo Nghị định 98/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Không thực hiện miễn, giảm học phí, chi phí đào tạo và các khoản đóng góp khác20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Điểm a khoản 2 Điều 15 Nghị định 98/2026/NĐ-CP
Không thực hiện cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất dạy và học bảo đảm điều kiện20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Điểm b khoản 2 Điều 15 Nghị định 98/2026/NĐ-CP
Không bảo đảm các điều kiện dạy và học phù hợp với người khuyết tật theo quy10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm a khoản 1 Điều 15 Nghị định 98/2026/NĐ-CP
Không cung cấp phương tiện, tài liệu hỗ trợ học tập dành riêng cho người khuyết10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm b khoản 1 Điều 15 Nghị định 98/2026/NĐ-CP
Không cho phép người khuyết tật được miễn, giảm một số môn học hoặc nội dung và10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm c khoản 1 Điều 15 Nghị định 98/2026/NĐ-CP
Từ chối người khuyết tật nhập học ở độ tuổi cao hơn theo quy định của pháp luật10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm d khoản 1 Điều 15 Nghị định 98/2026/NĐ-CP
Đặt ra điều kiện tuyển sinh có nội dung hạn chế người khuyết tật, trừ một số10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm đ khoản 1 Điều 15 Nghị định 98/2026/NĐ-CP
Không thực hiện ưu tiên tuyển sinh đối với người khuyết tật theo quy định của10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm e khoản 1 Điều 15 Nghị định 98/2026/NĐ-CP
Cản trở quyền học tập của người khuyết tật10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm g khoản 1 Điều 15 Nghị định 98/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của hành vi vi phạm, hình thức xử phạt, mức xử phạt và biện

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chức và phạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ