Bảng đầy đủ 5 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về hỗ trợ nạn nhân bị mua bán người, người đang trong quá trình xác định là nạn nhân bị mua bán áp dụng với hành vi vi phạm, hình thức xử phạt, mức xử phạt và biện theo Nghị định 98/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Tiết lộ thông tin về tên, tuổi, số điện thoại, tài khoản mạng xã hội, địa chỉCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 8 Nghị định 98/2026/NĐ-CP |
| Đe dọa nạn nhân bị mua bán người, người đang trong quá trình xác định là nạn | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 8 Nghị định 98/2026/NĐ-CP |
| Cản trở việc tiếp nhận nạn nhân bị mua bán người, người đang trong quá trình | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị định 98/2026/NĐ-CP |
| Cản trở việc hỗ trợ nạn nhân bị mua bán người, người đang trong quá trình xác | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị định 98/2026/NĐ-CP |
| Xúc phạm | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 8 Nghị định 98/2026/NĐ-CP |