Bảng đầy đủ 5 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về hoạt động giáo dục nghề nghiệp của cơ sở giáo dục nghề nghiệp đối với người khuyết tật áp dụng với hành vi vi phạm, hình thức xử phạt, mức xử phạt và biện theo Nghị định 98/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Không duy trì các điều kiện bảo đảm hoạt động giáo dục nghề nghiệp theo quy | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 16 Nghị định 98/2026/NĐ-CP |
| Không đủ chương trình hoặc giáo trình hoặc đội ngũ nhà giáo phù hợp với hoạtCó biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 16 Nghị định 98/2026/NĐ-CP |
| Không bảo đảm hình thức, thời gian đào tạo phù hợp với hoạt động giáo dục nghề | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 16 Nghị định 98/2026/NĐ-CP |
| Không cấp văn bằng, chứng chỉ khi người khuyết tật có đủ điều kiện được cấp vănCó biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 16 Nghị định 98/2026/NĐ-CP |
| Không tư vấn việc làm cho người khuyết tật theo quy định của pháp luật | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 16 Nghị định 98/2026/NĐ-CP |