Bảng đầy đủ 3 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về quản lý tiền, hàng cứu trợ áp dụng với hành vi vi phạm, hình thức xử phạt, mức xử phạt và biện theo Nghị định 98/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Để hư hỏng, thất thoát tiền, hàng cứu trợCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 12 Nghị định 98/2026/NĐ-CP |
| Sử dụng, phân phối tiền, hàng cứu trợ không đúng mục đích, không đúng đối tượng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 12 Nghị định 98/2026/NĐ-CP |
| Sau nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự (tráo đổi hàng cứu trợ) | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 12 Nghị định 98/2026/NĐ-CP |