Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về cấm đặt cơ sở dịch vụ, cơ sở sản xuất, kho chứa hàng hóa độc hại, có nguy cơ trực tiếp phát sinh cháy, nổ gần cơ sở cung cấp dịch áp dụng với hành vi vi phạm, hình thức xử phạt, mức xử phạt và biện theo Nghị định 98/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Xây dựng cơ sở dịch vụ, cơ sở sản xuất, kho chứa hàng hóa độc hại, có nguy cơCó biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 34 Nghị định 98/2026/NĐ-CP |
| Xây dựng cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em, cơ sở giáo dục, y tế, văn hóaCó biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 34 Nghị định 98/2026/NĐ-CP |
| Xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị của các cơ sở dịch vụ, cơ sở sản xuấtCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 34 Nghị định 98/2026/NĐ-CP |
| Xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị của các cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 34 Nghị định 98/2026/NĐ-CP |