Bảng đầy đủ 3 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về cấm bán cho trẻ em hoặc cho trẻ em sử dụng chất gây nghiện, chất kích thích khác, thực phẩm không bảo đảm an toàn, có hại cho trẻ áp dụng với hành vi vi phạm, hình thức xử phạt, mức xử phạt và biện theo Nghị định 98/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Cung cấp sản phẩm, dịch vụ không an toàn, gây tổn hại cho trẻ emCó biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 30 Nghị định 98/2026/NĐ-CP |
| Bán chất gây nghiện, chất kích thích khác, thực phẩm không bảo đảm an toàn, cóCó biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 30 Nghị định 98/2026/NĐ-CP |
| Cho trẻ em sử dụng chất gây nghiện, chất kích thích khác, thực phẩm không bảoCó biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 30 Nghị định 98/2026/NĐ-CP |