Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định đối với cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em và quản lý, sử dụng cơ sở hạ tầng dành cho trẻ em áp dụng với hành vi vi phạm, hình thức xử phạt, mức xử phạt và biện theo Nghị định 98/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Lấn chiếm cơ sở hạ tầng dành cho việc học tập, vui chơi, giải trí và hoạt độngCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 35 Nghị định 98/2026/NĐ-CP |
| Sử dụng cơ sở hạ tầng dành cho việc học tập, vui chơi, giải trí và hoạt độngCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 35 Nghị định 98/2026/NĐ-CP |
| Đối với cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em hoạt động khi chưa được cấp đăng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 35 Nghị định 98/2026/NĐ-CP |
| Đối với cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em hoạt động ngoài phạm vi đăng ký | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 35 Nghị định 98/2026/NĐ-CP |