9860113 Ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ
9860113 là mã ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ trình độ tiến sĩ , nhóm ngành 98601 — An ninh và trật tự xã hội , lĩnh vực 986 — An ninh - Quốc phòng theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 9860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ | — | — |
Mã 9860113 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 9 | Trình độ tiến sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 986 | An ninh - Quốc phòng |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 98601 | An ninh và trật tự xã hội |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 13 | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ |
Ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 7860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ | Đại học |
| 8860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ | Thạc sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 9860113 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ?
Ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 98601
Ngành khác cùng nhóm 98601
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 9860101 | Trinh sát an ninh |
| 9860102 | Trinh sát cảnh sát |
| 9860103 | Trinh sát kỹ thuật |
| 9860104 | Điều tra hình sự |
| 9860107 | Kỹ thuật Công an nhân dân |
| 9860108 | Kỹ thuật hình sự |
| 9860109 | Quản lý nhà nước về an ninh trật tự |
| 9860110 | Quản lý trật tự an toàn giao thông |
| 9860111 | Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp |
| 9860112 | Tham mưu, chỉ huy công an nhân dân |
| 9860116 | Hậu cần công an nhân dân |
| 9860117 | Tình báo an ninh |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .