Cập nhật:
8720701 Ngành Y tế công cộng
8720701 là mã ngành Y tế công cộng trình độ thạc sĩ , nhóm ngành 87207 — Y tế công cộng , lĩnh vực 872 — Sức khỏe theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
8720701
mã ngành
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 8720701 | Y tế công cộng | — | — |
Mã 8720701 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 8 | Trình độ thạc sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 872 | Sức khỏe |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 87207 | Y tế công cộng |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Y tế công cộng |
Ngành Y tế công cộng ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 7720701 | Y tế công cộng | Đại học |
| 9720701 | Y tế công cộng | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 8720701 là ngành gì?
Mã 8720701 là ngành Y tế công cộng trình độ thạc sĩ, thuộc nhóm ngành 87207 — Y tế công cộng, lĩnh vực 872 — Sức khỏe, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Y tế công cộng?
Ngành này có mã chính thức trong Danh mục nhưng chưa thu được điểm chuẩn năm 2026: có thể chưa cơ sở đào tạo nào tuyển sinh, hoặc trường có tuyển nhưng công bố dưới tên chương trình khác. Mã ngành và vị trí trong Danh mục thì vẫn chính xác vì bóc trực tiếp từ toàn văn Thông tư.
Ngành Y tế công cộng có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 7720701 (đại học), 9720701 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 87207
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .