Mã T95 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Di chứng bỏng, ăn mòn và/ hoặc bỏng lạnh, tiếng Anh là Sequelae of burns, corrosions and frostbite. Mã này nằm trong nhóm T90-T98 — Di chứng do tổn thương, ngộ độc và hậu quả khác từ nguyên nhân bên ngoài, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Di chứng bỏng, ăn mòn và tổn thương do cóng lạnh”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ T95.0 đến T95.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| T95.0 | Di chứng bỏng, ăn mòn và/ hoặc bỏng lạnh ở đầu và/ hoặc cổ · tên cũ: Di chứng bỏng, ăn mòn và tổn thương do cóng lạnh tại đầu và cổ | Sequelae of burn, corrosion and frostbite of head and neck |
| T95.1 | Di chứng bỏng, ăn mòn và/ hoặc bỏng lạnh ở thân · tên cũ: Di chứng bỏng ăn mòn và tổn thương do cóng lạnh tại thân | Sequelae of burn, corrosion and frostbite of trunk |
| T95.2 | Di chứng bỏng, ăn mòn và/ hoặc bỏng lạnh ở chi trên · tên cũ: Di chứng bỏng, ăn mòn và tổn thương do cóng lạnh tại chi trên | Sequelae of burn, corrosion and frostbite of upper limb |
| T95.3 | Di chứng bỏng, ăn mòn và/ hoặc bỏng lạnh ở chi dưới · tên cũ: Di chứng bỏng, ăn mòn và tổn thương do cóng lạnh tại chi dưới | Sequelae of burn, corrosion and frostbite of lower limb |
| T95.4 | Di chứng bỏng, ăn mòn phân loại chỉ theo phạm vi bề mặt cơ thể tổn thương · tên cũ: Di chứng bỏng, ăn mòn phân loại chỉ phụ thuộc phạm vi bề mặt cơ thể tổn thương | Sequelae of burn and corrosion classifiable only according to extent of body surface involved |
| T95.8 | Di chứng bỏng, ăn mòn và/ hoặc bỏng lạnh xác định khác · tên cũ: Di chứng bỏng ăn mòn và tổn thương do cóng lạnh khác đã xác định | Sequelae of other specified burn, corrosion and frostbite |
| T95.9 | Di chứng bỏng, ăn mòn và/ hoặc bỏng lạnh không xác định · tên cũ: Di chứng bỏng, ăn mòn và tổn thương do cóng lạnh không xác định | Sequelae of unspecified burn, corrosion and frostbite |
Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào T20.-, T33.0- T33.1, T34.0- T34.1 và T35.2
Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to T20.-, T33.0- T33.1, T34.0- T34.1 and T35.2
Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào T21.-, T33.2- T33.3, T34.2- T34.3 và T35.3
Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to T21.-, T33.2- T33.3, T34.2- T34.3 and T35.3
Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào T22.-- T23.-, T33.4- T33.5, T34.4- T34.5 và T35.4
Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to T22- T23, T33.4- T33.5, T34.4- T34.5 and T35.4
Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào T24.-- T25.-, T33.6- T33.8, T34.6- T34.8 và T35.5
Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to T24- T25, T33.6- T33.8, T34.6- T34.8 and T35.5
Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào T31.-- T32.-
Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to T31- T32
Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào T26.-- T29.-, T35.0- T35.1 và T35.6
Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable T26- T29, T35.0- T35.1 and T35.6
Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào T30.-, T33.9, T34.9 và T35.7
Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to T30.-, T33.9, T34.9 and T35.7
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| T95 | Di chứng bỏng, ăn mòn và/ hoặc bỏng lạnh | Di chứng bỏng, ăn mòn và tổn thương do cóng lạnh |
| T95.0 | Di chứng bỏng, ăn mòn và/ hoặc bỏng lạnh ở đầu và/ hoặc cổ | Di chứng bỏng, ăn mòn và tổn thương do cóng lạnh tại đầu và cổ |
| T95.1 | Di chứng bỏng, ăn mòn và/ hoặc bỏng lạnh ở thân | Di chứng bỏng ăn mòn và tổn thương do cóng lạnh tại thân |
| T95.2 | Di chứng bỏng, ăn mòn và/ hoặc bỏng lạnh ở chi trên | Di chứng bỏng, ăn mòn và tổn thương do cóng lạnh tại chi trên |
| T95.3 | Di chứng bỏng, ăn mòn và/ hoặc bỏng lạnh ở chi dưới | Di chứng bỏng, ăn mòn và tổn thương do cóng lạnh tại chi dưới |
| T95.4 | Di chứng bỏng, ăn mòn phân loại chỉ theo phạm vi bề mặt cơ thể tổn thương | Di chứng bỏng, ăn mòn phân loại chỉ phụ thuộc phạm vi bề mặt cơ thể tổn thương |
| T95.8 | Di chứng bỏng, ăn mòn và/ hoặc bỏng lạnh xác định khác | Di chứng bỏng ăn mòn và tổn thương do cóng lạnh khác đã xác định |
| T95.9 | Di chứng bỏng, ăn mòn và/ hoặc bỏng lạnh không xác định | Di chứng bỏng, ăn mòn và tổn thương do cóng lạnh không xác định |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | T95 — Di chứng bỏng | 46/2016/TT-BYT |
17 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm T90-T98 có trang tra cứu riêng.