Mã ICD-10 T92 — Di chứng tổn thương chi trên

T92 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Di chứng tổn thương chi trên, tiếng Anh là Sequelae of injuries of upper limb. Mã này nằm trong nhóm T90-T98 — Di chứng do tổn thương, ngộ độc và hậu quả khác từ nguyên nhân bên ngoài, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

T92mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
T90-T98nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

9 mã chi tiết của T92

Từ T92.0 đến T92.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
T92.0 Di chứng vết thương hở chi trên Sequelae of open wound of upper limb
T92.1 Di chứng gãy xương cánh tay · tên cũ: Di chứng gãy xương taySequelae of fracture of arm
T92.2 Di chứng gãy xương tầm cổ tay và/ hoặc bàn tay · tên cũ: Di chứng gãy xương tầm cổ tay và bàn taySequelae of fracture at wrist and hand level
T92.3 Di chứng trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ chi trên · tên cũ: Di chứng trật khớp, bong gân và căng cơ chi trênSequelae of dislocation, sprain and strain of upper limb
T92.4 Di chứng tổn thương dây thần kinh chi trên Sequelae of injury of nerve of upper limb
T92.5 Di chứng tổn thương cơ và gân chi trên Sequelae of injury of muscle and tendon of upper limb
T92.6 Di chứng tổn thương dập nát và/ hoặc đứt rời chi trên do chấn thương · tên cũ: Di chứng tổn thương giập nát và chấn thương cắt cụt chi trênSequelae of crushing injury and traumatic amputation of upper limb
T92.8 Di chứng tổn thương xác định khác của chi trên · tên cũ: Di chứng tổn thương khác đã xác định của chi trênSequelae of other specified injuries of upper limb
T92.9 Di chứng tổn thương không xác định của chi trên Sequelae of unspecified injury of upper limb

Ghi chú phân loại của mã T92

Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào S41.-, S51.-, S61.- và T11.1

Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to S41.-, S51.-, S61.- and T11.1

Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào S42.-, S52.- và T10

Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to S42.-, S52.- and T10

Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào S62.-

Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to S62.-

Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào S43.-, S53.-, S63.- và T11.2

Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to S43.-, S53.-, S63.- and T11.2

Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào S44.-, S54.-, S64.- và T11.3

Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to S44.-, S54.-, S64.- and T11.3

Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào S46.-, S56.-, S66.- và T11.5

Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to S46.-, S56.-, S66.- and T11.5

Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào S47.-- S48.-, S57.-- S58.-, S67.-- S68.- và T11.6

Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to S47- S48, S57- S58, S67- S68 and T11.6

Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào S40.-, S45.-, S49.7- S49.8, S50.-, S55.-, S59.7- S59.8, S60.-, S65.-, S69.7- S69.8, T11.0, T11.4 và T11.8

Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to S40.-, S45.-, S49.7- S49.8, S50.-, S55.-, S59.7- S59.8, S60.-, S65.-, S69.7- S69.8, T11.0, T11.4 and T11.8

Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào S49.9, S59.9, S69.9 và T11.9

Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to S49.9, S59.9, S69.9 and T11.9

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
T92.1Di chứng gãy xương cánh tayDi chứng gãy xương tay
T92.2Di chứng gãy xương tầm cổ tay và/ hoặc bàn tayDi chứng gãy xương tầm cổ tay và bàn tay
T92.3Di chứng trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ chi trênDi chứng trật khớp, bong gân và căng cơ chi trên
T92.6Di chứng tổn thương dập nát và/ hoặc đứt rời chi trên do chấn thươngDi chứng tổn thương giập nát và chấn thương cắt cụt chi trên
T92.8Di chứng tổn thương xác định khác của chi trênDi chứng tổn thương khác đã xác định của chi trên

Từ khoá dẫn tới mã T92

20 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Di chứng (của) | bong gân và căng cơ | chi | trên (Sequelae (of) | sprain and strain | limb | upper)
  • Di chứng (của) | cắt cụt | do chấn thương | chi | trên (Sequelae (of) | amputation | traumatic | limb | upper)
  • Di chứng (của) | đụng dập | chi | trên (Sequelae (of) | contusion | limb | upper)
  • Di chứng (của) | gãy xương | chi | trên KPLNK (Sequelae (of) | fracture | limb | upper NEC)
  • Di chứng (của) | gãy xương | chi | trên KPLNK | cổ tay và bàn tay (Sequelae (of) | fracture | limb | upper NEC | wrist and hand)
  • Di chứng (của) | gãy xương | chi | trên KPLNK | ngón tay và ngón tay cái (Sequelae (of) | fracture | limb | upper NEC | finger and thumb)
  • Di chứng (của) | gãy xương | cổ tay và bàn tay (Sequelae (of) | fracture | wrist and hand)
  • Di chứng (của) | gãy xương | ngón tay và ngón tay cái (Sequelae (of) | fracture | finger and thumb)
  • Di chứng (của) | gãy xương | vai (đai) (Sequelae (of) | fracture | shoulder (girdle))
  • Di chứng (của) | tổn thương cơ (và gân) | chi | trên (Sequelae (of) | muscle (and tendon) injury | limb | upper)
  • Di chứng (của) | tổn thương dập nát | chi | trên (Sequelae (of) | crushing injury | limb | upper)
  • Di chứng (của) | tổn thương KPLNK | (thuộc) bề mặt, nông | chi | trên (Sequelae (of) | injury NEC | superficial | limb | upper)
  • Di chứng (của) | tổn thương KPLNK | chi | trên (Sequelae (of) | injury NEC | limb | upper)
  • Di chứng (của) | tổn thương KPLNK | chi | trên | đặc hiệu KPLNK (Sequelae (of) | injury NEC | limb | upper | specified NEC)
  • Di chứng (của) | tổn thương KPLNK | cơ | chi | trên (Sequelae (of) | injury NEC | muscle | limb | upper)
  • Di chứng (của) | tổn thương KPLNK | dây thần kinh KPLNK | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | chi trên và đai vai (Sequelae (of) | injury NEC | nerve NEC | peripheral NEC | upper limb and shoulder girdle)
  • Di chứng (của) | tổn thương KPLNK | gân | chi | trên (Sequelae (of) | injury NEC | tendon | limb | upper)
  • Di chứng (của) | tổn thương KPLNK | mạch máu | chi | trên (Sequelae (of) | injury NEC | blood vessel | limb | upper)
  • Di chứng (của) | trật khớp | chi | trên (Sequelae (of) | dislocation | limb | upper)
  • Di chứng (của) | vết thương, hở | chi | trên (Sequelae (of) | wound, open | limb | upper)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm T90-T98 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
T90Di chứng tổn thương ở đầu
T91Di chứng tổn thương cổ và/ hoặc thân
T93Di chứng tổn thương chi dưới
T94Di chứng tổn thương tác động đến nhiều vùng cơ thể và/ hoặc vùng không xác định
T95Di chứng bỏng, ăn mòn và/ hoặc bỏng lạnh
T98Di chứng do tác động từ nguyên nhân bên ngoài khác và/ hoặc không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã T92 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T92 là "Di chứng tổn thương chi trên", tên tiếng Anh là "Sequelae of injuries of upper limb", thuộc nhóm T90-T98 — Di chứng do tổn thương, ngộ độc và hậu quả khác từ nguyên nhân bên ngoài của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã T92 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã T92 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: T92.0 (Di chứng vết thương hở chi trên); T92.1 (Di chứng gãy xương cánh tay); T92.2 (Di chứng gãy xương tầm cổ tay và/ hoặc bàn tay); T92.3 (Di chứng trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ chi trên); T92.4 (Di chứng tổn thương dây thần kinh chi trên); T92.5 (Di chứng tổn thương cơ và gân chi trên)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ