Mã T90 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Di chứng tổn thương ở đầu, tiếng Anh là Sequelae of injuries of head. Mã này nằm trong nhóm T90-T98 — Di chứng do tổn thương, ngộ độc và hậu quả khác từ nguyên nhân bên ngoài, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Di chứng tổn thương đầu”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ T90.0 đến T90.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| T90.0 | Di chứng tổn thương nông ở đầu | Sequelae of superficial injury of head |
| T90.1 | Di chứng vết thương hở ở đầu | Sequelae of open wound of head |
| T90.2 | Di chứng vỡ xương sọ và/ hoặc gãy xương mặt · tên cũ: Di chứng gãy xương sọ và mặt | Sequelae of fracture of skull and facial bones |
| T90.3 | Di chứng tổn thương dây thần kinh sọ não · tên cũ: Di chứng tổn thương các dây thần kinh sọ não | Sequelae of injury of cranial nerves |
| T90.4 | Di chứng tổn thương ở mắt và/ hoặc hốc mắt · tên cũ: Di chứng tổn thương ở mắt và hố mắt | Sequelae of injury of eye and orbit |
| T90.5 | Di chứng tổn thương nội sọ | Sequelae of intracranial injury |
| T90.8 | Di chứng tổn thương xác định khác ở đầu · tên cũ: Di chứng tổn thương khác đã xác định ở đầu | Sequelae of other specified injuries of head |
| T90.9 | Di chứng tổn thương không xác định ở đầu | Sequelae of unspecified injury of head |
Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào S00.-
Coding Guidance: Sequelae of injury classified to S00.-
Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào S01.-
Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to S01.-
Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào S02.-
Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to S02.-
Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào S04.-
Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to S04.-
Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào S05.-
Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to S05.-
Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào S06.-
Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to S06.-
Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào S03.-, S07.-- S08.- và S09.0- S09.8
Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to S03.-, S07- S08 and S09.0- S09.8
Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào S09.9
Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to S09.9
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| T90 | Di chứng tổn thương ở đầu | Di chứng tổn thương đầu |
| T90.2 | Di chứng vỡ xương sọ và/ hoặc gãy xương mặt | Di chứng gãy xương sọ và mặt |
| T90.3 | Di chứng tổn thương dây thần kinh sọ não | Di chứng tổn thương các dây thần kinh sọ não |
| T90.4 | Di chứng tổn thương ở mắt và/ hoặc hốc mắt | Di chứng tổn thương ở mắt và hố mắt |
| T90.8 | Di chứng tổn thương xác định khác ở đầu | Di chứng tổn thương khác đã xác định ở đầu |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | T95 — Di chứng bỏng | 46/2016/TT-BYT |
30 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm T90-T98 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| T91 | Di chứng tổn thương cổ và/ hoặc thân |
| T92 | Di chứng tổn thương chi trên |
| T93 | Di chứng tổn thương chi dưới |
| T94 | Di chứng tổn thương tác động đến nhiều vùng cơ thể và/ hoặc vùng không xác định |
| T95 | Di chứng bỏng, ăn mòn và/ hoặc bỏng lạnh |
| T98 | Di chứng do tác động từ nguyên nhân bên ngoài khác và/ hoặc không xác định |