Mã T91 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Di chứng tổn thương cổ và/ hoặc thân, tiếng Anh là Sequelae of injuries of neck and trunk. Mã này nằm trong nhóm T90-T98 — Di chứng do tổn thương, ngộ độc và hậu quả khác từ nguyên nhân bên ngoài, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Di chứng tổn thương cổ và thân mình”.
Từ T91.0 đến T91.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| T91.0 | Di chứng tổn thương nông và/ hoặc vết thương hở tại cổ và/ hoặc thân · tên cũ: Di chứng tổn thương nông và vết thương hở ở cổ và thân | Sequelae of superficial injury and open wound of neck and trunk |
| T91.1 | Di chứng gãy xương cột sống | Sequelae of fracture of spine |
| T91.2 | Di chứng gãy xương ngực và/ hoặc vùng chậu khác · tên cũ: Di chứng gãy xương ngực và khung chậu khác | Sequelae of other fracture of thorax and pelvis |
| T91.3 | Di chứng tổn thương tuỷ sống | Sequelae of injury of spinal cord |
| T91.4 | Di chứng tổn thương nội tạng trong khoang ngực · tên cũ: Di chứng tổn thương nội tạng trong lồng ngực | Sequelae of injury of intrathoracic organs |
| T91.5 | Di chứng tổn thương nội tạng trong bụng và/ hoặc vùng chậu · tên cũ: Di chứng tổn thương nội tạng trong bụng và khung chậu | Sequelae of injury of intra- abdominal and pelvic organs |
| T91.8 | Di chứng tổn thương xác định khác tại cổ và thân · tên cũ: Di chứng tổn thương khác đã xác định tại cổ và thân | Sequelae of other specified injuries of neck and trunk |
| T91.9 | Di chứng tổn thương không xác định ở cổ và/ hoặc thân · tên cũ: Di chứng tổn thương không xác định tại cổ và thân | Sequelae of unspecified injury of neck and trunk |
Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào S10.-- S11.-, S20.-- S21.-, S30.-- S31.- và T09.0- T09.1
Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to S10- S11, S20- S21, S30- S31 and T09.0- T09.1
Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào S12.-, S22.0- S22.1, S32.0, S32.7 và T08
Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to S12.-, S22.0- S22.1, S32.0, S32.7 and T08
Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào S22.2- S22.9, S32.1- S32.5 và S32.8
Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to S22.2- S22.9, S32.1- S32.5 and S32.8
Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào S14.0- S14.1, S24.0- S24.1, S34.0- S34.1 và T09.3
Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to S14.0- S14.1, S24.0- S24.1, S34.0- S34.1 and T09.3
Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào S26.-- S27.-
Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to S26- S27
Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào S36.-- S37.-
Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to S36- S37
Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào S13.-, S14.2- S14.6, S15- S18, S19.7- S19.8, S23.-, S24.2- S24.6, S25.-, S28.-, S29.0- S29.8, S33.-, S34.2- S34.8, S35.-, S38.-, S39.0- S39.8, T09.2 và T09.4- T09.8
Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to S13.-, S14.2- S14.6, S15- S18, S19.7- S19.8, S23.-, S24.2- S24.6, S25.-, S28.-, S29.0- S29.8, S33.-, S34.2- S34.8, S35.-, S38.-, S39.0- S39.8, T09.2 and T09.4- T09.8
Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào S19.9, S29.9, S39.9 và T09.9
Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to S19.9, S29.9, S39.9 and T09.9
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| T91 | Di chứng tổn thương cổ và/ hoặc thân | Di chứng tổn thương cổ và thân mình |
| T91.0 | Di chứng tổn thương nông và/ hoặc vết thương hở tại cổ và/ hoặc thân | Di chứng tổn thương nông và vết thương hở ở cổ và thân |
| T91.2 | Di chứng gãy xương ngực và/ hoặc vùng chậu khác | Di chứng gãy xương ngực và khung chậu khác |
| T91.4 | Di chứng tổn thương nội tạng trong khoang ngực | Di chứng tổn thương nội tạng trong lồng ngực |
| T91.5 | Di chứng tổn thương nội tạng trong bụng và/ hoặc vùng chậu | Di chứng tổn thương nội tạng trong bụng và khung chậu |
| T91.8 | Di chứng tổn thương xác định khác tại cổ và thân | Di chứng tổn thương khác đã xác định tại cổ và thân |
| T91.9 | Di chứng tổn thương không xác định ở cổ và/ hoặc thân | Di chứng tổn thương không xác định tại cổ và thân |
46 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm T90-T98 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| T90 | Di chứng tổn thương ở đầu |
| T92 | Di chứng tổn thương chi trên |
| T93 | Di chứng tổn thương chi dưới |
| T94 | Di chứng tổn thương tác động đến nhiều vùng cơ thể và/ hoặc vùng không xác định |
| T95 | Di chứng bỏng, ăn mòn và/ hoặc bỏng lạnh |
| T98 | Di chứng do tác động từ nguyên nhân bên ngoài khác và/ hoặc không xác định |