Mã ICD-10 T93 — Di chứng tổn thương chi dưới

T93 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Di chứng tổn thương chi dưới, tiếng Anh là Sequelae of injuries of lower limb. Mã này nằm trong nhóm T90-T98 — Di chứng do tổn thương, ngộ độc và hậu quả khác từ nguyên nhân bên ngoài, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

T93mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
T90-T98nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

9 mã chi tiết của T93

Từ T93.0 đến T93.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
T93.0 Di chứng vết thương hở chi dưới Sequelae of open wound of lower limb
T93.1 Di chứng gãy xương đùi Sequelae of fracture of femur
T93.2 Di chứng gãy xương khác của chi dưới · tên cũ: Di chứng gãy xương khác chi dướiSequelae of other fractures of lower limb
T93.3 Di chứng trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ chi dưới · tên cũ: Di chứng trật khớp, bong gân và căng cơ chi dướiSequelae of dislocation, sprain and strain of lower limb
T93.4 Di chứng tổn thương dây thần kinh chi dưới Sequelae of injury of nerve of lower limb
T93.5 Di chứng tổn thương cơ và/ hoặc gân chi dưới · tên cũ: Di chứng tổn thương cơ và gân chi dướiSequelae of injury of muscle and tendon of lower limb
T93.6 Di chứng tổn thương dập nát và/ hoặc đứt rời chi dưới do chấn thương · tên cũ: Di chứng tổn thương giập nát và chấn thương cắt cụt chi dướiSequelae of crushing injury and traumatic amputation of lower limb
T93.8 Di chứng tổn thương xác định khác của chi dưới · tên cũ: Di chứng tổn thương khác đã xác định của chi dướiSequelae of other specified injuries of lower limb
T93.9 Di chứng tổn thương không xác định của chi dưới Sequelae of unspecified injury of lower limb

Ghi chú phân loại của mã T93

Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào S71.-, S81.-, S91.- và T13.1

Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to S71.-, S81.-, S91.- and T13.1

Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào S72.-

Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to S72.-

Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại từ S82.-, S92.- và T12

Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to S82.-, S92.- and T12

Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào S73.-, S83.-, S93.- và T13.2

Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to S73.-, S83.-, S93.- and T13.2

Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào S74.-, S84.-, S94.- và T13.3

Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to S74.-, S84.-, S94.- and T13.3

Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào S76.-, S86.-, S96.- và T13.5

Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to S76.-, S86.-, S96.- and T13.5

Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào S77.-- S78.-, S87.-- S88.-, S97.-- S98.- và T13.6-

Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to S77- S78, S87- S88, S97- S98 and T13.6

Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào S70.-, S75.-, S79.7- S79.8, S80.-, S85.-, S89.7- S89.8, S90.-, S95.-, S99.7- S99.8, T13.0, T13.4 và T13.8

Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to S70.-, S75.-, S79.7- S79.8, S80.-, S85.-, S89.7- S89.8, S90.-, S95.-, S99.7- S99.8, T13.0, T13.4 and T13.8

Hướng dẫn mã hóa: Di chứng tổn thương phân loại vào S79.9, S89.9, S99.9 và T13.9

Coding Guidance: Sequelae of injury classifiable to S79.9, S89.9, S99.9 and T13.9

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
T93.2Di chứng gãy xương khác của chi dướiDi chứng gãy xương khác chi dưới
T93.3Di chứng trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ chi dướiDi chứng trật khớp, bong gân và căng cơ chi dưới
T93.5Di chứng tổn thương cơ và/ hoặc gân chi dướiDi chứng tổn thương cơ và gân chi dưới
T93.6Di chứng tổn thương dập nát và/ hoặc đứt rời chi dưới do chấn thươngDi chứng tổn thương giập nát và chấn thương cắt cụt chi dưới
T93.8Di chứng tổn thương xác định khác của chi dướiDi chứng tổn thương khác đã xác định của chi dưới

Từ khoá dẫn tới mã T93

17 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Di chứng (của) | bong gân và căng cơ | chi | dưới (Sequelae (of) | sprain and strain | limb | lower)
  • Di chứng (của) | cắt cụt | do chấn thương | chi | dưới (Sequelae (of) | amputation | traumatic | limb | lower)
  • Di chứng (của) | đụng dập | chi | dưới (Sequelae (of) | contusion | limb | lower)
  • Di chứng (của) | gãy xương | chi | dưới KPLNK (Sequelae (of) | fracture | limb | lower NEC)
  • Di chứng (của) | gãy xương | chi | dưới KPLNK | xương đùi (Sequelae (of) | fracture | limb | lower NEC | femur)
  • Di chứng (của) | gãy xương | xương đùi (Sequelae (of) | fracture | femur)
  • Di chứng (của) | tổn thương cơ (và gân) | chi | dưới (Sequelae (of) | muscle (and tendon) injury | limb | lower)
  • Di chứng (của) | tổn thương dập nát | chi | dưới (Sequelae (of) | crushing injury | limb | lower)
  • Di chứng (của) | tổn thương KPLNK | (thuộc) bề mặt, nông | chi | dưới (Sequelae (of) | injury NEC | superficial | limb | lower)
  • Di chứng (của) | tổn thương KPLNK | chi | dưới (Sequelae (of) | injury NEC | limb | lower)
  • Di chứng (của) | tổn thương KPLNK | chi | dưới | đặc hiệu KPLNK (Sequelae (of) | injury NEC | limb | lower | specified NEC)
  • Di chứng (của) | tổn thương KPLNK | cơ | chi | dưới (Sequelae (of) | injury NEC | muscle | limb | lower)
  • Di chứng (của) | tổn thương KPLNK | dây thần kinh KPLNK | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | chi dưới và đai chậu (Sequelae (of) | injury NEC | nerve NEC | peripheral NEC | lower limb and pelvic girdle)
  • Di chứng (của) | tổn thương KPLNK | gân | chi | dưới (Sequelae (of) | injury NEC | tendon | limb | lower)
  • Di chứng (của) | tổn thương KPLNK | mạch máu | chi | dưới (Sequelae (of) | injury NEC | blood vessel | limb | lower)
  • Di chứng (của) | trật khớp | chi | dưới (Sequelae (of) | dislocation | limb | lower)
  • Di chứng (của) | vết thương, hở | chi | dưới (Sequelae (of) | wound, open | limb | lower)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm T90-T98 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
T90Di chứng tổn thương ở đầu
T91Di chứng tổn thương cổ và/ hoặc thân
T92Di chứng tổn thương chi trên
T94Di chứng tổn thương tác động đến nhiều vùng cơ thể và/ hoặc vùng không xác định
T95Di chứng bỏng, ăn mòn và/ hoặc bỏng lạnh
T98Di chứng do tác động từ nguyên nhân bên ngoài khác và/ hoặc không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã T93 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T93 là "Di chứng tổn thương chi dưới", tên tiếng Anh là "Sequelae of injuries of lower limb", thuộc nhóm T90-T98 — Di chứng do tổn thương, ngộ độc và hậu quả khác từ nguyên nhân bên ngoài của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã T93 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã T93 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: T93.0 (Di chứng vết thương hở chi dưới); T93.1 (Di chứng gãy xương đùi); T93.2 (Di chứng gãy xương khác của chi dưới); T93.3 (Di chứng trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ chi dưới); T93.4 (Di chứng tổn thương dây thần kinh chi dưới); T93.5 (Di chứng tổn thương cơ và/ hoặc gân chi dưới)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ