Mã ICD-10 T25 — Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại cổ chân và/ hoặc bàn chân

T25 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại cổ chân và/ hoặc bàn chân, tiếng Anh là Burn and corrosion of ankle and foot. Mã này nằm trong nhóm T20-T32 — Tổn thương do bỏng và ăn mòn, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bỏng và ăn mòn tại cổ chân và bàn chân”.

T25mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
T20-T32nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

8 mã chi tiết của T25

Từ T25.0 đến T25.7.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
T25.0 Bỏng tại cổ chân và/ hoặc bàn chân, không xác định mức độ · tên cũ: Bỏng độ không xác định tại cổ chân và bàn chânBurn of unspecified degree of ankle and foot
T25.1 Bỏng độ I (biểu bì) tại cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bỏng độ một tại cổ chân và bàn chânBurn of first degree of ankle and foot
T25.2 Bỏng độ II (trung bì) tại cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bỏng độ hai tại cổ chân và bàn chânBurn of second degree of ankle and foot
T25.3 Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) tại cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bỏng độ ba tại cổ chân và bàn chânBurn of third degree of ankle and foot
T25.4 Ăn mòn tại cổ chân và/ hoặc bàn chân, không xác định mức độ · tên cũ: Ăn mòn độ không xác định tại cổ chân và bàn chânCorrosion of unspecified degree of ankle and foot
T25.5 Ăn mòn độ I (biểu bì) tại cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Ăn mòn độ một tại cổ chân và bàn chânCorrosion of first degree of ankle and foot
T25.6 Ăn mòn độ II (trung bì) tại cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Ăn mòn độ hai tại cổ chân và bàn chânCorrosion of second degree of ankle and foot
T25.7 Ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) tại cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Ăn mòn độ ba tại cổ chân và bàn chânCorrosion of third degree of ankle and foot

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
T25Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại cổ chân và/ hoặc bàn chânBỏng và ăn mòn tại cổ chân và bàn chân
T25.0Bỏng tại cổ chân và/ hoặc bàn chân, không xác định mức độBỏng độ không xác định tại cổ chân và bàn chân
T25.1Bỏng độ I (biểu bì) tại cổ chân và/ hoặc bàn chânBỏng độ một tại cổ chân và bàn chân
T25.2Bỏng độ II (trung bì) tại cổ chân và/ hoặc bàn chânBỏng độ hai tại cổ chân và bàn chân
T25.3Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) tại cổ chân và/ hoặc bàn chânBỏng độ ba tại cổ chân và bàn chân
T25.4Ăn mòn tại cổ chân và/ hoặc bàn chân, không xác định mức độĂn mòn độ không xác định tại cổ chân và bàn chân
T25.5Ăn mòn độ I (biểu bì) tại cổ chân và/ hoặc bàn chânĂn mòn độ một tại cổ chân và bàn chân
T25.6Ăn mòn độ II (trung bì) tại cổ chân và/ hoặc bàn chânĂn mòn độ hai tại cổ chân và bàn chân
T25.7Ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) tại cổ chân và/ hoặc bàn chânĂn mòn độ ba tại cổ chân và bàn chân

Từ khoá dẫn tới mã T25

6 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | bàn chân (và cổ chân) (các đốt ngón) (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | foot (and ankle) (phalanges))
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | cổ chân (và bàn chân) (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | ankle (and foot))
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | ngón chân (móng) (dưới móng) (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | toe (nail) (subungual))
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | bàn chân (và cổ chân) (các đốt ngón) (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | foot (and ankle) (phalanges))
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | cổ chân, mắt cá chân (và bàn chân) (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | ankle (and foot))
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | ngón chân (móng) (dưới móng) (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | toe (nail) (subungual))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm T20-T32 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
T20Bỏng và/ hoặc ăn mòn ở đầu và/ hoặc cổ
T21Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại thân
T22Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại vai và/ hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay
T23Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại cổ tay và/ hoặc bàn tay
T24Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại hông và/ hoặc chi dưới, trừ cổ chân và bàn chân

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã T25 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T25 là "Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại cổ chân và/ hoặc bàn chân", tên tiếng Anh là "Burn and corrosion of ankle and foot", thuộc nhóm T20-T32 — Tổn thương do bỏng và ăn mòn của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã T25 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã T25 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: T25.0 (Bỏng tại cổ chân và/ hoặc bàn chân, không xác định mức độ); T25.1 (Bỏng độ I (biểu bì) tại cổ chân và/ hoặc bàn chân); T25.2 (Bỏng độ II (trung bì) tại cổ chân và/ hoặc bàn chân); T25.3 (Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) tại cổ chân và/ hoặc bàn chân); T25.4 (Ăn mòn tại cổ chân và/ hoặc bàn chân, không xác định mức độ); T25.5 (Ăn mòn độ I (biểu bì) tại cổ chân và/ hoặc bàn chân)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã T25 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T25 là "Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại cổ chân và/ hoặc bàn chân", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bỏng và ăn mòn tại cổ chân và bàn chân". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ