Mã T24 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại hông và/ hoặc chi dưới, trừ cổ chân và bàn chân, tiếng Anh là Burn and corrosion of hip and lower limb, except ankle and foot. Mã này nằm trong nhóm T20-T32 — Tổn thương do bỏng và ăn mòn, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bỏng và ăn mòn tại hông và chi dưới trừ cổ chân và bàn chân”.
Từ T24.0 đến T24.7.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| T24.0 | Bỏng tại hông và/ hoặc chi dưới, trừ cổ chân và bàn chân, độ bỏng không xác định · tên cũ: Bỏng độ không xác định tại hông và chi dưới, trừ cổ chân và bàn chân | Burn of unspecified degree of hip and lower limb, except ankle and foot |
| T24.1 | Bỏng độ I (biểu bì) vùng háng và/ hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bỏng độ một tại hông và chi dưới, trừ cổ chân và bàn chân | Burn of first degree of hip and lower limb, except ankle and foot |
| T24.2 | Bỏng độ II (trung bì) vùng háng và/ hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bỏng độ hai tại hông và chi dưới, trừ cổ chân và bàn chân | Burn of second degree of hip and lower limb, except ankle and foot |
| T24.3 | Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) vùng háng và/ hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bỏng độ ba tại hông và chi dưới, trừ cổ chân và bàn chân | Burn of third degree of hip and lower limb, except ankle and foot |
| T24.4 | Ăn mòn vùng háng và/ hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/ hoặc bàn chân, không xác định mức độ · tên cũ: Ăn mòn độ không xác định tại hông và chi dưới, trừ cổ chân và bàn chân | Corrosion of unspecified degree of hip and lower limb, except ankle and foot |
| T24.5 | Ăn mòn độ I (biểu bì) vùng háng và/ hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Ăn mòn độ một tại hông và chi dưới, trừ cổ chân và bàn chân | Corrosion of first degree of hip and lower limb, except ankle and foot |
| T24.6 | Ăn mòn độ II (trung bì) vùng háng và/ hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Ăn mòn độ hai tại hông và chi dưới, trừ cổ chân và bàn chân | Corrosion of second degree of hip and lower limb, except ankle and foot |
| T24.7 | Ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) vùng háng và/ hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Ăn mòn độ ba tại hông và chi dưới, trừ cổ chân và bàn chân | Corrosion of third degree of hip and lower limb, except ankle and foot |
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| T24 | Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại hông và/ hoặc chi dưới, trừ cổ chân và bàn chân | Bỏng và ăn mòn tại hông và chi dưới trừ cổ chân và bàn chân |
| T24.0 | Bỏng tại hông và/ hoặc chi dưới, trừ cổ chân và bàn chân, độ bỏng không xác định | Bỏng độ không xác định tại hông và chi dưới, trừ cổ chân và bàn chân |
| T24.1 | Bỏng độ I (biểu bì) vùng háng và/ hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/ hoặc bàn chân | Bỏng độ một tại hông và chi dưới, trừ cổ chân và bàn chân |
| T24.2 | Bỏng độ II (trung bì) vùng háng và/ hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/ hoặc bàn chân | Bỏng độ hai tại hông và chi dưới, trừ cổ chân và bàn chân |
| T24.3 | Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) vùng háng và/ hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/ hoặc bàn chân | Bỏng độ ba tại hông và chi dưới, trừ cổ chân và bàn chân |
| T24.4 | Ăn mòn vùng háng và/ hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/ hoặc bàn chân, không xác định mức độ | Ăn mòn độ không xác định tại hông và chi dưới, trừ cổ chân và bàn chân |
| T24.5 | Ăn mòn độ I (biểu bì) vùng háng và/ hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/ hoặc bàn chân | Ăn mòn độ một tại hông và chi dưới, trừ cổ chân và bàn chân |
| T24.6 | Ăn mòn độ II (trung bì) vùng háng và/ hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/ hoặc bàn chân | Ăn mòn độ hai tại hông và chi dưới, trừ cổ chân và bàn chân |
| T24.7 | Ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) vùng háng và/ hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/ hoặc bàn chân | Ăn mòn độ ba tại hông và chi dưới, trừ cổ chân và bàn chân |
9 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm T20-T32 có trang tra cứu riêng.