Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | vùng liên vai, vùng gian vai (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | interscapular region)
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | (các) mông (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | buttock (s))
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | (các) vú, ngực (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | breast (s))
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | âm hộ (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | vulva)
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | bẹn (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | groin)
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | bìu (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | scrotum)
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | bụng, thuộc bụng (cơ) (thành) (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | abdomen, abdominal (muscle) (wall))
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | các cơ quan niệu- sinh dục | bên ngoài (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | genitourinary organs | external)
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | cạnh sườn, sườn (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | flank)
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | dương vật (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | penis)
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | đáy chậu (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | perineum)
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | hậu môn (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | anus)
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | lưng (dưới) (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | back (lower))
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | lưng dưới (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | lower back)
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | môi (lớn) (bé) (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | labium (majus) (minus))
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | ngực (bên ngoài) (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | thorax (external))
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | thân mình (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | trunk)
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | thành ngực (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | chest wall)
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | tinh hoàn (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | testis)
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | vùng chậu (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | pelvis)
Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | vùng liên vai, vùng gian vai (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | interscapular region)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T21 là "Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại thân", tên tiếng Anh là "Burn and corrosion of trunk", thuộc nhóm T20-T32 — Tổn thương do bỏng và ăn mòn của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.
Mã T21 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã T21 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: T21.0 (Bỏng tại thân, không xác định mức độ); T21.1 (Bỏng độ I (biểu bì) tại thân); T21.2 (Bỏng độ II (trung bì) tại thân); T21.3 (Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) tại thân); T21.4 (Ăn mòn tại thân, không xác định mức độ); T21.5 (Ăn mòn độ I (biểu bì) tại thân)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã T21 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T21 là "Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại thân", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bỏng và ăn mòn tại thân mình". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.