Mã ICD-10 T21 — Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại thân

T21 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại thân, tiếng Anh là Burn and corrosion of trunk. Mã này nằm trong nhóm T20-T32 — Tổn thương do bỏng và ăn mòn, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bỏng và ăn mòn tại thân mình”.

T21mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
T20-T32nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

8 mã chi tiết của T21

Từ T21.0 đến T21.7.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
T21.0 Bỏng tại thân, không xác định mức độ · tên cũ: Bỏng tại thân độ không xác địnhBurn of unspecified degree of trunk
T21.1 Bỏng độ I (biểu bì) tại thân · tên cũ: Bỏng tại thân độ mộtBurn of first degree of trunk
T21.2 Bỏng độ II (trung bì) tại thân · tên cũ: Bỏng tại thân độ haiBurn of second degree of trunk
T21.3 Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) tại thân · tên cũ: Bỏng tại thân độ baBurn of third degree of trunk
T21.4 Ăn mòn tại thân, không xác định mức độ · tên cũ: Ăn mòn tại thân mình độ không xác địnhCorrosion of unspecified degree of trunk
T21.5 Ăn mòn độ I (biểu bì) tại thân · tên cũ: Ăn mòn tại thân mình độ mộtCorrosion of first degree of trunk
T21.6 Ăn mòn độ II (trung bì) tại thân · tên cũ: Ăn mòn tại thân mình độ haiCorrosion of second degree of trunk
T21.7 Ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) tại thân · tên cũ: Ăn mòn tại thân mình độ baCorrosion of third degree of trunk

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
T21Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại thânBỏng và ăn mòn tại thân mình
T21.0Bỏng tại thân, không xác định mức độBỏng tại thân độ không xác định
T21.1Bỏng độ I (biểu bì) tại thânBỏng tại thân độ một
T21.2Bỏng độ II (trung bì) tại thânBỏng tại thân độ hai
T21.3Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) tại thânBỏng tại thân độ ba
T21.4Ăn mòn tại thân, không xác định mức độĂn mòn tại thân mình độ không xác định
T21.5Ăn mòn độ I (biểu bì) tại thânĂn mòn tại thân mình độ một
T21.6Ăn mòn độ II (trung bì) tại thânĂn mòn tại thân mình độ hai
T21.7Ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) tại thânĂn mòn tại thân mình độ ba

Từ khoá dẫn tới mã T21

40 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | (các) mông (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | buttock (s))
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | (các) vú (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | breast (s))
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | âm hộ (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | vulva)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | bẹn (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | groin)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | bìu (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | scrotum)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | bụng, thuộc bụng (cơ) (thành) (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | abdomen, abdominal (muscle) (wall))
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | các cơ quan niệu- sinh dục | ngoài, bên ngoài (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | genitourinary organs | external)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | cạnh sườn, sườn (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | flank)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | chậu, khung chậu (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | pelvis)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | dương vật (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | penis)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | đáy chậu, tầng sinh môn (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | perineum)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | hậu môn (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | anus)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | lưng (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | back)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | lưng dưới (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | lower back)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | môi (lớn) (bé) (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | labium (majus) (minus))
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | ngực (bên ngoài) (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | thorax (external))
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | thân mình (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | trunk)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | thành ngực (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | chest wall)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | tinh hoàn (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | testis)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | vùng liên vai, vùng gian vai (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | interscapular region)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | (các) mông (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | buttock (s))
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | (các) vú, ngực (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | breast (s))
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | âm hộ (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | vulva)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | bẹn (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | groin)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | bìu (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | scrotum)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | bụng, thuộc bụng (cơ) (thành) (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | abdomen, abdominal (muscle) (wall))
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | các cơ quan niệu- sinh dục | bên ngoài (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | genitourinary organs | external)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | cạnh sườn, sườn (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | flank)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | dương vật (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | penis)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | đáy chậu (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | perineum)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | hậu môn (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | anus)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | lưng (dưới) (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | back (lower))
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | lưng dưới (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | lower back)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | môi (lớn) (bé) (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | labium (majus) (minus))
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | ngực (bên ngoài) (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | thorax (external))
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | thân mình (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | trunk)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | thành ngực (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | chest wall)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | tinh hoàn (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | testis)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | vùng chậu (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | pelvis)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | vùng liên vai, vùng gian vai (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | interscapular region)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm T20-T32 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
T20Bỏng và/ hoặc ăn mòn ở đầu và/ hoặc cổ
T22Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại vai và/ hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay
T23Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại cổ tay và/ hoặc bàn tay
T24Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại hông và/ hoặc chi dưới, trừ cổ chân và bàn chân
T25Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại cổ chân và/ hoặc bàn chân

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã T21 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T21 là "Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại thân", tên tiếng Anh là "Burn and corrosion of trunk", thuộc nhóm T20-T32 — Tổn thương do bỏng và ăn mòn của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã T21 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã T21 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: T21.0 (Bỏng tại thân, không xác định mức độ); T21.1 (Bỏng độ I (biểu bì) tại thân); T21.2 (Bỏng độ II (trung bì) tại thân); T21.3 (Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) tại thân); T21.4 (Ăn mòn tại thân, không xác định mức độ); T21.5 (Ăn mòn độ I (biểu bì) tại thân)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã T21 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T21 là "Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại thân", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bỏng và ăn mòn tại thân mình". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ