Mã T22 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại vai và/ hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay, tiếng Anh là Burn and corrosion of shoulder and upper limb, except wrist and hand. Mã này nằm trong nhóm T20-T32 — Tổn thương do bỏng và ăn mòn, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bỏng và ăn mòn tại vai và chi trên, trừ cổ tay và bàn tay”.
Từ T22.0 đến T22.7.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| T22.0 | Bỏng ở vai và/ hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay, độ bỏng không xác định · tên cũ: Bỏng độ không xác định của vai và chi trên, trừ cổ tay và bàn tay | Burn of unspecified degree of shoulder and upper limb, except wrist and hand |
| T22.1 | Bỏng độ I (biểu bì) vùng vai và/ hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay · tên cũ: Bỏng độ một của vai và chi trên, trừ cổ tay và bàn tay | Burn of first degree of shoulder and upper limb, except wrist and hand |
| T22.2 | Bỏng độ II (trung bì) vùng vai và/ hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay · tên cũ: Bỏng độ hai của vai và chi trên, trừ cổ tay và bàn tay | Burn of second degree of shoulder and upper limb, except wrist and hand |
| T22.3 | Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) vùng vai và/ hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay · tên cũ: Bỏng độ ba của vai và chi trên, trừ cổ tay và bàn tay | Burn of third degree of shoulder and upper limb, except wrist and hand |
| T22.4 | Ăn mòn ở vai và/ hoặc chi trên không xác định mức độ, trừ cổ tay và bàn tay · tên cũ: Ăn mòn độ không xác định của vai và chi trên, trừ cổ tay và bàn tay | Corrosion of unspecified degree of shoulder and upper limb, except wrist and hand |
| T22.5 | Ăn mòn độ I (biểu bì) vùng vai và/ hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay · tên cũ: Ăn mòn độ một của vai và chi trên, trừ cổ tay và bàn tay | Corrosion of first degree of shoulder and upper limb, except wrist and hand |
| T22.6 | Ăn mòn độ II (trung bì) vùng vai và/ hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay · tên cũ: Ăn mòn độ hai của vai và chi trên, trừ cổ tay và bàn tay | Corrosion of second degree of shoulder and upper limb, except wrist and hand |
| T22.7 | Ăn mòn độ III (hết hớp da hoặc sâu hơn) vùng vai và/ hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay · tên cũ: Ăn mòn độ ba của vai và chi trên, trừ cổ tay và bàn tay | Corrosion of third degree of shoulder and upper limb, except wrist and hand |
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| T22 | Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại vai và/ hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay | Bỏng và ăn mòn tại vai và chi trên, trừ cổ tay và bàn tay |
| T22.0 | Bỏng ở vai và/ hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay, độ bỏng không xác định | Bỏng độ không xác định của vai và chi trên, trừ cổ tay và bàn tay |
| T22.1 | Bỏng độ I (biểu bì) vùng vai và/ hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay | Bỏng độ một của vai và chi trên, trừ cổ tay và bàn tay |
| T22.2 | Bỏng độ II (trung bì) vùng vai và/ hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay | Bỏng độ hai của vai và chi trên, trừ cổ tay và bàn tay |
| T22.3 | Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) vùng vai và/ hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay | Bỏng độ ba của vai và chi trên, trừ cổ tay và bàn tay |
| T22.4 | Ăn mòn ở vai và/ hoặc chi trên không xác định mức độ, trừ cổ tay và bàn tay | Ăn mòn độ không xác định của vai và chi trên, trừ cổ tay và bàn tay |
| T22.5 | Ăn mòn độ I (biểu bì) vùng vai và/ hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay | Ăn mòn độ một của vai và chi trên, trừ cổ tay và bàn tay |
| T22.6 | Ăn mòn độ II (trung bì) vùng vai và/ hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay | Ăn mòn độ hai của vai và chi trên, trừ cổ tay và bàn tay |
| T22.7 | Ăn mòn độ III (hết hớp da hoặc sâu hơn) vùng vai và/ hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay | Ăn mòn độ ba của vai và chi trên, trừ cổ tay và bàn tay |
9 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm T20-T32 có trang tra cứu riêng.