Trang chủ › Công cụ › Mã bệnh ICD-10 › S00-T98 › T20-T32 › T20-T32 › T23 Mã ICD-10 T23 — Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại cổ tay và/ hoặc bàn tay Mã T23 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại cổ tay và/ hoặc bàn tay , tiếng Anh là Burn and corrosion of wrist and hand . Mã này nằm trong nhóm T20-T32 — Tổn thương do bỏng và ăn mòn , thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài . Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bỏng và ăn mòn tại cổ tay và bàn tay”.
T23 mã ICD-10
8 mã chi tiết 4 ký tự
T20-T32 nhóm bệnh
XIX chương ICD-10
8 mã chi tiết của T23 Từ T23.0 đến T23.7.
Mã Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT Tên tiếng Anh T23.0 Bỏng ở cổ tay và bàn tay, không xác định mức độ · tên cũ: Bỏng độ không xác định của cổ tay và bàn tay Burn of unspecified degree of wrist and hand T23.1 Bỏng độ I (biểu bì) cổ tay và/ hoặc bàn tay · tên cũ: Bỏng độ một của cổ tay và bàn tay Burn of first degree of wrist and hand T23.2 Bỏng độ II (trung bì) cổ tay và/ hoặc bàn tay · tên cũ: Bỏng độ hai của cổ tay và bàn tay Burn of second degree of wrist and hand T23.3 Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) cổ tay và/ hoặc bàn tay · tên cũ: Bỏng độ ba của cổ tay và bàn tay Burn of third degree of wrist and hand T23.4 Ăn mòn của cổ tay và/ hoặc bàn tay, không xác định mức độ · tên cũ: Ăn mòn độ không xác định của cổ tay và bàn tay Corrosion of unspecified degree of wrist and hand T23.5 Ăn mòn độ I (biểu bì) cổ tay và/ hoặc bàn tay · tên cũ: Ăn mòn độ một của cổ tay và bàn tay Corrosion of first degree of wrist and hand T23.6 Ăn mòn độ II (trung bì) cổ tay và/ hoặc bàn tay · tên cũ: Ăn mòn độ hai của cổ tay và bàn tay Corrosion of second degree of wrist and hand T23.7 Ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) cổ tay và/ hoặc bàn tay · tên cũ: Ăn mòn độ ba của cổ tay và bàn tay Corrosion of third degree of wrist and hand
Đối chiếu tên gọi cũ và mới 9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã Tên hiện hànhThông tư 06/2026/TT-BYT Tên trước đâyQuyết định 4400/QĐ-BYT T23 Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại cổ tay và/ hoặc bàn tay Bỏng và ăn mòn tại cổ tay và bàn tay T23.0 Bỏng ở cổ tay và bàn tay, không xác định mức độ Bỏng độ không xác định của cổ tay và bàn tay T23.1 Bỏng độ I (biểu bì) cổ tay và/ hoặc bàn tay Bỏng độ một của cổ tay và bàn tay T23.2 Bỏng độ II (trung bì) cổ tay và/ hoặc bàn tay Bỏng độ hai của cổ tay và bàn tay T23.3 Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) cổ tay và/ hoặc bàn tay Bỏng độ ba của cổ tay và bàn tay T23.4 Ăn mòn của cổ tay và/ hoặc bàn tay, không xác định mức độ Ăn mòn độ không xác định của cổ tay và bàn tay T23.5 Ăn mòn độ I (biểu bì) cổ tay và/ hoặc bàn tay Ăn mòn độ một của cổ tay và bàn tay T23.6 Ăn mòn độ II (trung bì) cổ tay và/ hoặc bàn tay Ăn mòn độ hai của cổ tay và bàn tay T23.7 Ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) cổ tay và/ hoặc bàn tay Ăn mòn độ ba của cổ tay và bàn tay
Từ khoá dẫn tới mã T23 10 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | (các) bàn tay (các đốt ngón) (và cổ tay) (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | hand (s) (phalanges) (and wrist)) Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | (các) cổ tay (và bàn tay) (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | wrist (s) (and hand)) Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | (các) gan bàn tay (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | palm (s)) Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | (các) ngón tay (móng) (dưới móng) (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | finger (s) (nail) (subungual)) Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | (các) ngón tay cái (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | thumb (s)) Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | (các) bàn tay (đốt ngón) (và cổ tay) (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | hand (s) (phalanges) (and wrist)) Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | (các) gan bàn tay (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | palm (s)) Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | (các) ngón tay (móng) (dưới móng) (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | finger (s) (nail) (subungual)) Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | (các) ngón tay cái (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | thumb (s)) Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | cổ tay (và bàn tay) (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | wrist (and hand)) Mã bệnh lân cận Các mã cùng nhóm T20-T32 có trang tra cứu riêng.
Mã Tên bệnh T20 Bỏng và/ hoặc ăn mòn ở đầu và/ hoặc cổ T21 Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại thân T22 Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại vai và/ hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay T24 Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại hông và/ hoặc chi dưới, trừ cổ chân và bàn chân T25 Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại cổ chân và/ hoặc bàn chân
Câu hỏi thường gặpMã T23 là bệnh gì? Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T23 là "Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại cổ tay và/ hoặc bàn tay", tên tiếng Anh là "Burn and corrosion of wrist and hand", thuộc nhóm T20-T32 — Tổn thương do bỏng và ăn mòn của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.
Mã T23 có bao nhiêu mã chi tiết? Mã T23 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: T23.0 (Bỏng ở cổ tay và bàn tay, không xác định mức độ); T23.1 (Bỏng độ I (biểu bì) cổ tay và/ hoặc bàn tay); T23.2 (Bỏng độ II (trung bì) cổ tay và/ hoặc bàn tay); T23.3 (Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) cổ tay và/ hoặc bàn tay); T23.4 (Ăn mòn của cổ tay và/ hoặc bàn tay, không xác định mức độ); T23.5 (Ăn mòn độ I (biểu bì) cổ tay và/ hoặc bàn tay)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã T23 có thay đổi so với trước không? Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T23 là "Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại cổ tay và/ hoặc bàn tay", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bỏng và ăn mòn tại cổ tay và bàn tay". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.