Mã ICD-10 T20 — Bỏng và/ hoặc ăn mòn ở đầu và/ hoặc cổ

T20 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bỏng và/ hoặc ăn mòn ở đầu và/ hoặc cổ, tiếng Anh là Burn and corrosion of head and neck. Mã này nằm trong nhóm T20-T32 — Tổn thương do bỏng và ăn mòn, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bỏng và ăn mòn tại đầu và cổ”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

T20mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
T20-T32nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

8 mã chi tiết của T20

Từ T20.0 đến T20.7.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
T20.0 Bỏng vùng đầu và/ hoặc cổ, không xác định mức độ · tên cũ: Bỏng độ không xác định tại đầu và cổBurn of unspecified degree of head and neck
T20.1 Bỏng độ I (biểu bì) vùng đầu và/ hoặc cổ · tên cũ: Bỏng độ một tại đầu và cổBurn of first degree of head and neck
T20.2 Bỏng độ II (trung bì) vùng đầu và/ hoặc cổ · tên cũ: Bỏng độ hai tại đầu và cổBurn of second degree [partial thickness] of head and neck
T20.3 Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) vùng đầu và/ hoặc cổ · tên cũ: Bỏng độ ba tại đầu và cổBurn of third degree [full thickness] of head and neck
T20.4 Ăn mòn độ chưa xác định tvùng đầu và/ hoặc cổ · tên cũ: Ăn mòn độ không xác định tại đầu và cổCorrosion of unspecified degree of head and neck
T20.5 Ăn mòn độ I (biểu bì) vùng đầu và/ hoặc cổ · tên cũ: Ăn mòn độ một tại đầu và cổCorrosion of first degree of head and neck
T20.6 Ăn mòn độ II (trung bì) vùng đầu và/ hoặc cổ · tên cũ: Ăn mòn độ hai tại đầu và cổCorrosion of second degree of head and neck
T20.7 Ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) vùng đầu và/ hoặc cổ · tên cũ: Ăn mòn độ ba tại đầu và cổCorrosion of third degree of head and neck

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
T20Bỏng và/ hoặc ăn mòn ở đầu và/ hoặc cổBỏng và ăn mòn tại đầu và cổ
T20.0Bỏng vùng đầu và/ hoặc cổ, không xác định mức độBỏng độ không xác định tại đầu và cổ
T20.1Bỏng độ I (biểu bì) vùng đầu và/ hoặc cổBỏng độ một tại đầu và cổ
T20.2Bỏng độ II (trung bì) vùng đầu và/ hoặc cổBỏng độ hai tại đầu và cổ
T20.3Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) vùng đầu và/ hoặc cổBỏng độ ba tại đầu và cổ
T20.4Ăn mòn độ chưa xác định tvùng đầu và/ hoặc cổĂn mòn độ không xác định tại đầu và cổ
T20.5Ăn mòn độ I (biểu bì) vùng đầu và/ hoặc cổĂn mòn độ một tại đầu và cổ
T20.6Ăn mòn độ II (trung bì) vùng đầu và/ hoặc cổĂn mòn độ hai tại đầu và cổ
T20.7Ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) vùng đầu và/ hoặc cổĂn mòn độ ba tại đầu và cổ

Danh mục pháp lý liên quan đến mã T20

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.T29 — Bỏng nhiều vùng cơ thể46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã T20

16 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | (các) môi (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | lip (s))
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | cổ (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | neck)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | da đầu (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | scalp)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | đầu (và mặt) (và cổ) (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | head (and face) (and neck))
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | mặt (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | face)
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | mũi (vách) (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | nose (septum))
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | tai (tai ngoài) (ống) (màng nhĩ) (ngoài) (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | ear (auricle) (canal) (drum) (external))
  • Ăn mòn (tổn thương) (acid) (hoá chất) (bên ngoài) (bên trong) (vôi) | thái dương (Corrosion (injury) (acid) (caustic) (chemical) (external) (internal) (lime) | temple)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | (các) môi (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | lip (s))
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | cổ (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | neck)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | da đầu (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | scalp)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | đầu (và mặt) (và cổ) (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | head (and face) (and neck))
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | mặt (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | face)
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | mũi (vách ngăn) (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | nose (septum))
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | tai (tai ngoài) (ống) (màng nhĩ) (bên ngoài) (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | ear (auricle) (canal) (drum) (external))
  • Bỏng (điện) (lửa) (khí, chất lỏng hoặc vật thể nóng) (bức xạ) (hơi nước) (nhiệt) | thái dương (Burn (electricity) (flame) (hot gas, liquid or object) (radiation) (steam) (thermal) | temple)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm T20-T32 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
T21Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại thân
T22Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại vai và/ hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay
T23Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại cổ tay và/ hoặc bàn tay
T24Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại hông và/ hoặc chi dưới, trừ cổ chân và bàn chân
T25Bỏng và/ hoặc ăn mòn tại cổ chân và/ hoặc bàn chân

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã T20 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T20 là "Bỏng và/ hoặc ăn mòn ở đầu và/ hoặc cổ", tên tiếng Anh là "Burn and corrosion of head and neck", thuộc nhóm T20-T32 — Tổn thương do bỏng và ăn mòn của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã T20 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã T20 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: T20.0 (Bỏng vùng đầu và/ hoặc cổ, không xác định mức độ); T20.1 (Bỏng độ I (biểu bì) vùng đầu và/ hoặc cổ); T20.2 (Bỏng độ II (trung bì) vùng đầu và/ hoặc cổ); T20.3 (Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) vùng đầu và/ hoặc cổ); T20.4 (Ăn mòn độ chưa xác định tvùng đầu và/ hoặc cổ); T20.5 (Ăn mòn độ I (biểu bì) vùng đầu và/ hoặc cổ)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã T20 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T20 là "Bỏng và/ hoặc ăn mòn ở đầu và/ hoặc cổ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bỏng và ăn mòn tại đầu và cổ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã T20 có được hưởng chế độ gì không?

Mã T20 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ