Mã ICD-10 R46 — Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác liên quan đến diện mạo bên ngoài và/ hoặc hành vi

R46 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác liên quan đến diện mạo bên ngoài và/ hoặc hành vi, tiếng Anh là Symptoms and signs involving appearance and behaviour. Mã này nằm trong nhóm R40-R46 — Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới nhận thức, tri giác, trạng thái cảm xúc và hành vi, thuộc chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Triệu chứng khác liên quan đến hình dáng và hành vi”.

R46mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
R40-R46nhóm bệnh
XVIIIchương ICD-10

9 mã chi tiết của R46

Từ R46.0 đến R46.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
R46.0 Vệ sinh cá nhân rất kém · tên cũ: Ý thức vệ sinh cá nhân kémVery low level of personal hygiene
R46.1 Diện mạo cá nhân kỳ lạ · tên cũ: Vẻ bề ngoài kỳ quặc con ngườiBizarre personal appearance
R46.2 Hành vi kỳ lạ và/ hoặc khó hiểu · tên cũ: Hành vi kỳ lạ và khó hiểuStrange and inexplicable behaviour
R46.3 Tăng động Overactivity
R46.4 Phản ứng kém và/ hoặc chậm chạp · tên cũ: Phản ứng nghèo nàn và chậm chạpSlowness and poor responsiveness
R46.5 Tính đa nghi và/ hoặc lảng tránh rõ rệt · tên cũ: Nghi ngờ và lảng tránh rõ rệtSuspiciousness and marked evasiveness
R46.6 Lo lắng và/ hoặc bận tâm thái quá vì các sự kiện căng thẳng · tên cũ: Lo lắng và bận tâm quá mức vì stressUndue concern and preoccupation with stressful events
R46.7 Chứng nói dài và/ hoặc quá rườm rà gây khó hiểu lý do tiếp cận dịch vụ y tế · tên cũ: Chứng nói dài và quá chi tiết gây khó hiểuVerbosity and circumstantial detail obscuring reason for contact
R46.8 Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác liên quan đến diện mạo bên ngoài và/ hoặc hành vi · tên cũ: Triệu chứng khác về vẻ bề ngoài và hành viOther symptoms and signs involving appearance and behaviour

Ghi chú phân loại của mã R46

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: trạng thái ngẩn ngơ (R40.1)

Coding Guidance: Excl.: stupor (R40.1)

Hướng dẫn mã hóa: Tự bỏ bê bản thân không xác định khác Loại trừ: ăn uống không đủ thực phẩm và/ hoặc nước uống (do tự bỏ bê bản thân) (R63.6)

Coding Guidance: Self neglect NOS Excl.: insufficient intake of food and water (due to self neglect) (R63.6)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
R46Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác liên quan đến diện mạo bên ngoài và/ hoặc hành viTriệu chứng khác liên quan đến hình dáng và hành vi
R46.0Vệ sinh cá nhân rất kémÝ thức vệ sinh cá nhân kém
R46.1Diện mạo cá nhân kỳ lạVẻ bề ngoài kỳ quặc con người
R46.2Hành vi kỳ lạ và/ hoặc khó hiểuHành vi kỳ lạ và khó hiểu
R46.4Phản ứng kém và/ hoặc chậm chạpPhản ứng nghèo nàn và chậm chạp
R46.5Tính đa nghi và/ hoặc lảng tránh rõ rệtNghi ngờ và lảng tránh rõ rệt
R46.6Lo lắng và/ hoặc bận tâm thái quá vì các sự kiện căng thẳngLo lắng và bận tâm quá mức vì stress
R46.7Chứng nói dài và/ hoặc quá rườm rà gây khó hiểu lý do tiếp cận dịch vụ y tếChứng nói dài và quá chi tiết gây khó hiểu
R46.8Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác liên quan đến diện mạo bên ngoài và/ hoặc hành viTriệu chứng khác về vẻ bề ngoài và hành vi

Từ khoá dẫn tới mã R46

19 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bỏ bê, thờ ơ (trẻ sơ sinh) | tự (Neglect (newborn) | self)
  • Diện mạo, Dáng điệu, Vẻ bề ngoài | đặc hiệu KPLNK (Appearance | specified NEC)
  • Diện mạo, Dáng điệu, Vẻ bề ngoài | kỳ quặc (Appearance | bizarre)
  • Diện mạo, Dáng điệu, Vẻ bề ngoài | mức độ vệ sinh cá nhân rất thấp (Appearance | very low level of personal hygiene)
  • Hành vi, Thái độ | chậm chạp (Behavior | slowness)
  • Hành vi, Thái độ | đặc hiệu KPLNK (Behavior | specified NEC)
  • Hành vi, Thái độ | khó hiểu (Behavior | inexplicable)
  • Hành vi, Thái độ | kỳ lạ (và khó hiểu) (Behavior | strange (and inexplicable))
  • Hành vi, Thái độ | lảng tránh rõ rệt (Behavior | marked evasiveness)
  • Hành vi, Thái độ | lo lắng và bận tâm quá mức vì stress (Behavior | undue concern or preoccupation with stressful events)
  • Hành vi, Thái độ | nghi ngờ (Behavior | suspiciousness)
  • Hành vi, Thái độ | nói dài dòng và quá nhiều chi tiết gây khó hiểu (Behavior | verbosity and circumstantial detail obscuring reason for contact)
  • Hành vi, Thái độ | phản ứng nghèo nàn, đáp ứng kém (Behavior | poor responsiveness)
  • Hành vi, Thái độ | tăng động (Behavior | overactivity)
  • Hoạt động quá mức (Overactivity)
  • Sự nghèo, yếu, kém | vệ sinh cá nhân (Poor | personal hygiene)
  • Triệu chứng đặc hiệu KPLNK | liên quan đến | hành vi KPLNK (Symptoms specified NEC | involving | behavior NEC)
  • Triệu chứng đặc hiệu KPLNK | liên quan đến | vẻ bề ngoài KPLNK (Symptoms specified NEC | involving | appearance NEC)
  • Tự bỏ bê bản thân (Self neglect)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm R40-R46 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
R40Buồn ngủ, ngẩn ngơ và/ hoặc hôn mê
R41Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác liên quan đến chức năng nhận thức và/ hoặc tri giác
R43Rối loạn khứu giác và/ hoặc vị giác
R44Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác về cảm giác và/ hoặc tri giác
R45Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu về trạng thái cảm xúc

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã R46 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã R46 là "Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác liên quan đến diện mạo bên ngoài và/ hoặc hành vi", tên tiếng Anh là "Symptoms and signs involving appearance and behaviour", thuộc nhóm R40-R46 — Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới nhận thức, tri giác, trạng thái cảm xúc và hành vi của chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác.

Mã R46 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã R46 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: R46.0 (Vệ sinh cá nhân rất kém); R46.1 (Diện mạo cá nhân kỳ lạ); R46.2 (Hành vi kỳ lạ và/ hoặc khó hiểu); R46.3 (Tăng động); R46.4 (Phản ứng kém và/ hoặc chậm chạp); R46.5 (Tính đa nghi và/ hoặc lảng tránh rõ rệt)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã R46 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã R46 là "Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác liên quan đến diện mạo bên ngoài và/ hoặc hành vi", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Triệu chứng khác liên quan đến hình dáng và hành vi". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ