Mã R40 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Buồn ngủ, ngẩn ngơ và/ hoặc hôn mê, tiếng Anh là Somnolence, stupor and coma. Mã này nằm trong nhóm R40-R46 — Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới nhận thức, tri giác, trạng thái cảm xúc và hành vi, thuộc chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Buồn ngủ, lơ mơ và hôn mê”.
Từ R40.0 đến R40.2.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| R40.0 | Buồn ngủ | Somnolence |
| R40.1 | Trạng thái ngẩn ngơ · tên cũ: Sững sờ | Stupor |
| R40.2 | Hôn mê, không xác định · tên cũ: Hôn mê, không đặc hiệu | Coma, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Ngủ lơ mơ [ngủ gà]
Coding Guidance: Drowsiness
Hướng dẫn mã hóa: Bán hôn mê Loại trừ: ngẩn ngơ: căng trương lực (F20.2) trầm cảm (F31.-- F33.-) phân ly (F44.2) hưng cảm (F30.2)
Coding Guidance: Semicoma Excl.: stupor: catatonic (F20.2) depressive (F31- F33) dissociative (F44.2) manic (F30.2)
Hướng dẫn mã hóa: Bất tỉnh không xác định khác
Coding Guidance: Unconsciousness NOS
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| R40 | Buồn ngủ, ngẩn ngơ và/ hoặc hôn mê | Buồn ngủ, lơ mơ và hôn mê |
| R40.1 | Trạng thái ngẩn ngơ | Sững sờ |
| R40.2 | Hôn mê, không xác định | Hôn mê, không đặc hiệu |
8 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm R40-R46 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| R41 | Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác liên quan đến chức năng nhận thức và/ hoặc tri giác |
| R43 | Rối loạn khứu giác và/ hoặc vị giác |
| R44 | Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác về cảm giác và/ hoặc tri giác |
| R45 | Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu về trạng thái cảm xúc |
| R46 | Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác liên quan đến diện mạo bên ngoài và/ hoặc hành vi |