Trang chủ › Công cụ › Mã bệnh ICD-10 › R00-R99 › R40-R46 › R43 Mã ICD-10 R43 — Rối loạn khứu giác và/ hoặc vị giác Mã R43 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khứu giác và/ hoặc vị giác , tiếng Anh là Disturbances of smell and taste . Mã này nằm trong nhóm R40-R46 — Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới nhận thức, tri giác, trạng thái cảm xúc và hành vi , thuộc chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác . Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rối loạn về mùi và vị”.
R43 mã ICD-10
4 mã chi tiết 4 ký tự
R40-R46 nhóm bệnh
XVIII chương ICD-10
4 mã chi tiết của R43 Từ R43.0 đến R43.8.
Mã Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT Tên tiếng Anh R43.0 Mất khứu giác Anosmia R43.1 Rối loạn khứu giác · tên cũ: Loạn khứu giác Parosmia R43.2 Rối loạn vị giác · tên cũ: Loạn vị giác Parageusia R43.8 Rối loạn khứu giác và/ hoặc vị giác khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Rối loạn khác và không xác định về mùi và vị Other and unspecified disturbances of smell and taste
Ghi chú phân loại của mã R43 Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn hỗn hợp khứu giác và vị giác
Coding Guidance: Mixed disturbance of smell and taste
Đối chiếu tên gọi cũ và mới 4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã Tên hiện hànhThông tư 06/2026/TT-BYT Tên trước đâyQuyết định 4400/QĐ-BYT R43 Rối loạn khứu giác và/ hoặc vị giác Rối loạn về mùi và vị R43.1 Rối loạn khứu giác Loạn khứu giác R43.2 Rối loạn vị giác Loạn vị giác R43.8 Rối loạn khứu giác và/ hoặc vị giác khác và/ hoặc không xác định Rối loạn khác và không xác định về mùi và vị
Từ khoá dẫn tới mã R43 23 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Đồi bại, biến thái | cảm giác mùi và vị (Perversion, perverted | sense of smell and taste) Loạn khứu giác (Parosmia) Loạn vị giác (Parageusia) Mất cảm giác | mùi (ngửi) (Sense loss | smell) Mất cảm giác | vị (nếm) (Sense loss | taste) Mất cảm giác | vị (nếm) | và mùi hỗn hợp (Sense loss | taste | and smell mixed) Mất khứu giác (Anosmia) Mất vị giác, Không có vị giác (Ageusia) Mất, suy giảm (của) | cảm giác về | mùi (ngửi) (Loss (of) | sense of | smell) Mất, suy giảm (của) | cảm giác về | vị (nếm) (Loss (of) | sense of | taste) Mất, suy giảm (của) | cảm giác về | vị (nếm) | và mùi, hỗn hợp (Loss (of) | sense of | taste | and smell, mixed) Rối loạn (của) | khứu giác (Disorder (of) | sense of smell) Rối loạn | cảm giác (lạnh) (nóng) (khu trú) (phân biệt xúc giác) (kết cấu) (rung động) KPLNK | mùi (ngửi) (Disturbance | sensation (cold) (heat) (localization) (tactile discrimination) (texture) (vibratory) NEC | smell) Rối loạn | cảm giác (lạnh) (nóng) (khu trú) (phân biệt xúc giác) (kết cấu) (rung động) KPLNK | mùi (ngửi) | và vị (hỗn hợp) (Disturbance | sensation (cold) (heat) (localization) (tactile discrimination) (texture) (vibratory) NEC | smell | and taste (mixed)) Rối loạn | cảm giác (lạnh) (nóng) (khu trú) (phân biệt xúc giác) (kết cấu) (rung động) KPLNK | vị (nếm) (Disturbance | sensation (cold) (heat) (localization) (tactile discrimination) (texture) (vibratory) NEC | taste) Rối loạn | dây thần kinh khứu giác (Disturbance | olfactory nerve) Rối loạn | mùi (ngửi) (Disturbance | smell) Rối loạn | mùi (ngửi) | và vị (hỗn hợp) (Disturbance | smell | and taste (mixed)) Rối loạn | vị (nếm) (Disturbance | taste) Rối loạn vị giác (Dysgeusia) Tăng khứu giác (Hyperosmia) Vấn đề (liên quan đến) (với) | mùi (ngửi) (Problem (related to) (with) | smell) Vấn đề (liên quan đến) (với) | vị (nếm) (Problem (related to) (with) | taste) Mã bệnh lân cận Các mã cùng nhóm R40-R46 có trang tra cứu riêng.
Mã Tên bệnh R40 Buồn ngủ, ngẩn ngơ và/ hoặc hôn mê R41 Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác liên quan đến chức năng nhận thức và/ hoặc tri giác R44 Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác về cảm giác và/ hoặc tri giác R45 Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu về trạng thái cảm xúc R46 Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác liên quan đến diện mạo bên ngoài và/ hoặc hành vi
Câu hỏi thường gặpMã R43 là bệnh gì? Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã R43 là "Rối loạn khứu giác và/ hoặc vị giác", tên tiếng Anh là "Disturbances of smell and taste", thuộc nhóm R40-R46 — Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới nhận thức, tri giác, trạng thái cảm xúc và hành vi của chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác.
Mã R43 có bao nhiêu mã chi tiết? Mã R43 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: R43.0 (Mất khứu giác); R43.1 (Rối loạn khứu giác); R43.2 (Rối loạn vị giác); R43.8 (Rối loạn khứu giác và/ hoặc vị giác khác và/ hoặc không xác định).
Tên bệnh của mã R43 có thay đổi so với trước không? Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã R43 là "Rối loạn khứu giác và/ hoặc vị giác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Rối loạn về mùi và vị". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.