Mã ICD-10 R45 — Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu về trạng thái cảm xúc

R45 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu về trạng thái cảm xúc, tiếng Anh là Symptoms and signs involving emotional state. Mã này nằm trong nhóm R40-R46 — Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới nhận thức, tri giác, trạng thái cảm xúc và hành vi, thuộc chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Triệu chứng về trạng thái cảm xúc”.

R45mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
R40-R46nhóm bệnh
XVIIIchương ICD-10

9 mã chi tiết của R45

Từ R45.0 đến R45.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
R45.0 Lo lắng [bồn chồn] · tên cũ: Căng thẳngNervousness
R45.1 Tình trạng bứt rứt [không yên] và/ hoặc kích động · tên cũ: Bồn chồn và kích độngRestlessness and agitation
R45.2 Buồn phiền [không hài lòng] · tên cũ: Bất ổnUnhappiness
R45.3 Làm mất tinh thần và/ hoặc thờ ơ · tên cũ: Vô đạo đức và vô cảmDemoralization and apathy
R45.4 Cáu gắt và/ hoặc tức giận · tên cũ: Cáu gắt và tức giậnIrritability and anger
R45.5 Thái độ thù địch [phản đối] [chống đối] · tên cũ: Thù địnhHostility
R45.6 Bạo lực thể xác · tên cũ: Bạo hành về thể xác (thể lực)Physical violence
R45.7 Trạng thái sốc tâm lý và/ hoặc căng thẳng, không xác định · tên cũ: Trạng thái sốc cảm xúc và stress, không đặc hiệuState of emotional shock and stress, unspecified
R45.8 Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác liên quan đến trạng thái cảm xúc · tên cũ: Triệu chứng khác về trạng thái cảm xúcOther symptoms and signs involving emotional state

Ghi chú phân loại của mã R45

Hướng dẫn mã hóa: Căng thẳng thần kinh

Coding Guidance: Nervous tension

Hướng dẫn mã hóa: Lo lắng không xác định khác

Coding Guidance: Worries NOS

Hướng dẫn mã hóa: Ý định tự sát (khuynh hướng) Loại trừ: dấu hiệu và/ hoặc triệu chứng là cấu thành một phần của rối loạn tâm thần (F00.-- F99.-)

Coding Guidance: Suicidal ideation (tendencies) Excl.: signs and symptoms constituting part of a mental disorder (F00- F99)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
R45Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu về trạng thái cảm xúcTriệu chứng về trạng thái cảm xúc
R45.0Lo lắng [bồn chồn]Căng thẳng
R45.1Tình trạng bứt rứt [không yên] và/ hoặc kích độngBồn chồn và kích động
R45.2Buồn phiền [không hài lòng]Bất ổn
R45.3Làm mất tinh thần và/ hoặc thờ ơVô đạo đức và vô cảm
R45.4Cáu gắt và/ hoặc tức giậnCáu gắt và tức giận
R45.5Thái độ thù địch [phản đối] [chống đối]Thù định
R45.6Bạo lực thể xácBạo hành về thể xác (thể lực)
R45.7Trạng thái sốc tâm lý và/ hoặc căng thẳng, không xác địnhTrạng thái sốc cảm xúc và stress, không đặc hiệu
R45.8Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác liên quan đến trạng thái cảm xúcTriệu chứng khác về trạng thái cảm xúc

Từ khoá dẫn tới mã R45

28 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bạo hành, thể xác (Violence, physical)
  • Bất ổn (Unhappiness)
  • Căng thẳng, áp lực | (thuộc) thần kinh (Tension | nervous)
  • Chứng mất khoái cảm (Anhedonia)
  • Dễ bị kích thích (Irritable, irritability)
  • Không nghỉ (Restlessness)
  • Kích động, náo động (Agitation)
  • Kích thích | (thuộc) thần kinh (Irritation | nervous)
  • Lo âu (Worries)
  • Nguy cơ, tự sát (Risk, suicidal)
  • Rối loạn | thần kinh, chức năng (Disturbance | nervous, functional)
  • Rối loạn, bệnh | (thuộc) thần kinh (Trouble | nervous)
  • Thái độ thù địch (Hostility)
  • Thuộc thần kinh (Nervous)
  • Thuộc thần kinh | áp lực, sức căng (Nervous | tension)
  • Tình trạng kích động (Nervousness)
  • Trạng thái (của) | căng thẳng, stress ( (thuộc) cảm xúc) (State (of) | stress (emotional))
  • Trạng thái (của) | Không nghỉ (State (of) | restlessness)
  • Trạng thái (của) | kích động, bồn chồn, xúc động (State (of) | agitated)
  • Trạng thái (của) | sốc cảm xúc (căng thẳng, stress) (State (of) | emotional shock (stress))
  • Triệu chứng đặc hiệu KPLNK | liên quan đến | trạng thái cảm xúc KPLNK (Symptoms specified NEC | involving | emotional state NEC)
  • Tự tử (cố gắng) | nguy cơ (Suicide, suicidal (attempted) | risk)
  • Tự tử (cố gắng) | xu hướng, khuynh hướng (Suicide, suicidal (attempted) | tendencies)
  • Tức giận, giận dữ (Anger)
  • Vô cảm, tính lạnhđam (Apathy)
  • Vô đạo đức (Demoralization)
  • Xu hướng, khuynh hướng | tự tử (Tendency | suicide)
  • Ý tưởng, tự tử (Ideation, suicidal)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm R40-R46 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
R40Buồn ngủ, ngẩn ngơ và/ hoặc hôn mê
R41Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác liên quan đến chức năng nhận thức và/ hoặc tri giác
R43Rối loạn khứu giác và/ hoặc vị giác
R44Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác về cảm giác và/ hoặc tri giác
R46Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác liên quan đến diện mạo bên ngoài và/ hoặc hành vi

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã R45 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã R45 là "Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu về trạng thái cảm xúc", tên tiếng Anh là "Symptoms and signs involving emotional state", thuộc nhóm R40-R46 — Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới nhận thức, tri giác, trạng thái cảm xúc và hành vi của chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác.

Mã R45 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã R45 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: R45.0 (Lo lắng [bồn chồn]); R45.1 (Tình trạng bứt rứt [không yên] và/ hoặc kích động); R45.2 (Buồn phiền [không hài lòng]); R45.3 (Làm mất tinh thần và/ hoặc thờ ơ); R45.4 (Cáu gắt và/ hoặc tức giận); R45.5 (Thái độ thù địch [phản đối] [chống đối])… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã R45 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã R45 là "Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu về trạng thái cảm xúc", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Triệu chứng về trạng thái cảm xúc". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ