Mã ICD-10 P15 — Chấn thương khác khi sinh

P15 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Chấn thương khác khi sinh, tiếng Anh là Other birth injuries. Mã này nằm trong nhóm P10-P15 — Chấn thương khi sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.

P15mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
P10-P15nhóm bệnh
XVIchương ICD-10

9 mã chi tiết của P15

Từ P15.0 đến P15.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
P15.0 Chấn thương gan khi sinh Birth injury to liver
P15.1 Chấn thương lách khi sinh Birth injury to spleen
P15.2 Chấn thương cơ ức- đòn- chũm khi sinh · tên cũ: Chấn thương ức chũm khi sinhSternomastoid injury due to birth injury
P15.3 Chấn thương mắt khi sinh Birth injury to eye
P15.4 Chấn thương mặt khi sinh Birth injury to face
P15.5 Chấn thương bộ phận sinh dục ngoài khi sinh Birth injury to external genitalia
P15.6 Hoại tử tổ chức mỡ dưới da do chấn thương khi sinh Subcutaneous fat necrosis due to birth injury
P15.8 Chấn thương xác định khác khi sinh · tên cũ: Chấn thương khi sinh xác định khácOther specified birth injuries
P15.9 Chấn thương khi sinh, không xác định · tên cũ: Chấn thương khi sinh không xác địnhBirth injury, unspecified

Ghi chú phân loại của mã P15

Hướng dẫn mã hóa: Vỡ gan do chấn thương khi sinh

Coding Guidance: Rupture of liver due to birth injury

Hướng dẫn mã hóa: Vỡ lách do chấn thương khi sinh

Coding Guidance: Rupture of spleen due to birth injury

Hướng dẫn mã hóa: Xuất huyết dưới kết mạc do chấn thương khi sinh Glôcôm do chấn thương khi sinh

Coding Guidance: Subconjunctival haemorrhage due to birth injury Traumatic glaucoma due to birth injury

Hướng dẫn mã hóa: Xung huyết mặt do chấn thương khi sinh

Coding Guidance: Facial congestion due to birth injury

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
P15.2Chấn thương cơ ức- đòn- chũm khi sinhChấn thương ức chũm khi sinh
P15.8Chấn thương xác định khác khi sinhChấn thương khi sinh xác định khác
P15.9Chấn thương khi sinh, không xác địnhChấn thương khi sinh không xác định

Từ khoá dẫn tới mã P15

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp suất, sức nén | khi sinh, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh KPLNK (Pressure | birth, fetus or newborn, NEC)
  • Bệnh glaucoma | do chấn thương | trẻ sơ sinh (tổn thương khi sinh) (Glaucoma | traumatic | newborn (birth injury))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | áp lực, sức ép, sức nén | khi sinh, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh, KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | pressure | birth, fetus or newborn, NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) dưới kết mạc, chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | subconjunctival, birth injury)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | dao mổ, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Conditions arising in the perinatal period | wound (cut) (laceration) (open) (penetrating (puncture wound) (with penetrating foreign body) | scalpel, fetus or newborn (birth injury))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hoại tử, (thuộc) hoại tử ( (thuộc) thiếu máu cục bộ) (gây chết tế bào) | mỡ (toàn thể) | dưới da, do chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | necrosis, necrotic (ischemic) (necrotizing) | fat (generalized) | subcutaneous, due to birth injury)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | âm hộ (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | vulva)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | bìu (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | scrotum)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | bộ phận sinh dục ngoài (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | external genitalia)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | các tinh hoàn (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | testes)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | dương vật (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | penis)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | gan (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | liver)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | hoại tử mỡ dưới da (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | subcutaneous fat necrosis)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | lách (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | spleen)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | mắt (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | eye)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | rách | bởi dao mổ (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | laceration | by scalpel)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | ức chũm (tụ máu) (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | sternomastoid (hematoma))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | vết thương do dao mổ (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | scalpel wound)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | vị trí hoặc loại đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | specified site or type NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nén, chèn ép | trong lúc sinh (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | compression | during birth (fetus or newborn))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | phá huỷ nội tạng, chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | evisceration, birth injury)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sai khớp, lệch, nhãn cầu, chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | luxation, eyeball, birth injury)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự vỡ, bị vỡ | gan, chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | rupture, ruptured | liver, birth injury)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự vỡ, bị vỡ | lách (do chấn thương) | bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | rupture, ruptured | spleen (traumatic) | congenital)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự vỡ, bị vỡ | lách (do chấn thương) | chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | rupture, ruptured | spleen (traumatic) | birth injury)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự vỡ, bị vỡ | thận, chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | rupture, ruptured | kidney, birth injury)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tăng nhãn áp, glaucoma, do chấn thương, trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Conditions arising in the perinatal period | glaucoma, traumatic, newborn (birth injury))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tổn thương | mắt, chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | damage | eye, birth injury)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tổn thương, các tổn thương | khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | injury, injuries | birth)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tổn thương, các tổn thương | sinh đẻ, đẻ (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | injury, injuries | childbirth (fetus or newborn))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tổn thương, các tổn thương | sinh đẻ, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | injury, injuries | delivery (fetus or newborn))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | (thuộc) ức- chũm, chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | hematoma (traumatic) (skin surface intact) | sternomastoid, birth injury)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | (thuộc) ức- đòn- chũm, chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | hematoma (traumatic) (skin surface intact) | sternocleidomastoid, birth injury)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | âm hộ, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Conditions arising in the perinatal period | hematoma (traumatic) (skin surface intact) | vulva, fetus or newborn (birth injury))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | bìu, nông, chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | hematoma (traumatic) (skin surface intact) | scrotum, superficial, birth injury)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | chấn thương khi sinh KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | hematoma (traumatic) (skin surface intact) | birth injury NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | dương vật, chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | hematoma (traumatic) (skin surface intact) | penis, birth injury)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | gan (dưới bao), chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | hematoma (traumatic) (skin surface intact) | liver (subcapsular), birth injury)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | mặt, chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | hematoma (traumatic) (skin surface intact) | face, birth injury)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | tinh hoàn, chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | hematoma (traumatic) (skin surface intact) | testis, birth injury)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | vẹo cổ (từng lúc, từng cơn) (co thắt), do chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | torticollis (intermittent) (spastic), due to birth injury)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | xung huyết, sung huyết, (thuộc) xung huyết (mạn tính) (thụ động) | (thuộc) mặt, do chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | congestion, congestive (chronic) (passive) | facial, due to birth injury)
  • Chảy máu, xuất huyết | dưới kết mạc | chấn thương khi sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | subconjunctival | birth injury)
  • Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | chất béo, mỡ (toàn thể) | do chấn thương khi sinh (Necrosis, necrotic (ischemic) | fat (generalized) | subcutaneous, due to birth injury)
  • Lệch, lung lay | nhãn cầu (không do chấn thương) | chấn thương khi sinh (Luxation | eyeball (nontraumatic) | birth injury)
  • Loại bỏ tạng, tách | tổn thương khi sinh (Evisceration | birth injury)
  • Sinh đẻ | tổn thương | âm hộ (Birth | injury | vulva)
  • Sinh đẻ | tổn thương | bìu (Birth | injury | scrotum)
  • Sinh đẻ | tổn thương | bộ phận sinh dục ngoài (Birth | injury | external genitalia)
  • Sinh đẻ | tổn thương | các tinh hoàn (Birth | injury | testes)
  • Sinh đẻ | tổn thương | dương vật (Birth | injury | penis)
  • Sinh đẻ | tổn thương | gan (Birth | injury | liver)
  • Sinh đẻ | tổn thương | hoại tử mỡ dưới da (Birth | injury | subcutaneous fat necrosis)
  • Sinh đẻ | tổn thương | lách (Birth | injury | spleen)
  • Sinh đẻ | tổn thương | loại đặc hiệu KPLNK (Birth | injury | specified type NEC)
  • Sinh đẻ | tổn thương | mắt (Birth | injury | eye)
  • Sinh đẻ | tổn thương | rách | do dao mổ (Birth | injury | laceration | by scalpel)
  • Sinh đẻ | tổn thương | ức chũm (tụ máu) (Birth | injury | sternomastoid (hematoma))
  • Sinh đẻ | tổn thương | vết thương do dao mổ (Birth | injury | scalpel wound)
  • Sinh đẻ | tổn thương, chấn thương (Birth | injury)
  • Sự nén, ép | trong khi sinh (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) (Compression | during birth (fetus or newborn))
  • Tổn thương | đẻ (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) (Injury | delivery (fetus or newborn))
  • Tổn thương | khi sinh (Injury | birth)
  • Tổn thương | mắt, chấn thương khi sinh (Damage | eye, birth injury)
  • Tổn thương | sinh đẻ (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) (Injury | childbirth (fetus or newborn))
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | (thuộc) ức- chũm, chấn thương khi sinh (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | sternomastoid, birth injury)
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | (thuộc) ức- đòn- chũm, chấn thương khi sinh (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | sternocleidomastoid, birth injury)
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | âm hộ (không do sản khoa) (không do chấn thương) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | vulva (nonobstetric) (nontraumatic) | fetus or newborn (birth injury))
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | bìu, nông | chấn thương khi sinh (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | scrotum, superficial | birth injury)
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | chấn thương khi sinh KPLNK (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | birth injury NEC)
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | dương vật (không do chấn thương) | chấn thương khi sinh (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | penis (nontraumatic) | birth injury)
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | gan (dưới bao) (không do chấn thương) | chấn thương khi sinh (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | liver (subcapsular) (nontraumatic) | birth injury)
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | mặt, chấn thương khi sinh (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | face, birth injury)
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | tinh hoàn (không do chấn thương) | chấn thương khi sinh (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | testis (nontraumatic) | birth injury)
  • Vẹo cổ (từng hồi, từng cơn) (co thắt) | do chấn thương khi sinh (Torticollis (intermittent) (spastic) | due to birth injury)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | dao mổ, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | scalpel, fetus or newborn (birth injury))
  • Vỡ, bị vỡ | gan | chấn thương khi sinh (Rupture, ruptured | liver | birth injury)
  • Vỡ, bị vỡ | lách (do chấn thương) | bẩm sinh (chấn thương khi sinh) (Rupture, ruptured | spleen (traumatic) | congenital (birth injury))
  • Vỡ, bị vỡ | lách (do chấn thương) | chấn thương khi sinh (Rupture, ruptured | spleen (traumatic) | birth injury)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm P10-P15 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
P10Rách và/ hoặc xuất huyết nội sọ do chấn thương khi sinh
P11Chấn thương khi sinh khác ở hệ thần kinh trung ương
P12Tổn thương da đầu khi sinh
P13Chấn thương hệ xương khi sinh
P14Chấn thương hệ thần kinh ngoại biên khi sinh

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã P15 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P15 là "Chấn thương khác khi sinh", tên tiếng Anh là "Other birth injuries", thuộc nhóm P10-P15 — Chấn thương khi sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.

Mã P15 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã P15 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: P15.0 (Chấn thương gan khi sinh); P15.1 (Chấn thương lách khi sinh); P15.2 (Chấn thương cơ ức- đòn- chũm khi sinh); P15.3 (Chấn thương mắt khi sinh); P15.4 (Chấn thương mặt khi sinh); P15.5 (Chấn thương bộ phận sinh dục ngoài khi sinh)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ