Chấn thương cơ ức- đòn- chũm khi sinh · tên cũ: Chấn thương ức chũm khi sinh
Sternomastoid injury due to birth injury
P15.3
Chấn thương mắt khi sinh
Birth injury to eye
P15.4
Chấn thương mặt khi sinh
Birth injury to face
P15.5
Chấn thương bộ phận sinh dục ngoài khi sinh
Birth injury to external genitalia
P15.6
Hoại tử tổ chức mỡ dưới da do chấn thương khi sinh
Subcutaneous fat necrosis due to birth injury
P15.8
Chấn thương xác định khác khi sinh · tên cũ: Chấn thương khi sinh xác định khác
Other specified birth injuries
P15.9
Chấn thương khi sinh, không xác định · tên cũ: Chấn thương khi sinh không xác định
Birth injury, unspecified
Ghi chú phân loại của mã P15
Hướng dẫn mã hóa: Vỡ gan do chấn thương khi sinh
Coding Guidance: Rupture of liver due to birth injury
Hướng dẫn mã hóa: Vỡ lách do chấn thương khi sinh
Coding Guidance: Rupture of spleen due to birth injury
Hướng dẫn mã hóa: Xuất huyết dưới kết mạc do chấn thương khi sinh Glôcôm do chấn thương khi sinh
Coding Guidance: Subconjunctival haemorrhage due to birth injury Traumatic glaucoma due to birth injury
Hướng dẫn mã hóa: Xung huyết mặt do chấn thương khi sinh
Coding Guidance: Facial congestion due to birth injury
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
P15.2
Chấn thương cơ ức- đòn- chũm khi sinh
Chấn thương ức chũm khi sinh
P15.8
Chấn thương xác định khác khi sinh
Chấn thương khi sinh xác định khác
P15.9
Chấn thương khi sinh, không xác định
Chấn thương khi sinh không xác định
Từ khoá dẫn tới mã P15
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Áp suất, sức nén | khi sinh, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh KPLNK (Pressure | birth, fetus or newborn, NEC)
Bệnh glaucoma | do chấn thương | trẻ sơ sinh (tổn thương khi sinh) (Glaucoma | traumatic | newborn (birth injury))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | áp lực, sức ép, sức nén | khi sinh, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh, KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | pressure | birth, fetus or newborn, NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) dưới kết mạc, chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | subconjunctival, birth injury)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | dao mổ, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Conditions arising in the perinatal period | wound (cut) (laceration) (open) (penetrating (puncture wound) (with penetrating foreign body) | scalpel, fetus or newborn (birth injury))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hoại tử, (thuộc) hoại tử ( (thuộc) thiếu máu cục bộ) (gây chết tế bào) | mỡ (toàn thể) | dưới da, do chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | necrosis, necrotic (ischemic) (necrotizing) | fat (generalized) | subcutaneous, due to birth injury)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | âm hộ (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | vulva)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | bìu (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | scrotum)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | bộ phận sinh dục ngoài (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | external genitalia)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | các tinh hoàn (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | testes)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | dương vật (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | penis)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | gan (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | liver)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | hoại tử mỡ dưới da (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | subcutaneous fat necrosis)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | lách (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | spleen)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | mắt (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | eye)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | rách | bởi dao mổ (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | laceration | by scalpel)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | ức chũm (tụ máu) (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | sternomastoid (hematoma))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | vết thương do dao mổ (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | scalpel wound)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | vị trí hoặc loại đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | specified site or type NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nén, chèn ép | trong lúc sinh (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | compression | during birth (fetus or newborn))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | phá huỷ nội tạng, chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | evisceration, birth injury)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sai khớp, lệch, nhãn cầu, chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | luxation, eyeball, birth injury)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự vỡ, bị vỡ | gan, chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | rupture, ruptured | liver, birth injury)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự vỡ, bị vỡ | lách (do chấn thương) | bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | rupture, ruptured | spleen (traumatic) | congenital)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự vỡ, bị vỡ | lách (do chấn thương) | chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | rupture, ruptured | spleen (traumatic) | birth injury)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự vỡ, bị vỡ | thận, chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | rupture, ruptured | kidney, birth injury)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tăng nhãn áp, glaucoma, do chấn thương, trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Conditions arising in the perinatal period | glaucoma, traumatic, newborn (birth injury))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tổn thương | mắt, chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | damage | eye, birth injury)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tổn thương, các tổn thương | khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | injury, injuries | birth)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tổn thương, các tổn thương | sinh đẻ, đẻ (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | injury, injuries | childbirth (fetus or newborn))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tổn thương, các tổn thương | sinh đẻ, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | injury, injuries | delivery (fetus or newborn))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | (thuộc) ức- chũm, chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | hematoma (traumatic) (skin surface intact) | sternomastoid, birth injury)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | (thuộc) ức- đòn- chũm, chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | hematoma (traumatic) (skin surface intact) | sternocleidomastoid, birth injury)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | âm hộ, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Conditions arising in the perinatal period | hematoma (traumatic) (skin surface intact) | vulva, fetus or newborn (birth injury))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | bìu, nông, chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | hematoma (traumatic) (skin surface intact) | scrotum, superficial, birth injury)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | chấn thương khi sinh KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | hematoma (traumatic) (skin surface intact) | birth injury NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | dương vật, chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | hematoma (traumatic) (skin surface intact) | penis, birth injury)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | gan (dưới bao), chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | hematoma (traumatic) (skin surface intact) | liver (subcapsular), birth injury)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | mặt, chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | hematoma (traumatic) (skin surface intact) | face, birth injury)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | tinh hoàn, chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | hematoma (traumatic) (skin surface intact) | testis, birth injury)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | vẹo cổ (từng lúc, từng cơn) (co thắt), do chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | torticollis (intermittent) (spastic), due to birth injury)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | xung huyết, sung huyết, (thuộc) xung huyết (mạn tính) (thụ động) | (thuộc) mặt, do chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | congestion, congestive (chronic) (passive) | facial, due to birth injury)
Chảy máu, xuất huyết | dưới kết mạc | chấn thương khi sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | subconjunctival | birth injury)
Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | chất béo, mỡ (toàn thể) | do chấn thương khi sinh (Necrosis, necrotic (ischemic) | fat (generalized) | subcutaneous, due to birth injury)
Lệch, lung lay | nhãn cầu (không do chấn thương) | chấn thương khi sinh (Luxation | eyeball (nontraumatic) | birth injury)
Loại bỏ tạng, tách | tổn thương khi sinh (Evisceration | birth injury)
Sinh đẻ | tổn thương | vết thương do dao mổ (Birth | injury | scalpel wound)
Sinh đẻ | tổn thương, chấn thương (Birth | injury)
Sự nén, ép | trong khi sinh (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) (Compression | during birth (fetus or newborn))
Tổn thương | đẻ (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) (Injury | delivery (fetus or newborn))
Tổn thương | khi sinh (Injury | birth)
Tổn thương | mắt, chấn thương khi sinh (Damage | eye, birth injury)
Tổn thương | sinh đẻ (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) (Injury | childbirth (fetus or newborn))
Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | (thuộc) ức- chũm, chấn thương khi sinh (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | sternomastoid, birth injury)
Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | (thuộc) ức- đòn- chũm, chấn thương khi sinh (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | sternocleidomastoid, birth injury)
Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | âm hộ (không do sản khoa) (không do chấn thương) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | vulva (nonobstetric) (nontraumatic) | fetus or newborn (birth injury))
Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | bìu, nông | chấn thương khi sinh (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | scrotum, superficial | birth injury)
Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | chấn thương khi sinh KPLNK (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | birth injury NEC)
Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | dương vật (không do chấn thương) | chấn thương khi sinh (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | penis (nontraumatic) | birth injury)
Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | gan (dưới bao) (không do chấn thương) | chấn thương khi sinh (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | liver (subcapsular) (nontraumatic) | birth injury)
Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | mặt, chấn thương khi sinh (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | face, birth injury)
Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | tinh hoàn (không do chấn thương) | chấn thương khi sinh (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | testis (nontraumatic) | birth injury)
Vẹo cổ (từng hồi, từng cơn) (co thắt) | do chấn thương khi sinh (Torticollis (intermittent) (spastic) | due to birth injury)
Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | dao mổ, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | scalpel, fetus or newborn (birth injury))
Vỡ, bị vỡ | gan | chấn thương khi sinh (Rupture, ruptured | liver | birth injury)
Vỡ, bị vỡ | lách (do chấn thương) | bẩm sinh (chấn thương khi sinh) (Rupture, ruptured | spleen (traumatic) | congenital (birth injury))
Vỡ, bị vỡ | lách (do chấn thương) | chấn thương khi sinh (Rupture, ruptured | spleen (traumatic) | birth injury)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P15 là "Chấn thương khác khi sinh", tên tiếng Anh là "Other birth injuries", thuộc nhóm P10-P15 — Chấn thương khi sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.
Mã P15 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã P15 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: P15.0 (Chấn thương gan khi sinh); P15.1 (Chấn thương lách khi sinh); P15.2 (Chấn thương cơ ức- đòn- chũm khi sinh); P15.3 (Chấn thương mắt khi sinh); P15.4 (Chấn thương mặt khi sinh); P15.5 (Chấn thương bộ phận sinh dục ngoài khi sinh)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.