Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 P11 — Chấn thương khi sinh khác ở hệ thần kinh trung ương
Mã P11 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Chấn thương khi sinh khác ở hệ thần kinh trung ương, tiếng Anh là Other birth injuries to central nervous system. Mã này nằm trong nhóm P10-P15 — Chấn thương khi sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các chấn thương hệ thần kinh trung ương khi sinh”.
P11mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
P10-P15nhóm bệnh
XVIchương ICD-10
7 mã chi tiết của P11
Từ P11.0 đến P11.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
P11.0
Phù não do chấn thương khi sinh
Cerebral oedema due to birth injury
P11.1
Tổn thương não khác được xác định do chấn thương khi sinh
Other specified brain damage due to birth injury
P11.2
Tổn thương não không xác định, do chấn thương khi sinh · tên cũ: Tổn thương não không xác định do chấn thương khi sinh
Unspecified brain damage due to birth injury
P11.3
Tổn thương thần kinh mặt do chấn thương khi sinh
Birth injury to facial nerve
P11.4
Tổn thương dây thần kinh sọ khác do chấn thương khi sinh · tên cũ: Tổn thương các dây thần kinh sọ khác do chấn thương khi sinh
Birth injury to other cranial nerves
P11.5
Tổn thương cột sống và/ hoặc tuỷ sống do chấn thương khi sinh · tên cũ: Tổn thương cột sống và tuỷ sống do chấn thương khi sinh
Birth injury to spine and spinal cord
P11.9
Tổn thương hệ thần kinh trung ương do chấn thương khi sinh, không xác định
Birth injury to central nervous system, unspecified
Ghi chú phân loại của mã P11
Hướng dẫn mã hóa: Liệt mặt do chấn thương khi sinh
Coding Guidance: Facial palsy due to birth injury
Hướng dẫn mã hóa: Gãy cột sống do chấn thương khi sinh
Coding Guidance: Fracture of spine due to birth injury
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
P11
Chấn thương khi sinh khác ở hệ thần kinh trung ương
Các chấn thương hệ thần kinh trung ương khi sinh
P11.2
Tổn thương não không xác định, do chấn thương khi sinh
Tổn thương não không xác định do chấn thương khi sinh
P11.4
Tổn thương dây thần kinh sọ khác do chấn thương khi sinh
Tổn thương các dây thần kinh sọ khác do chấn thương khi sinh
P11.5
Tổn thương cột sống và/ hoặc tuỷ sống do chấn thương khi sinh
Tổn thương cột sống và tuỷ sống do chấn thương khi sinh
Từ khoá dẫn tới mã P11
78 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Áp suất, sức nén | não | tổn thương khi sinh KPLNK (Pressure | brain | injury at birth NEC)
Áp suất, sức nén | tăng lên | nội sọ (lành tính) | tổn thương khi sinh (Pressure | increased | intracranial (benign) | injury at birth)
Bệnh lý não (cấp tính) | trong (do) | chấn thương khi sinh (Encephalopathy (acute) | in (due to) | birth injury)
Bệnh, bị bệnh | dây thần kinh mặt (thứ 7) | trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Disease, diseased | facial nerve (seventh) | newborn (birth injury))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | áp lực, sức ép, sức nén | tăng, nội sọ (lành tính), chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | pressure | increased, intracranial (benign), injury at birth)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | áp lực, sức ép, sức nén | tổn thương não khi sinh KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | pressure | brain injury at birth NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh não (cấp tính) (thuộc não) | trong chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | encephalopathy (acute) (cerebral) | in birth injury)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bệnh, bị bệnh | dây thần kinh mặt (số VII), trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Conditions arising in the perinatal period | disease, diseased | facial nerve (seventh), newborn (birth injury))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | tuỷ sống, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | spinal (cord), fetus or newborn (birth injury))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | gãy (dạng) (khép) (nhổ, giật) (vụn) (nén, dập) (di lệch, tách rời) (chéo, chếch) (tách, phân tách) | đốt sống, thuộc đốt sống (lưng) (thân) (cột) cung đốt sống) (mõm gai sống) (mấu ngang), chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | vertebra, vertebral (back) (body) (column) (neural arch) (pedicle) (spinous process) (transverse process), birth injury)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | các hạch nền (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | basal ganglia)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | dây thần kinh | (thuộc) mặt (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | nerve | facial)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | dây thần kinh | (thuộc) sọ KPLNK (ngoại trừ mặt) (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | nerve | cranial NEC (except facial))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | gãy xương | xương sống, cột sống (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | fracture | spine)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | hệ thần kinh trung ương KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | central nervous system NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | màng não | não (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | meninges | brain)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | màng não | tuỷ sống (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | meninges | spinal cord)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | não (dập) (nén) (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | brain (compression) (pressure))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | nội sọ (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | intracranial)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | tiểu não (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | cerebellum)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | tuỷ sống (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | spinal cord)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | xương sống, cột sống (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | spine)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | liệt | (thuộc) mặt, trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Conditions arising in the perinatal period | palsy | facial, newborn (birth injury))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | liệt hai chi dưới (ở dưới), trẻ sơ sinh | chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | paraplegia (lower), newborn | birth injury)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | liệt nửa người, trẻ sơ sinh KPLNK | chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemiplegia, newborn NEC | birth injury)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | liệt tứ chi, trẻ sơ sinh KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | quadriplegia, newborn NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | liệt, (thuộc) liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | (thuộc) mặt (dây thần kinh), chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | facial (nerve), birth injury)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | liệt, (thuộc) liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | (thuộc) mặt (dây thần kinh), chấn thương khi sinh | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | facial (nerve), birth injury | newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | liệt, (thuộc) liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | dây thần kinh | (thuộc) mặt, chấn thương khi sinh (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | nerve | facial, birth injury (newborn))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | liệt, (thuộc) liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | dây thần kinh | số bảy hoặc (thuộc) mặt, (chấn thương khi sinh) (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | nerve | seventh or facial (birth injury) (newborn))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | liệt, (thuộc) liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | trẻ sơ sinh | chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | newborn | birth injury)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | phù, phù não | do chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | edema, edematous brain | due to birth injury)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | phù, phù não | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (thiếu oxy mô hoặc giảm oxy) | chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | edema, edematous brain | fetus or newborn (anoxia or hypoxia) | birth injury)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rách, xé rách | tuỷ sống (màng (não)), thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Conditions arising in the perinatal period | laceration | spinal cord (meninges), fetus or newborn (birth injury))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự vỡ, bị vỡ | tuỷ sống, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Conditions arising in the perinatal period | rupture, ruptured | spinal cord, fetus or newborn (birth injury))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tổn thương | não (không do chấn thương) | do chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | damage | brain (nontraumatic) | due to birth injury)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tổn thương | não (không do chấn thương) | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | damage | brain (nontraumatic) | newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tổn thương, các tổn thương | dây thần kinh, (thuộc) mặt, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | injury, injuries | nerve, facial, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | tuỷ sống (màng não) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Conditions arising in the perinatal period | hematoma (traumatic) (skin surface intact) | spinal (cord) (meninges) | fetus or newborn (birth injury))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tụ máu ống sống, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Conditions arising in the perinatal period | hematorachis, hematorrhachis, fetus or newborn (birth injury))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tụ máu tuỷ sống (trung tâm), thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Conditions arising in the perinatal period | hematomyelia (central), fetus or newborn (birth injury))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm dây thần kinh, dây thần kinh sọ | số bảy hoặc (thuộc) mặt, (chấn thương khi sinh) (Conditions arising in the perinatal period | neuritis, cranial nerve | seventh or facial, newborn (birth injury))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm hạch gối, trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Conditions arising in the perinatal period | ganglionitis geniculate, newborn (birth injury))
Chảy máu, xuất huyết | tuỷ sống | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Hemorrhage, hemorrhagic | spinal (cord) | fetus or newborn (birth injury))
Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | đốt sống, thuộc đốt sống (lưng) (thân) (cột) (cung đốt sống) (mỏm gai đốt sống) (mấu ngang) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | vertebra, vertebral (back) (body) (column) (neural arch) (pedicle) (spinous process) (transverse process) | fetus or newborn (birth injury))
Liệt | mặt | trẻ sơ sinh (tổn thương khi sinh) (Palsy | facial | newborn (birth injury))
Liệt nửa người | trẻ sơ sinh KPLNK | chấn thương khi sinh (Hemiplegia | newborn NEC | birth injury)
Liệt tứ chi | trẻ sơ sinh KPLNK (Quadriplegia | newborn NEC)
Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | dây thần kinh | mặt | chấn thương khi sinh (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | nerve | facial | birth injury)
Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | dây thần kinh | mặt | trẻ sơ sinh (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | nerve | facial | newborn)
Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | dây thần kinh | số bảy hoặc (thuộc) mặt | trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | nerve | seventh or facial | newborn (birth injury))
Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | mặt (dây thần kinh) | chấn thương khi sinh (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | facial (nerve) | birth injury)
Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | mặt (dây thần kinh) | trẻ sơ sinh (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | facial (nerve) | newborn)
Phù, phù nề | não | do chấn thương khi sinh (Edema, edematous | brain | due to birth injury)
Phù, phù nề | não | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (thiếu oxy mô hoặc giảm oxy máu) | chấn thương khi sinh (Edema, edematous | brain | fetus or newborn (anoxia or hypoxia) | birth injury)
Rách, xé rách | tuỷ sống (màng tuỷ) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Laceration | spinal cord (meninges) | fetus or newborn (birth injury))
Sinh đẻ | tổn thương | các hạch nền (Birth | injury | basal ganglia)
Sinh đẻ | tổn thương | dây thần kinh | mặt (Birth | injury | nerve | facial)
Sinh đẻ | tổn thương | dây thần kinh | sọ KPLNK (ngoại trừ mặt) (Birth | injury | nerve | cranial NEC (except facial))
Sinh đẻ | tổn thương | gãy xương | xương sống, cột sống (Birth | injury | fracture | spine)
Sinh đẻ | tổn thương | hệ thần kinh trung ương KPLNK (Birth | injury | central nervous system NEC)
Sinh đẻ | tổn thương | màng não | não (Birth | injury | meninges | brain)
Sinh đẻ | tổn thương | màng não | tuỷ sống (Birth | injury | meninges | spinal cord)
Sinh đẻ | tổn thương | não (do đè nén) (do áp lực) (Birth | injury | brain (compression) (pressure))
Sinh đẻ | tổn thương | nội sọ, trong sọ (Birth | injury | intracranial)
Sinh đẻ | tổn thương | tiểu não (Birth | injury | cerebellum)
Sinh đẻ | tổn thương | tuỷ sống (Birth | injury | spinal cord)
Sinh đẻ | tổn thương | xương sống, cột sống (Birth | injury | spine)
Tổn thương | dây thần kinh | mặt | trẻ sơ sinh (Injury | nerve | facial | newborn)
Tổn thương | não (không do chấn thương) | do chấn thương khi sinh (Damage | brain (nontraumatic) | due to birth injury)
Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | tuỷ sống (màng tuỷ) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | spinal (cord) (meninges) | fetus or newborn (birth injury))
Tụ máu ống sống | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Hematorachis, hematorrhachis | fetus or newborn (birth injury))
Tụ máu tuỷ sống (trung ương) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Hematomyelia (central) | fetus or newborn (birth injury))
Viêm dây thần kinh | dây thần kinh sọ | số bảy hoặc mặt | trẻ sơ sinh (tổn thương khi sinh) (Neuritis | cranial nerve | seventh or facial | newborn (birth injury))
Viêm dây thần kinh | mặt | trẻ sơ sinh (tổn thương khi sinh) (Neuritis | facial | newborn (birth injury))
Viêm hạch | gối | trẻ sơ sinh (tổn thương khi sinh) (Ganglionitis | geniculate | newborn (birth injury))
Vỡ, bị vỡ | tuỷ sống | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Rupture, ruptured | spinal cord | fetus or newborn (birth injury))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P11 là "Chấn thương khi sinh khác ở hệ thần kinh trung ương", tên tiếng Anh là "Other birth injuries to central nervous system", thuộc nhóm P10-P15 — Chấn thương khi sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.
Mã P11 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã P11 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: P11.0 (Phù não do chấn thương khi sinh); P11.1 (Tổn thương não khác được xác định do chấn thương khi sinh); P11.2 (Tổn thương não không xác định, do chấn thương khi sinh); P11.3 (Tổn thương thần kinh mặt do chấn thương khi sinh); P11.4 (Tổn thương dây thần kinh sọ khác do chấn thương khi sinh); P11.5 (Tổn thương cột sống và/ hoặc tuỷ sống do chấn thương khi sinh)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã P11 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P11 là "Chấn thương khi sinh khác ở hệ thần kinh trung ương", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các chấn thương hệ thần kinh trung ương khi sinh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.