Mã ICD-10 P12 — Tổn thương da đầu khi sinh
Mã P12 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương da đầu khi sinh, tiếng Anh là Birth injury to scalp. Mã này nằm trong nhóm P10-P15 — Chấn thương khi sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Chấn thương da đầu khi sinh”.
7 mã chi tiết của P12
Từ P12.0 đến P12.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| P12.0 | Khối máu tụ dưới cốt mạc do chấn thương khi sinh · tên cũ: Máu tụ dưới da đầu do chấn thương khi sinh | Cephalhaematoma due to birth injury |
| P12.1 | Bong da đầu do chấn thương khi sinh | Chignon due to birth injury |
| P12.2 | Chảy máu dưới cân ngoài sọ do chấn thương khi sinh | Epicranial subaponeurotic haemorrhage due to birth injury |
| P12.3 | Bầm tím da đầu do chấn thương khi sinh | Bruising of scalp due to birth injury |
| P12.4 | Tổn thương da đầu trẻ sơ sinh do máy monitor · tên cũ: Chấn thương da đầu trẻ sơ sinh do máy monitor | Monitoring injury of scalp of newborn |
| P12.8 | Tổn thương da đầu khi sinh khác · tên cũ: Chấn thương da đầu khác khi sinh | Other birth injuries to scalp |
| P12.9 | Tổn thương da đầu khi sinh, không xác định · tên cũ: Chấn thương da đầu khi sinh, không xác định | Birth injury to scalp, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã P12
Hướng dẫn mã hóa: Tụ máu dưới cân Galea do chấn thương khi sinh
Coding Guidance: Subgaleal haematoma due to birth injury
Hướng dẫn mã hóa: Rạch da đầu lẫy mẫu Chấn thương do kẹp (điện cực) da đầu
Coding Guidance: Sampling incision Scalp clip (electrode) injury
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| P12 | Tổn thương da đầu khi sinh | Chấn thương da đầu khi sinh |
| P12.0 | Khối máu tụ dưới cốt mạc do chấn thương khi sinh | Máu tụ dưới da đầu do chấn thương khi sinh |
| P12.4 | Tổn thương da đầu trẻ sơ sinh do máy monitor | Chấn thương da đầu trẻ sơ sinh do máy monitor |
| P12.8 | Tổn thương da đầu khi sinh khác | Chấn thương da đầu khác khi sinh |
| P12.9 | Tổn thương da đầu khi sinh, không xác định | Chấn thương da đầu khi sinh, không xác định |
Từ khoá dẫn tới mã P12
20 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bầm tím (bề mặt da còn nguyên vẹn) | da đầu, do chấn thương khi sinh, trẻ sơ sinh (Bruise (skin surface intact) | scalp, due to birth injury, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bầm tím (bề mặt da còn nguyên vẹn) | da đầu, do chấn thương khi sinh, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | bruise (skin surface intact) | scalp, due to birth injury, newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | búi tóc, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (do giác hút) (Conditions arising in the perinatal period | chignon, fetus or newborn (birth injury) (from vacuum extraction))
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | bướu huyết thanh (Conditions arising in the perinatal period | caput succedaneum)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) dưới mạc thần kinh trên sọ (lớn, ồ ạt), chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | epicranial subaponeurotic (massive), birth injury)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | da đầu, do chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | contusion (skin surface intact) | scalp, due to birth injury)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | da đầu (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | scalp)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tổn thương, các tổn thương | da đầu, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Conditions arising in the perinatal period | injury, injuries | scalp, fetus or newborn (birth injury))
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tổn thương, các tổn thương | da đầu, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) | do máy monitoring (điện cực) (rạch da lấy máu) (Conditions arising in the perinatal period | injury, injuries | scalp, fetus or newborn (birth injury) | due to monitoring (electrode) (sampling incision))
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tổn thương, các tổn thương | da đầu, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | injury, injuries | scalp, fetus or newborn (birth injury) | specified NEC)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tụ máu vùng đầu (vôi hoá) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Conditions arising in the perinatal period | cephalematoma, cephalhematoma (calcified) | fetus or newborn (birth injury))
- Chảy máu, xuất huyết | (thuộc) dưới mạc trên sọ (lớn, ồ ạt), chấn thương khi sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | epicranial subaponeurotic (massive), birth injury)
- Chignon (bệnh) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (do giác hút) (Chignon (disease) | fetus or newborn (birth injury) (from vacuum extraction))
- Đầu, chỏm | vật thay thế, sưng (Caput | succedaneum)
- Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | da đầu | do chấn thương khi sinh (Contusion (skin surface intact) | scalp | due to birth injury)
- Sinh đẻ | tổn thương | da đầu (Birth | injury | scalp)
- Tổn thương | da đầu | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Injury | scalp | fetus or newborn (birth injury))
- Tổn thương | da đầu | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) | do máy monitoring (điện cực) (rạch da lấy mẫu) (Injury | scalp | fetus or newborn (birth injury) | due to monitoring (electrode) (sampling incision))
- Tổn thương | da đầu | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) | đặc hiệu KPLNK (Injury | scalp | fetus or newborn (birth injury) | specified NEC)
- Tụ dịch vùng đầu, Tụ máu dưới màng xương sọ ngoài (calci hoá) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Cephalematoma, cephalhematoma (calcified) | fetus or newborn (birth injury))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm P10-P15 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm P10-P15, tra cứu mã bệnh ICD-10.
