Mã ICD-10 P10 — Rách và/ hoặc xuất huyết nội sọ do chấn thương khi sinh
Mã P10 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rách và/ hoặc xuất huyết nội sọ do chấn thương khi sinh, tiếng Anh là Intracranial laceration and haemorrhage due to birth injury. Mã này nằm trong nhóm P10-P15 — Chấn thương khi sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rách, vỡ và chảy máu nội sọ do chấn thương khi sinh”.
7 mã chi tiết của P10
Từ P10.0 đến P10.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| P10.0 | Xuất huyết dưới màng cứng do chấn thương khi sinh | Subdural haemorrhage due to birth injury |
| P10.1 | Xuất huyết não do chấn thương khi sinh · tên cũ: Chảy máu não do chấn thương khi sinh | Cerebral haemorrhage due to birth injury |
| P10.2 | Xuất huyết trong não thất do chấn thương khi sinh · tên cũ: Chảy máu trong não thất do chấn thương khi sinh | Intraventricular haemorrhage due to birth injury |
| P10.3 | Xuất huyết dưới màng nhện do chấn thương khi sinh · tên cũ: Xuất huyết dưới nhện do chấn thương khi sinh | Subarachnoid haemorrhage due to birth injury |
| P10.4 | Rách lều não do chấn thương khi sinh | Tentorial tear due to birth injury |
| P10.8 | Rách và/ hoặc xuất huyết nội sọ khác do chấn thương khi sinh · tên cũ: Rách, vỡ và chảy máu nội sọ khác do chấn thương trong khi sinh | Other intracranial lacerations and haemorrhages due to birth injury |
| P10.9 | Rách và/ hoặc xuất huyết nội sọ do chấn thương khi sinh, không xác định · tên cũ: Rách, vỡ và chảy máu nội sọ do chấn thương khi sinh không xác định | Unspecified intracranial laceration and haemorrhage due to birth injury |
Ghi chú phân loại của mã P10
Hướng dẫn mã hóa: Máu tụ dưới màng cứng (khu trú) do chấn thương trong khi sinh Loại trừ: xuất huyết dưới màng cứng kèm theo rách lều não (P10.4)
Coding Guidance: Subdural haematoma (localized) due to birth injury Excl.: subdural haemorrhage accompanying tentorial tear (P10.4)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| P10 | Rách và/ hoặc xuất huyết nội sọ do chấn thương khi sinh | Rách, vỡ và chảy máu nội sọ do chấn thương khi sinh |
| P10.1 | Xuất huyết não do chấn thương khi sinh | Chảy máu não do chấn thương khi sinh |
| P10.2 | Xuất huyết trong não thất do chấn thương khi sinh | Chảy máu trong não thất do chấn thương khi sinh |
| P10.3 | Xuất huyết dưới màng nhện do chấn thương khi sinh | Xuất huyết dưới nhện do chấn thương khi sinh |
| P10.8 | Rách và/ hoặc xuất huyết nội sọ khác do chấn thương khi sinh | Rách, vỡ và chảy máu nội sọ khác do chấn thương trong khi sinh |
| P10.9 | Rách và/ hoặc xuất huyết nội sọ do chấn thương khi sinh, không xác định | Rách, vỡ và chảy máu nội sọ do chấn thương khi sinh không xác định |
Từ khoá dẫn tới mã P10
56 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | (thuộc) não, não, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (thiếu oxy) | chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | cerebral, cerebrum, fetus or newborn (anoxic) | birth injury)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | dưới màng cứng (cấp tính) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (không do chấn thương) (thiếu oxy) (giảm oxy) | chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | subdural (acute) | fetus or newborn (nontraumatic) (anoxic) (hypoxic) | birth injury)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | dưới màng nhện, dưới nhện; thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (không do chấn thương) | chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | subarachnoid, fetus or newborn (nontraumatic) | birth injury)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | lều (não) (do chấn thương) KPLNK, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | tentorium (traumatic) NEC, fetus or newborn (birth injury))
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | não (hạt kê) (không do chấn thương) ( (thuộc) đốm xuất huyết) | do chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | brain (miliary) (nontraumatic) (petechial) | due to birth injury)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | não (hạt kê) (không do chấn thương) ( (thuộc) đốm xuất huyết) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | brain (miliary) (nontraumatic) (petechial) | fetus or newborn | birth injury)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | ngoài màng cứng, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (thiếu oxy) (không do chấn thương) | chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | extradural, fetus or newborn (anoxic) (nontraumatic) | birth injury)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | nội sọ, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (không do chấn thương) | chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | intracranial, fetus or newborn (nontraumatic) | birth injury)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | trong não (không do chấn thương) thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | intracerebral (nontraumatic), fetus or newborn | birth injury)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | chảy máu, xuất huyết; thuộc chảy máu, thuộc xuất huyết | trong não thất, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (không do chấn thương) | chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | hemorrhage, hemorrhagic | intraventricular, fetus or newborn (nontraumatic) | birth injury)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | chảy máu não, xuất huyết não (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | cerebral hemorrhage)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | chảy máu trong não thất, xuất huyết trong não thất (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | intraventricular hemorrhage)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | nội sọ | rách hoặc chảy máu, xuất huyết (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | intracranial | laceration or hemorrhage)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | nội sọ | rách hoặc chảy máu, xuất huyết | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | intracranial | laceration or hemorrhage | specified NEC)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | rách | não (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | laceration | brain)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | rách lều não (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | tentorial tear)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | xuất huyết dưới màng cứng, chảy máu dưới màng cứng (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | subdural hemorrhage)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | xuất huyết dưới nhện, chảy máu dưới nhện (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | subarachnoid hemorrhage)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khối máu tụ dưới màng xương sọ | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | cephalematocele, cephal (o) hematocele | fetus or newborn | birth injury)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rách, bị rách (do chấn thương) | (thuộc) lều não, khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | tear, torn (traumatic) | tentorial, at birth)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rách, xé rách | (thuộc) não (lan toả, trong khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | laceration | cerebral (diffuse), during birth)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rách, xé rách | (thuộc) não (lan toả, trong khi sinh | có chảy máu, xuất huyết (Conditions arising in the perinatal period | laceration | cerebral (diffuse), during birth | with hemorrhage)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rách, xé rách | (thuộc) nội sọ KPLNK, chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | laceration | intracranial NEC, birth injury)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rách, xé rách | não (phần bất kỳ) (vỏ) (lan toả) (màng), trong khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | laceration | brain (any part) (cortex) (diffuse) (membrane), during birth)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | rách, xé rách | não (phần bất kỳ) (vỏ) (lan toả) (màng), trong khi sinh | có chảy máu, xuất huyết (Conditions arising in the perinatal period | laceration | brain (any part) (cortex) (diffuse) (membrane), during birth | with hemorrhage)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | dưới màng cứng, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (khu trú) | chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | hematoma (traumatic) (skin surface intact) | subdural, fetus or newborn (localized) | birth injury)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | dưới màng nhện, dưới nhện; thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (không do chấn thương) | chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | hematoma (traumatic) (skin surface intact) | subarachnoid, fetus or newborn (nontraumatic) | birth injury)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | não (do chấn thương), thai nhi hoặc trẻ sơ sinh KPLNK | chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | hematoma (traumatic) (skin surface intact) | brain (traumatic), fetus or newborn NEC | birth injury)
- Chảy máu, xuất huyết | (thuộc) não, não | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (thiếu oxy máu) | chấn thương khi sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | cerebral, cerebrum | fetus or newborn (anoxic) | birth injury)
- Chảy máu, xuất huyết | dưới màng cứng (cấp tính) (do chấn thương) | chấn thương khi sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | subdural (acute) (traumatic) | birth injury)
- Chảy máu, xuất huyết | dưới màng nhện (không do chấn thương) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | chấn thương khi sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | subarachnoid (nontraumatic) | fetus or newborn | birth injury)
- Chảy máu, xuất huyết | lều não (do chấn thương) KPLNK | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Hemorrhage, hemorrhagic | tentorium (traumatic) NEC | fetus or newborn (birth injury))
- Chảy máu, xuất huyết | não (hạt kê) (không do chấn thương) | do | chấn thương khi sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | brain (miliary) (nontraumatic) | due to | birth injury)
- Chảy máu, xuất huyết | não (hạt kê) (không do chấn thương) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | chấn thương khi sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | brain (miliary) (nontraumatic) | fetus or newborn | birth injury)
- Chảy máu, xuất huyết | ngoài màng cứng (do chấn thương) | chấn thương khi sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | extradural (traumatic) | birth injury)
- Chảy máu, xuất huyết | nội sọ (không do chấn thương) | (Hemorrhage, hemorrhagic | intracranial (nontraumatic) | birth injury)
- Chảy máu, xuất huyết | trong não (không do chấn thương) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | chấn thương khi sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | intracerebral (nontraumatic) | fetus or newborn | birth injury)
- Chảy máu, xuất huyết | trong não thất | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (không do chấn thương) | chấn thương khi sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | intraventricular | fetus or newborn (nontraumatic) | birth injury)
- Khối tụ dịch vùng đầu, khối máu dưới màng xương sọ ngoài | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | chấn thương khi sinh (Cephalematocele, cephal (o) hematocele | fetus or newborn | birth injury)
- Rách (do chấn thương) | (thuộc) lều não, khi sinh (Tear, torn (traumatic) | tentorial, at birth)
- Rách, xé rách | não (lan toả) | trong khi sinh (Laceration | cerebral (diffuse) | during birth)
- Rách, xé rách | não (lan toả) | trong khi sinh | có chảy máu (Laceration | cerebral (diffuse) | during birth | with hemorrhage)
- Rách, xé rách | não (phần bất kỳ) (vỏ) (lan toả) (màng) | trong khi sinh (Laceration | brain (any part) (cortex) (diffuse) (membrane) | during birth)
- Rách, xé rách | não (phần bất kỳ) (vỏ) (lan toả) (màng) | trong khi sinh | có chảy máu (Laceration | brain (any part) (cortex) (diffuse) (membrane) | during birth | with hemorrhage)
- Rách, xé rách | nội sọ KPLNK | chấn thương khi sinh (Laceration | intracranial NEC | birth injury)
- Sinh đẻ | tổn thương | chảy máu não, xuất huyết não (Birth | injury | cerebral hemorrhage)
- Sinh đẻ | tổn thương | chảy máu trong não thất, xuất huyết trong não thất (Birth | injury | intraventricular hemorrhage)
- Sinh đẻ | tổn thương | nội sọ, trong sọ | rách hoặc chảy máu, xuất huyết (Birth | injury | intracranial | laceration or hemorrhage)
- Sinh đẻ | tổn thương | nội sọ, trong sọ | rách hoặc chảy máu, xuất huyết | đặc hiệu KPLNK (Birth | injury | intracranial | laceration or hemorrhage | specified NEC)
- Sinh đẻ | tổn thương | rách | não (Birth | injury | laceration | brain)
- Sinh đẻ | tổn thương | rách lều não (Birth | injury | tentorial tear)
- Sinh đẻ | tổn thương | xuất huyết dưới màng cứng, chảy máu dưới màng cứng (Birth | injury | subdural hemorrhage)
- Sinh đẻ | tổn thương | xuất huyết dưới nhện, chảy máu dưới nhện (Birth | injury | subarachnoid hemorrhage)
- Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | dưới màng cứng (do chấn thương) | chấn thương khi sinh (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | subdural (traumatic) | birth injury)
- Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | dưới màng nhện (do chấn thương) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (không do chấn thương) | chấn thương khi sinh (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | subarachnoid (traumatic) | fetus or newborn (nontraumatic) | birth injury)
- Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | não (do chấn thương) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh KPLNK | chấn thương khi sinh (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | brain (traumatic) | fetus or newborn NEC | birth injury)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm P10-P15 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm P10-P15, tra cứu mã bệnh ICD-10.
