Mã ICD-10 P13 — Chấn thương hệ xương khi sinh
Mã P13 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Chấn thương hệ xương khi sinh, tiếng Anh là Birth injury to skeleton. Mã này nằm trong nhóm P10-P15 — Chấn thương khi sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.
P13mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
P10-P15nhóm bệnh
XVIchương ICD-10
7 mã chi tiết của P13
Từ P13.0 đến P13.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| P13.0 | Vỡ xương sọ do chấn thương khi sinh · tên cũ: Gãy [vỡ] xương sọ do chấn thương khi sinh | Fracture of skull due to birth injury |
| P13.1 | Chấn thương khi sinh khác lên xương sọ · tên cũ: Chấn thương khi sinh khác lên vòm sọ | Other birth injuries to skull |
| P13.2 | Chấn thương xương đùi khi sinh | Birth injury to femur |
| P13.3 | Chấn thương xương dài khác khi sinh · tên cũ: Chấn thương các xương dài khác khi sinh | Birth injury to other long bones |
| P13.4 | Gãy xương đòn do chấn thương khi sinh | Fracture of clavicle due to birth injury |
| P13.8 | Chấn thương xương khác khi sinh · tên cũ: Các chấn thương xương khác khi sinh | Birth injuries to other parts of skeleton |
| P13.9 | Chấn thương hệ xương khi sinh, không xác định · tên cũ: Chấn thương xương khi sinh, không xác định | Birth injury to skeleton, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã P13
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: máu tụ dưới da đầu (P12.0)
Coding Guidance: Excl.: cephalhaematoma (P12.0)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| P13.0 | Vỡ xương sọ do chấn thương khi sinh | Gãy [vỡ] xương sọ do chấn thương khi sinh |
| P13.1 | Chấn thương khi sinh khác lên xương sọ | Chấn thương khi sinh khác lên vòm sọ |
| P13.3 | Chấn thương xương dài khác khi sinh | Chấn thương các xương dài khác khi sinh |
| P13.8 | Chấn thương xương khác khi sinh | Các chấn thương xương khác khi sinh |
| P13.9 | Chấn thương hệ xương khi sinh, không xác định | Chấn thương xương khi sinh, không xác định |
Từ khoá dẫn tới mã P13
40 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | gãy (dạng) (khép) (nhổ, giật) (vụn) (nén, dập) (di lệch, tách rời) (chéo, chếch) (tách, phân tách) | xương đòn (mõm cùng vai) (liên dây chằng) (thân), chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | clavicle (acromial end) (interligamentous) (shaft), birth injury)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | gãy (dạng) (khép) (nhổ, giật) (vụn) (nén, dập) (di lệch, tách rời) (chéo, chếch) (tách, phân tách) | xương đùi, thuộc xương đùi, chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | femur, femoral, birth injury)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | gãy (dạng) (khép) (nhổ, giật) (vụn) (nén, dập) (di lệch, tách rời) (chéo, chếch) (tách, phân tách) | xương KPLNK, chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | bone NEC, birth injury)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | gãy (dạng) (khép) (nhổ, giật) (vụn) (nén, dập) (di lệch, tách rời) (chéo, chếch) (tách, phân tách) | xương sọ, chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | skull, birth injury)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | gãy xương | gãy xương (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | fracture | bone)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | gãy xương | gãy xương | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | fracture | bone | specified NEC)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | gãy xương | xương cánh tay (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | fracture | humerus)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | gãy xương | xương chày và xương mác (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | fracture | tibia and fibula)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | gãy xương | xương dài, ngoại trừ xương đùi (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | fracture | long bone, except femur)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | gãy xương | xương đòn (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | fracture | clavicle)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | gãy xương | xương đùi (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | fracture | femur)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | gãy xương | xương quay và xương trụ (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | fracture | radius and ulna)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | gãy xương | xương sọ (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | fracture | skull)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | sọ KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | skull NEC)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | sọ KPLNK | gãy xương (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | skull NEC | fracture)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | mảnh ngực vỡ đập nghịch thường, trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Conditions arising in the perinatal period | flail chest, newborn (birth injury))
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự ép, nặn, đầu (trong khi sinh) (Conditions arising in the perinatal period | molding, head (during birth))
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự vỡ, bị vỡ | thóp (Conditions arising in the perinatal period | rupture, ruptured | fontanelle)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tổn thương, các tổn thương | xương, (thuộc) xương, chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | injury, injuries | skeleton, skeletal, birth injury)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tổn thương, các tổn thương | xương, (thuộc) xương, chấn thương khi sinh | phần đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | injury, injuries | skeleton, skeletal, birth injury | specified part NEC)
- Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương | chấn thương khi sinh (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | bone | birth injury)
- Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương đòn (mỏm cùng vai) (gian dây chằng) (thân) | chấn thương khi sinh (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | clavicle (acromial end) (interligamentous) (shaft) | birth injury)
- Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương đùi, thuộc đùi | chấn thương khi sinh (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | femur, femoral | birth injury)
- Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương sọ | chấn thương khi sinh (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | skull | birth injury)
- Sinh đẻ | tổn thương | gãy xương | xương (Birth | injury | fracture | bone)
- Sinh đẻ | tổn thương | gãy xương | xương | đặc hiệu KPLNK (Birth | injury | fracture | bone | specified NEC)
- Sinh đẻ | tổn thương | gãy xương | xương cánh tay (Birth | injury | fracture | humerus)
- Sinh đẻ | tổn thương | gãy xương | xương chày và xương mác (Birth | injury | fracture | tibia and fibula)
- Sinh đẻ | tổn thương | gãy xương | xương dài, ngoại trừ xương đùi (Birth | injury | fracture | long bone, except femur)
- Sinh đẻ | tổn thương | gãy xương | xương đòn (Birth | injury | fracture | clavicle)
- Sinh đẻ | tổn thương | gãy xương | xương đùi (Birth | injury | fracture | femur)
- Sinh đẻ | tổn thương | gãy xương | xương quay và xương trụ (Birth | injury | fracture | radius and ulna)
- Sinh đẻ | tổn thương | gãy xương | xương sọ (Birth | injury | fracture | skull)
- Sinh đẻ | tổn thương | sọ KPLNK (Birth | injury | skull NEC)
- Sinh đẻ | tổn thương | sọ KPLNK | gãy xương (Birth | injury | skull NEC | fracture)
- Sự ép, nặn, đầu (trong khi sinh) (Molding, head (during birth))
- Tổn thương | xương, tổn thương khi sinh (Injury | skeleton, birth injury)
- Tổn thương | xương, tổn thương khi sinh | phần đặc hiệu KPLNK (Injury | skeleton, birth injury | specified part NEC)
- Vỡ, bị vỡ | thóp (Rupture, ruptured | fontanel)
- Vung vẩy | ngực | trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Flail | chest | newborn (birth injury))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm P10-P15 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm P10-P15, tra cứu mã bệnh ICD-10.
Câu hỏi thường gặp
Mã P13 là bệnh gì?
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P13 là "Chấn thương hệ xương khi sinh", tên tiếng Anh là "Birth injury to skeleton", thuộc nhóm P10-P15 — Chấn thương khi sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.
Mã P13 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã P13 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: P13.0 (Vỡ xương sọ do chấn thương khi sinh); P13.1 (Chấn thương khi sinh khác lên xương sọ); P13.2 (Chấn thương xương đùi khi sinh); P13.3 (Chấn thương xương dài khác khi sinh); P13.4 (Gãy xương đòn do chấn thương khi sinh); P13.8 (Chấn thương xương khác khi sinh)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
