Vỡ xương sọ do chấn thương khi sinh · tên cũ: Gãy [vỡ] xương sọ do chấn thương khi sinh
Fracture of skull due to birth injury
P13.1
Chấn thương khi sinh khác lên xương sọ · tên cũ: Chấn thương khi sinh khác lên vòm sọ
Other birth injuries to skull
P13.2
Chấn thương xương đùi khi sinh
Birth injury to femur
P13.3
Chấn thương xương dài khác khi sinh · tên cũ: Chấn thương các xương dài khác khi sinh
Birth injury to other long bones
P13.4
Gãy xương đòn do chấn thương khi sinh
Fracture of clavicle due to birth injury
P13.8
Chấn thương xương khác khi sinh · tên cũ: Các chấn thương xương khác khi sinh
Birth injuries to other parts of skeleton
P13.9
Chấn thương hệ xương khi sinh, không xác định · tên cũ: Chấn thương xương khi sinh, không xác định
Birth injury to skeleton, unspecified
Ghi chú phân loại của mã P13
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: máu tụ dưới da đầu (P12.0)
Coding Guidance: Excl.: cephalhaematoma (P12.0)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
P13.0
Vỡ xương sọ do chấn thương khi sinh
Gãy [vỡ] xương sọ do chấn thương khi sinh
P13.1
Chấn thương khi sinh khác lên xương sọ
Chấn thương khi sinh khác lên vòm sọ
P13.3
Chấn thương xương dài khác khi sinh
Chấn thương các xương dài khác khi sinh
P13.8
Chấn thương xương khác khi sinh
Các chấn thương xương khác khi sinh
P13.9
Chấn thương hệ xương khi sinh, không xác định
Chấn thương xương khi sinh, không xác định
Từ khoá dẫn tới mã P13
40 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | gãy (dạng) (khép) (nhổ, giật) (vụn) (nén, dập) (di lệch, tách rời) (chéo, chếch) (tách, phân tách) | xương đòn (mõm cùng vai) (liên dây chằng) (thân), chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | clavicle (acromial end) (interligamentous) (shaft), birth injury)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | gãy (dạng) (khép) (nhổ, giật) (vụn) (nén, dập) (di lệch, tách rời) (chéo, chếch) (tách, phân tách) | xương đùi, thuộc xương đùi, chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | femur, femoral, birth injury)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | gãy (dạng) (khép) (nhổ, giật) (vụn) (nén, dập) (di lệch, tách rời) (chéo, chếch) (tách, phân tách) | xương KPLNK, chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | bone NEC, birth injury)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | gãy (dạng) (khép) (nhổ, giật) (vụn) (nén, dập) (di lệch, tách rời) (chéo, chếch) (tách, phân tách) | xương sọ, chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | skull, birth injury)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | gãy xương | gãy xương (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | fracture | bone)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | gãy xương | gãy xương | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | fracture | bone | specified NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | gãy xương | xương cánh tay (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | fracture | humerus)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | gãy xương | xương chày và xương mác (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | fracture | tibia and fibula)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | gãy xương | xương dài, ngoại trừ xương đùi (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | fracture | long bone, except femur)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | gãy xương | xương đòn (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | fracture | clavicle)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | gãy xương | xương đùi (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | fracture | femur)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | gãy xương | xương quay và xương trụ (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | fracture | radius and ulna)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | gãy xương | xương sọ (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | fracture | skull)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | sọ KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | skull NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | sọ KPLNK | gãy xương (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | skull NEC | fracture)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | mảnh ngực vỡ đập nghịch thường, trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Conditions arising in the perinatal period | flail chest, newborn (birth injury))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự ép, nặn, đầu (trong khi sinh) (Conditions arising in the perinatal period | molding, head (during birth))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự vỡ, bị vỡ | thóp (Conditions arising in the perinatal period | rupture, ruptured | fontanelle)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tổn thương, các tổn thương | xương, (thuộc) xương, chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | injury, injuries | skeleton, skeletal, birth injury)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tổn thương, các tổn thương | xương, (thuộc) xương, chấn thương khi sinh | phần đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | injury, injuries | skeleton, skeletal, birth injury | specified part NEC)
Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương | chấn thương khi sinh (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | bone | birth injury)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P13 là "Chấn thương hệ xương khi sinh", tên tiếng Anh là "Birth injury to skeleton", thuộc nhóm P10-P15 — Chấn thương khi sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.
Mã P13 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã P13 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: P13.0 (Vỡ xương sọ do chấn thương khi sinh); P13.1 (Chấn thương khi sinh khác lên xương sọ); P13.2 (Chấn thương xương đùi khi sinh); P13.3 (Chấn thương xương dài khác khi sinh); P13.4 (Gãy xương đòn do chấn thương khi sinh); P13.8 (Chấn thương xương khác khi sinh)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.