Mã ICD-10 P14 — Chấn thương hệ thần kinh ngoại biên khi sinh
Mã P14 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Chấn thương hệ thần kinh ngoại biên khi sinh, tiếng Anh là Birth injury to peripheral nervous system. Mã này nằm trong nhóm P10-P15 — Chấn thương khi sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Chấn thương hệ thần kinh ngoại vi khi sinh”.
6 mã chi tiết của P14
Từ P14.0 đến P14.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| P14.0 | Liệt Erb do chấn thương khi sinh | Erb paralysis due to birth injury |
| P14.1 | Liệt Klumpke do chấn thương khi sinh | Klumpke paralysis due to birth injury |
| P14.2 | Liệt dây thần kinh hoành do chấn thương khi sinh | Phrenic nerve paralysis due to birth injury |
| P14.3 | Chấn thương khác của đám rối cánh tay khi sinh | Other brachial plexus birth injuries |
| P14.8 | Chấn thương phần khác của hệ thần kinh ngoại biên khi sinh · tên cũ: Chấn thương các phần khác của hệ thần kinh ngoại vi khi sinh | Birth injuries to other parts of peripheral nervous system |
| P14.9 | Chấn thương hệ thần kinh ngoại biên khi sinh, không xác định · tên cũ: Chấn thương hệ thần kinh ngoại vi khi sinh, không xác định | Birth injury to peripheral nervous system, unspecified |
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| P14 | Chấn thương hệ thần kinh ngoại biên khi sinh | Chấn thương hệ thần kinh ngoại vi khi sinh |
| P14.8 | Chấn thương phần khác của hệ thần kinh ngoại biên khi sinh | Chấn thương các phần khác của hệ thần kinh ngoại vi khi sinh |
| P14.9 | Chấn thương hệ thần kinh ngoại biên khi sinh, không xác định | Chấn thương hệ thần kinh ngoại vi khi sinh, không xác định |
Từ khoá dẫn tới mã P14
55 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | rể thần kinh KPLNK, chi trên, trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | radicular NEC, upper limbs, newborn (birth injury))
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | rể thần kinh thấp, trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | lower radicular, newborn (birth injury),)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | liệt, trẻ sơ sinh, KPLNK (chấn thương khi sinh) (Conditions arising in the perinatal period | birth | palsy or paralysis, newborn, NEC (birth injury))
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | dây thần kinh | (thuộc) hoành (liệt) (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | nerve | phrenic (paralysis))
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | dây thần kinh | đám rối cánh tay (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | nerve | brachial plexus)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | dây thần kinh | ngoại biên, ngoại vi (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | nerve | peripheral)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | đám rối cánh tay KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | brachial plexus NEC)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | khi sinh | tổn thương | rách | dây thần kinh ngoại biên (Conditions arising in the perinatal period | birth | injury | laceration | peripheral nerve)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | liệt | (thuộc) Erb (Conditions arising in the perinatal period | palsy | Erb 's)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | liệt | đám rối cánh tay KPLNK | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Conditions arising in the perinatal period | palsy | brachial plexus NEC | fetus or newborn (birth injury))
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | liệt | Klumpke (- Déjerine) (Conditions arising in the perinatal period | palsy | Klumpke (- Déjerine))
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | liệt Duchenne, chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | Duchenne 's paralysis, birth injury)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | liệt Erb ( (thuộc) cánh tay) (khi sinh) (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | Erb 's palsy, paralysis (brachial) (birth) (newborn))
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | liệt Erb (- Duchenne) (chấn thương khi sinh) (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | Erb (- Duchenne) paralysis (birth injury) (newborn))
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | liệt Klumpke (- Déjerine) (khi sinh) (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | Klumpke (- Déjerine) palsy, paralysis (birth) (newborn))
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | liệt, (thuộc) liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | (thuộc) Duchenne, chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | Duchenne 's, birth injury)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | liệt, (thuộc) liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | birth injury)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | liệt, (thuộc) liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | dây thần kinh | (thuộc) hoành (chấn thương khi sinh) (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | nerve | phrenic (birth injury) (newborn))
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | liệt, (thuộc) liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | dây thần kinh | (thuộc) xương quay, chấn thương khi sinh (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | nerve | radial, birth injury (newborn))
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | liệt, (thuộc) liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | dây thần kinh | chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | nerve | birth injury)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | liệt, (thuộc) liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | dây thần kinh | trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Conditions arising in the perinatal period | paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | nerve | newborn (birth injury))
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | liệt, (thuộc) liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | dây thần kinh quay, chấn thương khi sinh (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | radial nerve, birth injury (newborn))
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | liệt, (thuộc) liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | đám rối cánh tay KPLNK, chấn thương khi sinh (Conditions arising in the perinatal period | paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | brachial plexus NEC, birth injury)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | liệt, (thuộc) liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | đám rối cánh tay KPLNK, chấn thương khi sinh | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | brachial plexus NEC, birth injury | newborn)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | liệt, (thuộc) liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | Erb (- Duchenne) (khi sinh) (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | Erb (- Duchenne) (birth) (newborn))
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | liệt, (thuộc) liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | Klumpke (- Déjerine) (chấn thương khi sinh) (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | Klumpke (- Déjerine) (birth injury) (newborn))
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tổn thương, các tổn thương | đám rối cánh tay, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | injury, injuries | brachial plexus, newborn)
- Duchenne | liệt | chấn thương khi sinh (Duchenne 's | paralysis | birth injury)
- Erb | liệt, tê liệt (cánh tay) (khi sinh) (trẻ sơ sinh) (Erb 's | palsy, paralysis (brachial) (birth) (newborn))
- Hội chứng | (thuộc) rễ, cuống KPLNK | các chi trên, trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Syndrome | radicular NEC | upper limbs, newborn (birth injury))
- Hội chứng | rễ dưới, trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Syndrome | lower radicular, newborn (birth injury))
- Liệt | đám rối cánh tay KPLNK | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Palsy | brachial plexus NEC | fetus or newborn (birth injury))
- Liệt | Erb (Palsy | Erb' s)
- Liệt | Klumpke (- Déjerine) (Palsy | Klumpke (- Déjerine))
- Liệt Erb (- Duchenne) (chấn thương khi sinh) (trẻ sơ sinh) (Erb (- Duchenne) paralysis (birth injury) (newborn))
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | chấn thương khi sinh (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | birth injury)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | dây thần kinh | (thuộc) hoành (chấn thương khi sinh) (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | nerve | phrenic (birth injury))
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | dây thần kinh | (thuộc) xương quay | chấn thương khi sinh (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | nerve | radial | birth injury)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | dây thần kinh | (thuộc) xương quay | trẻ sơ sinh (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | nerve | radial | newborn)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | dây thần kinh | chấn thương khi sinh (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | nerve | birth injury)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | dây thần kinh | trẻ sơ sinh (chấn thương khi sinh) (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | nerve | newborn (birth injury))
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | dây thần kinh quay | chấn thương khi sinh (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | radial nerve | birth injury)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | Duchenne | chấn thương khi sinh (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | Duchenne' s | birth injury)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | đám rối cánh tay KPLNK | chấn thương khi sinh (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | brachial plexus NEC | birth injury)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | đám rối cánh tay KPLNK | trẻ sơ sinh (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | brachial plexus NEC | newborn)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | Erb (- Duchenne) (khi sinh) (trẻ sơ sinh) (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | Erb (- Duchenne) (birth) (newborn))
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | Klumpke (- Déjerine) (chấn thương khi sinh) (trẻ sơ sinh) (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | Klumpke (- Déjerine) (birth injury) (newborn))
- Liệt, tê liệt Klumpke (- Déjerine) (khi sinh) (trẻ sơ sinh) (Klumpke (- Déjerine) palsy, paralysis (birth) (newborn))
- Sinh đẻ | liệt, trẻ sơ sinh, KPLNK (chấn thương khi sinh) (Birth | palsy or paralysis, newborn, NEC (birth injury))
- Sinh đẻ | tổn thương | dây thần kinh | đám rối cánh tay (Birth | injury | nerve | brachial plexus)
- Sinh đẻ | tổn thương | dây thần kinh | hoành (liệt) (Birth | injury | nerve | phrenic (paralysis))
- Sinh đẻ | tổn thương | dây thần kinh | ngoại biên, ngoại vi (Birth | injury | nerve | peripheral)
- Sinh đẻ | tổn thương | đám rối cánh tay KPLNK (Birth | injury | brachial plexus NEC)
- Sinh đẻ | tổn thương | rách | dây thần kinh ngoại biên (Birth | injury | laceration | peripheral nerve)
- Tổn thương | đám rối cánh tay | trẻ sơ sinh (Injury | brachial plexus | newborn)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm P10-P15 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm P10-P15, tra cứu mã bệnh ICD-10.
