Mã N16 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn ống thận mô kẽ do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Renal tubulo- interstitial disorders in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm N10-N16 — Bệnh kẽ ống thận, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
Từ N16* đến N16.8*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| N16* | Rối loạn ống thận mô kẽ do bệnh phân loại mục khác | Renal tubulo- interstitial disorders in diseases classified elsewhere |
| N16.0* | Rối loạn ống thận mô kẽ do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác · tên cũ: Biến đổi ống thận mô kẽ trong bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng phân loại nơi khác | Renal tubulo- interstitial disorders in infectious and parasitic diseases classified elsewhere |
| N16.1* | Rối loạn ống thận mô kẽ do bệnh tân sinh · tên cũ: Biến đổi ống thận mô kẽ trong bệnh u tân sinh | Renal tubulo- interstitial disorders in neoplastic diseases |
| N16.2* | Rối loạn ống thận mô kẽ do bệnh máu và/ hoặc rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch · tên cũ: Biến đổi ống thận mô kẽ trong các bệnh máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch | Renal tubulo- interstitial disorders in blood diseases and disorders involving the immune mechanism |
| N16.3* | Rối loạn ống thận mô kẽ do bệnh chuyển hoá · tên cũ: Biến đổi ống thận mô kẽ trong các bệnh chuyển hoá | Renal tubulo- interstitial disorders in metabolic diseases |
| N16.4* | Rối loạn ống thận mô kẽ do rối loạn mô liên kết hệ thống · tên cũ: Biến đổi ống thận mô kẽ trong các rối loạn mô liên kết hệ thống | Renal tubulo- interstitial disorders in systemic connective tissue disorders |
| N16.5* | Rối loạn ống thận mô kẽ do thải ghép (T86.-†) · tên cũ: Biến đổi ống thận mô kẽ trong thải ghép (T86.-†) | Renal tubulo- interstitial disorders in transplant rejection (T86.-†) |
| N16.8* | Rối loạn ống thận mô kẽ do bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Biến đổi ống thận mô kẽ trong các bệnh khác phân loại nơi khác | Renal tubulo- interstitial disorders in other diseases classified elsewhere |
Hướng dẫn mã hóa: Các rối loạn ống thận mô kẽ (do) (trong): bệnh brucella (A23.-†) bạch hầu (A36.8†) nhiễm salmonella (A02.2†) nhiễm trùng hệ thống (A40- A41†) bệnh toxoplasmo (B58.8†)
Coding Guidance: Renal tubulo- interstitial disorders (due to) (in): brucellosis (A23.-†) diphtheria (A36.8†) salmonella infection (A02.2†) sepsis (A40- A41†) toxoplasmosis (B58.8†)
Hướng dẫn mã hóa: Các rối loạn ống thận mô kẽ do: bệnh bạch cầu (C91.-- C95.-†) u lympho bào (C81.-- C85.-†, C96.-†) đa u tuỷ xương (C90.0†)
Coding Guidance: Renal tubulo- interstitial disorders in: leukaemia (C91- C95†) lymphoma (C81- C85†, C96.-†) multiple myeloma (C90.0†)
Hướng dẫn mã hóa: Các rối loạn ống thận mô kẽ do: bệnh cryoglobulin huyết hỗn hợp (D89.1†) bệnh u hạt (D86.-†)
Coding Guidance: Renal tubulo- interstitial disorders in: mixed cryoglobulinaemia (D89.1†) sarcoidosis (D86.-†)
Hướng dẫn mã hóa: Các rối loạn ống thận mô kẽ do: bệnh loạn dưỡng cystin (E72.0†) bệnh tích luỹ glycogen (E74.0†) bệnh Wilson (E83.0†)
Coding Guidance: Renal tubulo- interstitial disorders in: cystinosis (E72.0†) glycogen storage disease (E74.0†) Wilson disease (E83.0†)
Hướng dẫn mã hóa: Các rối loạn ống thận mô kẽ do: hội chứng khô [Sjögren] (M35.0†) bệnh lupus ban đỏ hệ thống (M32.1†)
Coding Guidance: Renal tubulo- interstitial disorders in: sicca syndrome [Sjögren] (M35.0†) systemic lupus erythematosus (M32.1†)
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| N16.0* | Rối loạn ống thận mô kẽ do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác | Biến đổi ống thận mô kẽ trong bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng phân loại nơi khác |
| N16.1* | Rối loạn ống thận mô kẽ do bệnh tân sinh | Biến đổi ống thận mô kẽ trong bệnh u tân sinh |
| N16.2* | Rối loạn ống thận mô kẽ do bệnh máu và/ hoặc rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch | Biến đổi ống thận mô kẽ trong các bệnh máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
| N16.3* | Rối loạn ống thận mô kẽ do bệnh chuyển hoá | Biến đổi ống thận mô kẽ trong các bệnh chuyển hoá |
| N16.4* | Rối loạn ống thận mô kẽ do rối loạn mô liên kết hệ thống | Biến đổi ống thận mô kẽ trong các rối loạn mô liên kết hệ thống |
| N16.5* | Rối loạn ống thận mô kẽ do thải ghép (T86.-†) | Biến đổi ống thận mô kẽ trong thải ghép (T86.-†) |
| N16.8* | Rối loạn ống thận mô kẽ do bệnh khác phân loại mục khác | Biến đổi ống thận mô kẽ trong các bệnh khác phân loại nơi khác |
38 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm N10-N16 có trang tra cứu riêng.