Mã ICD-10 N15 — Bệnh ống thận mô kẽ khác
Mã N15 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh ống thận mô kẽ khác, tiếng Anh là Other renal tubulo- interstitial diseases. Mã này nằm trong nhóm N10-N16 — Bệnh kẽ ống thận, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh kẽ ống thận khác”.
4 mã chi tiết của N15
Từ N15.0 đến N15.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| N15.0 | Bệnh lý thận vùng Balkan · tên cũ: Bệnh thận vùng Balkan | Balkan nephropathy |
| N15.1 | Áp xe thận và/ hoặc quanh thận · tên cũ: Áp xe thận và quanh thận | Renal and perinephric abscess |
| N15.8 | Bệnh ống thận mô kẽ xác định khác · tên cũ: Bệnh kẽ ống thận xác định khác | Other specified renal tubulo- interstitial diseases |
| N15.9 | Bệnh ống thận mô kẽ, không xác định · tên cũ: Bệnh kẽ ống thận không đặc hiệu | Renal tubulo- interstitial disease, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã N15
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh thận lưu hành vùng Balkan
Coding Guidance: Balkan endemic nephropathy
Hướng dẫn mã hóa: Thận nhiễm khuẩn không xác định khác Loại trừ: nhiễm khuẩn đường tiết niệu không xác định khác (N39.0)
Coding Guidance: Infection of kidney NOS Excl.: urinary tract infection NOS (N39.0)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| N15 | Bệnh ống thận mô kẽ khác | Các bệnh kẽ ống thận khác |
| N15.0 | Bệnh lý thận vùng Balkan | Bệnh thận vùng Balkan |
| N15.1 | Áp xe thận và/ hoặc quanh thận | Áp xe thận và quanh thận |
| N15.8 | Bệnh ống thận mô kẽ xác định khác | Bệnh kẽ ống thận xác định khác |
| N15.9 | Bệnh ống thận mô kẽ, không xác định | Bệnh kẽ ống thận không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã N15
18 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (thuộc) thận (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | nephritic)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (mô) quanh thận (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | perirenal (tissue))
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (thuộc) thận (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | renal)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | quanh thận, mô quanh thận (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | perinephric, perinephritic)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | thận (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | kidney)
- Bệnh thận | Balkan (đặc hữu, địa phương) (Nephropathy | Balkan (endemic))
- Bệnh, bị bệnh | (thuộc) kẽ- ống (Disease, diseased | tubulo- interstitial)
- Bệnh, bị bệnh | (thuộc) kẽ- ống | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | tubulo- interstitial | specified NEC)
- Chứng mủ thận (Nephropyosis)
- Cụm nhọt, Nhọt cụm | thận (Carbuncle | kidney)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | (thuộc) thận (Infection, infected (opportunistic) | renal)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | quanh thận (Infection, infected (opportunistic) | perirenal)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | thận (vỏ) (theo đường máu) (Infection, infected (opportunistic) | kidney (cortex) (hematogenous))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | thận (vỏ) (theo đường máu) | đặc hiệu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | kidney (cortex) (hematogenous) | specified NEC)
- U hạt | thận (Granuloma | kidney)
- Viêm quanh thận (Perinephritis)
- Viêm quanh thận | có mủ (Perinephritis | purulent)
- Viêm thận, (thuộc) viêm thận | Balkan (đặc hữu, địa phương) (Nephritis, nephritic | Balkan (endemic))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm N10-N16 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm N10-N16, tra cứu mã bệnh ICD-10.
