Mã ICD-10 N13 — Bệnh lý tiết niệu do tắc nghẽn và/ hoặc trào ngược

N13 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý tiết niệu do tắc nghẽn và/ hoặc trào ngược, tiếng Anh là Obstructive and reflux uropathy. Mã này nằm trong nhóm N10-N16 — Bệnh kẽ ống thận, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh tiết niệu trào ngược và tắc nghẽn”.

N13mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
N10-N16nhóm bệnh
XIVchương ICD-10

10 mã chi tiết của N13

Từ N13.0 đến N13.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
N13.0 Thận ứ nước kèm hẹp khúc nối bể thận niệu quản · tên cũ: Thận ứ nước do chít hẹp khúc nối bể thận niệu quảnHydronephrosis with ureteropelvic junction obstruction
N13.1 Thận ứ nước kèm co hẹp khúc nối bể thận niệu quản, không phân loại mục khác · tên cũ: Thận ứ nước do chít hẹp khúc nối bể thận niệu quản không phân loại nơi khácHydronephrosis with ureteral stricture, not elsewhere classified
N13.2 Thận ứ nước kèm tắc nghẽn thận và/ hoặc niệu quản · tên cũ: Thận ứ nước do sỏi thận và niệu quản gây tắc nghẽnHydronephrosis with renal and ureteral calculous obstruction
N13.3 Thận ứ nước khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Thận ứ nước khác và không xác địnhOther and unspecified hydronephrosis
N13.4 Niệu quản ứ nước Hydroureter
N13.5 Niệu quản gấp khúc và/ hoặc co hẹp không gây ứ nước thận · tên cũ: Niệu quản gấp khúc và chít hẹp không gây ứ nước thậnKinking and stricture of ureter without hydronephrosis
N13.6 Thận ứ mủ Pyonephrosis
N13.7 Bệnh lý tiết niệu liên quan đến trào ngược bàng quang niệu quản · tên cũ: Bệnh tiết niệu kèm theo trào ngược bàng quang niệu quảnVesicoureteral- reflux- associated uropathy
N13.8 Bệnh lý tiết niệu do tắc nghẽn và/ hoặc trào ngược khác · tên cũ: Bệnh tiết niệu trào ngược và tắc nghẽn khácOther obstructive and reflux uropathy
N13.9 Bệnh lý tiết niệu do tắc nghẽn và/ hoặc trào ngược, không xác định · tên cũ: Bệnh tiết niệu trào ngược và tắc nghẽn, không đặc hiệuObstructive and reflux uropathy, unspecified

Ghi chú phân loại của mã N13

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: kèm nhiễm trùng (N13.6)

Coding Guidance: Excl.: with infection (N13.6)

Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định bệnh lý nền. Loại trừ: kèm nhiễm trùng (N13.6)

Coding Guidance: Use additional code, if desired, to identify the underlying disease. Excl.: with infection (N13.6)

Hướng dẫn mã hóa: Các bệnh lý trong N13.0- N13.5 kèm nhiễm trùng Bệnh u xơ tắc nghẽn có nhiễm trùng Nếu muốn có thể sử dụng bổ sung mã (B95.-- B98.-) để xác định tác nhân lây nhiễm.

Coding Guidance: Conditions in N13.0- N13.5 with infection Obstructive uropathy with infection Use additional code (B95- B98), if desired, to identify infectious agent.

Hướng dẫn mã hóa: Trào ngược bàng quang niệu quản: không xác định khác có sẹo Loại trừ: viêm thận bể thận có trào ngược (N11.0)

Coding Guidance: Vesicoureteral reflux: NOS with scarring Excl.: reflux- associated pyelonephritis (N11.0)

Hướng dẫn mã hóa: Tắc nghẽn đường tiết niệu không xác định khác

Coding Guidance: Urinary tract obstruction NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
N13Bệnh lý tiết niệu do tắc nghẽn và/ hoặc trào ngượcBệnh tiết niệu trào ngược và tắc nghẽn
N13.0Thận ứ nước kèm hẹp khúc nối bể thận niệu quảnThận ứ nước do chít hẹp khúc nối bể thận niệu quản
N13.1Thận ứ nước kèm co hẹp khúc nối bể thận niệu quản, không phân loại mục khácThận ứ nước do chít hẹp khúc nối bể thận niệu quản không phân loại nơi khác
N13.2Thận ứ nước kèm tắc nghẽn thận và/ hoặc niệu quảnThận ứ nước do sỏi thận và niệu quản gây tắc nghẽn
N13.3Thận ứ nước khác và/ hoặc không xác địnhThận ứ nước khác và không xác định
N13.5Niệu quản gấp khúc và/ hoặc co hẹp không gây ứ nước thậnNiệu quản gấp khúc và chít hẹp không gây ứ nước thận
N13.7Bệnh lý tiết niệu liên quan đến trào ngược bàng quang niệu quảnBệnh tiết niệu kèm theo trào ngược bàng quang niệu quản
N13.8Bệnh lý tiết niệu do tắc nghẽn và/ hoặc trào ngược khácBệnh tiết niệu trào ngược và tắc nghẽn khác
N13.9Bệnh lý tiết niệu do tắc nghẽn và/ hoặc trào ngược, không xác địnhBệnh tiết niệu trào ngược và tắc nghẽn, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã N13

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | thận | có sỏi | với thận ứ nước (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | kidney | with calculus | with hydronephrosis)
  • Bệnh niệu | bàng quang- niệu quản, liên quan đến trào ngược (Uropathy | vesicoureteral, reflux- associated)
  • Bệnh niệu | do tắc nghẽn (Uropathy | obstructive)
  • Bệnh niệu | do tắc nghẽn | đặc hiệu KPLNK (Uropathy | obstructive | specified NEC)
  • Bệnh niệu | trào ngược (Uropathy | reflux)
  • Bệnh niệu | trào ngược | đặc hiệu KPLNK (Uropathy | reflux | specified NEC)
  • Bệnh Ormond (có tắc nghẽn niệu quản) (Ormond' s disease (with ureteral obstruction))
  • Bệnh Ormond (có tắc nghẽn niệu quản) | có nhiễm trùng (Ormond' s disease (with ureteral obstruction) | with infection)
  • Bệnh thận | do tắc nghẽn (Nephropathy | obstructive)
  • Chít hẹp | đoạn nối niệu quản chậu (Stricture | ureteropelvic junction)
  • Chít hẹp | đoạn nối niệu quản chậu | với, có | thận ứ nước (Stricture | ureteropelvic junction | with | hydronephrosis)
  • Chít hẹp | đoạn nối niệu quản chậu | với, có | thận ứ nước | có nhiễm trùng (Stricture | ureteropelvic junction | with | hydronephrosis | with infection)
  • Chít hẹp | khúc nối bể thận- niệu quản (Stricture | pelviureteric junction)
  • Chít hẹp | khúc nối bể thận- niệu quản | với, có | thận ứ nước (Stricture | pelviureteric junction | with | hydronephrosis)
  • Chít hẹp | khúc nối bể thận- niệu quản | với, có | thận ứ nước | có nhiễm trùng (Stricture | pelviureteric junction | with | hydronephrosis | with infection)
  • Chít hẹp | lỗ niệu quản- bàng quang (Stricture | ureterovesical orifice)
  • Chít hẹp | lỗ niệu quản- bàng quang | có nhiễm trùng (Stricture | ureterovesical orifice | with infection)
  • Chít hẹp | niệu quản (sau phẫu thuật, sau mổ) (Stricture | ureter (postoperative))
  • Chít hẹp | niệu quản (sau phẫu thuật, sau mổ) | với, có | thận ứ nước (Stricture | ureter (postoperative) | with | hydronephrosis)
  • Chít hẹp | niệu quản (sau phẫu thuật, sau mổ) | với, có | thận ứ nước | có nhiễm trùng (Stricture | ureter (postoperative) | with | hydronephrosis | with infection)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | thận (tuổi già) (giai đoạn cuối) | thận ứ nước (Atrophy, atrophic | kidney (senile) (terminal) | hydronephrotic)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | thận (tuổi già) (giai đoạn cuối) | thận ứ nước | có nhiễm trùng (Atrophy, atrophic | kidney (senile) (terminal) | hydronephrotic | with infection)
  • Chứng thận ứ nước (Uronephrosis)
  • Co hẹp | niệu quản (Narrowing | ureter)
  • Co hẹp | niệu quản | có nhiễm trùng (Narrowing | ureter | with infection)
  • Co khít, cảm giác bị nghẹt | niệu quản (Constriction | ureter)
  • Co khít, cảm giác bị nghẹt | niệu quản | có nhiễm trùng (Constriction | ureter | with infection)
  • Co thắt, co cứng, tính co cứng | niệu quản (Spasm (s), spastic, spasticity | ureter)
  • Giãn bể thận mủ (Pyelectasis)
  • Giãn niệu quản (Ureterectasis)
  • Lồng ruột (ruột) (đại tràng) (ruột) (trực tràng) | niệu quản (có tắc nghẽn) (Intussusception (bowel) (colon) (intestine) (rectum) | ureter (with obstruction))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | thận (mắc phải) | (thuộc) bể thận (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | kidney (acquired) | pyelogenic)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | thận (mắc phải) | (thuộc) đài (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | kidney (acquired) | calyceal)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | thận (vỏ) (theo đường máu) | do sỏi | có thận ứ nước (Infection, infected (opportunistic) | kidney (cortex) (hematogenous) | with calculus | with hydronephrosis)
  • Sa | niệu quản | có tắc (Prolapse, prolapsed | ureter | with obstruction)
  • Sa | niệu quản | có tắc | có nhiễm trùng (Prolapse, prolapsed | ureter | with obstruction | with infection)
  • Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | niệu quản (nghẹt) (tái phát) | kèm | sỏi, thận | có thận ứ nước (Calculus, calculi, calculous | ureter (impacted) (recurrent) | with | calculus, kidney | with hydronephrosis)
  • Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | niệu quản (nghẹt) (tái phát) | kèm | sỏi, thận | có thận ứ nước | kèm nhiễm trùng (Calculus, calculi, calculous | ureter (impacted) (recurrent) | with | calculus, kidney | with hydronephrosis | with infection)
  • Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | niệu quản (nghẹt) (tái phát) | kèm | thận ứ nước (Calculus, calculi, calculous | ureter (impacted) (recurrent) | with | hydronephrosis)
  • Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | niệu quản (nghẹt) (tái phát) | kèm | thận ứ nước | có nhiễm trùng (Calculus, calculi, calculous | ureter (impacted) (recurrent) | with | hydronephrosis | with infection)
  • Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | tiết niệu (ống) (nghẹt) (đoạn) (đường) | kèm | thận ứ nước (Calculus, calculi, calculous | urinary (duct) (impacted) (passage) (tract) | with | hydronephrosis)
  • Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | tiết niệu (ống) (nghẹt) (đoạn) (đường) | kèm | thận ứ nước | có nhiễm trùng (Calculus, calculi, calculous | urinary (duct) (impacted) (passage) (tract) | with | hydronephrosis | with infection)
  • Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | viêm bể thận (ngẹt) (tái phát) | có thận ứ nước (Calculus, calculi, calculous | pyelitis (impacted) (recurrent) | with hydronephrosis)
  • Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | viêm thận bể thận (nghẹt) (tái phát) | có thận ứ nước (Calculus, calculi, calculous | pyelonephritis (impacted) (recurrent) | with hydronephrosis)
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | lỗ niệu quản- bàng quang (sau nhiễm trùng) (Contraction, contracture, contracted | ureterovesical orifice (postinfectional))
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | lỗ niệu quản- bàng quang (sau nhiễm trùng) | có nhiễm trùng (Contraction, contracture, contracted | ureterovesical orifice (postinfectional) | with infection)
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | thận ( (thuộc) hạt) (thứ phát) | (thuộc) thận ứ nước (Contraction, contracture, contracted | kidney (granular) (secondary) | hydronephritic)
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | thận ( (thuộc) hạt) (thứ phát) | (thuộc) thận ứ nước | có nhiễm trùng (Contraction, contracture, contracted | kidney (granular) (secondary) | hydronephritic | with infection)
  • Sự giãn | đài thận (do tắc nghẽn) (Dilatation | calyx (due to obstruction))
  • Sự nôn, trớ, chảy ngược | bàng quang- niệu quản (Regurgitation | vesicoureteral)
  • Sự phá huỷ | niệu quản (Obliteration | ureter)
  • Sự phá huỷ | niệu quản | có nhiễm trùng (Obliteration | ureter | with infection)
  • Sự tạo góc, sự gập góc | niệu quản (Angulation | ureter)
  • Sự tạo góc, sự gập góc | niệu quản | có nhiễm trùng (Angulation | ureter | with infection)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | (thuộc) thận | chảy mạnh ra (Obstruction, obstructed, obstructive | renal | outflow)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | (trung bình, vừa) (Obstruction, obstructed, obstructive | urinary (moderate))
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | (trung bình, vừa) | cơ quan hoặc đường (Obstruction, obstructed, obstructive | urinary (moderate) | organ or tract)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | khúc nối chậu niệu quản (Obstruction, obstructed, obstructive | pelviureteral junction)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | niệu quản (chức năng) KPLNK (Obstruction, obstructed, obstructive | ureter (functional) NEC)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | niệu quản (chức năng) KPLNK | khúc nối bể thận (kèm) (Obstruction, obstructed, obstructive | ureter (functional) NEC | pelvic junction (with))
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | niệu quản (chức năng) KPLNK | khúc nối bể thận (kèm) | thận ứ nước (Obstruction, obstructed, obstructive | ureter (functional) NEC | pelvic junction (with) | hydronephrosis)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | niệu quản (chức năng) KPLNK | khúc nối bể thận (kèm) | thận ứ nước | và nhiễm trùng (Obstruction, obstructed, obstructive | ureter (functional) NEC | pelvic junction (with) | hydronephrosis | and infection)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | niệu quản (chức năng) KPLNK | với, có | thận ứ nước (Obstruction, obstructed, obstructive | ureter (functional) NEC | with | hydronephrosis)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | niệu quản (chức năng) KPLNK | với, có | thận ứ nước | và nhiễm trùng (Obstruction, obstructed, obstructive | ureter (functional) NEC | with | hydronephrosis | and infection)
  • Tắc, bít | khúc nối niệu quản chậu (Occlusion, occluded | ureteropelvic junction)
  • Tắc, bít | lỗ niệu quản bàng quang (Occlusion, occluded | ureterovesical orifice)
  • Tắc, bít | niệu quản (hoàn toàn) (một phần) (Occlusion, occluded | ureter (complete) (partial))
  • Thận ứ mủ (Hydropyonephrosis)
  • Thận ứ nước (teo) (sớm) (mất chức năng) (từng hồi, từng cơn) (nguyên phát) (thứ phát) KPLNK (Hydronephrosis (atrophic) (early) (functionless) (intermittent) (primary) (secondary) NEC)
  • Thận ứ nước (teo) (sớm) (mất chức năng) (từng hồi, từng cơn) (nguyên phát) (thứ phát) KPLNK | kèm | chít hẹp niệu quản KPLNK (Hydronephrosis (atrophic) (early) (functionless) (intermittent) (primary) (secondary) NEC | with | ureteral stricture NEC)
  • Thận ứ nước (teo) (sớm) (mất chức năng) (từng hồi, từng cơn) (nguyên phát) (thứ phát) KPLNK | kèm | chít hẹp niệu quản KPLNK | có nhiễm trùng (Hydronephrosis (atrophic) (early) (functionless) (intermittent) (primary) (secondary) NEC | with | ureteral stricture NEC | with infection)
  • Thận ứ nước (teo) (sớm) (mất chức năng) (từng hồi, từng cơn) (nguyên phát) (thứ phát) KPLNK | kèm | nhiễm trùng (Hydronephrosis (atrophic) (early) (functionless) (intermittent) (primary) (secondary) NEC | with | infection)
  • Thận ứ nước (teo) (sớm) (mất chức năng) (từng hồi, từng cơn) (nguyên phát) (thứ phát) KPLNK | kèm | tắc nghẽn (bởi) (của) | khúc nối niệu quản bể thận (Hydronephrosis (atrophic) (early) (functionless) (intermittent) (primary) (secondary) NEC | with | obstruction (by) (of) | ureteropelvic junction)
  • Thận ứ nước (teo) (sớm) (mất chức năng) (từng hồi, từng cơn) (nguyên phát) (thứ phát) KPLNK | kèm | tắc nghẽn (bởi) (của) | khúc nối niệu quản bể thận | có nhiễm trùng (Hydronephrosis (atrophic) (early) (functionless) (intermittent) (primary) (secondary) NEC | with | obstruction (by) (of) | ureteropelvic junction | with infection)
  • Thận ứ nước (teo) (sớm) (mất chức năng) (từng hồi, từng cơn) (nguyên phát) (thứ phát) KPLNK | kèm | tắc nghẽn (bởi) (của) | niệu quản KPLNK (Hydronephrosis (atrophic) (early) (functionless) (intermittent) (primary) (secondary) NEC | with | obstruction (by) (of) | ureteral NEC)
  • Thận ứ nước (teo) (sớm) (mất chức năng) (từng hồi, từng cơn) (nguyên phát) (thứ phát) KPLNK | kèm | tắc nghẽn (bởi) (của) | niệu quản KPLNK | có nhiễm trùng (Hydronephrosis (atrophic) (early) (functionless) (intermittent) (primary) (secondary) NEC | with | obstruction (by) (of) | ureteral NEC | with infection)
  • Thận ứ nước (teo) (sớm) (mất chức năng) (từng hồi, từng cơn) (nguyên phát) (thứ phát) KPLNK | kèm | tắc nghẽn (bởi) (của) | niệu quản KPLNK | do sỏi (Hydronephrosis (atrophic) (early) (functionless) (intermittent) (primary) (secondary) NEC | with | obstruction (by) (of) | ureteral NEC | calculus)
  • Thận ứ nước (teo) (sớm) (mất chức năng) (từng hồi, từng cơn) (nguyên phát) (thứ phát) KPLNK | kèm | tắc nghẽn (bởi) (của) | niệu quản KPLNK | do sỏi | có nhiễm trùng (Hydronephrosis (atrophic) (early) (functionless) (intermittent) (primary) (secondary) NEC | with | obstruction (by) (of) | ureteral NEC | calculus | with infection)
  • Thận ứ nước (teo) (sớm) (mất chức năng) (từng hồi, từng cơn) (nguyên phát) (thứ phát) KPLNK | kèm | tắc nghẽn (bởi) (của) | sỏi thận (Hydronephrosis (atrophic) (early) (functionless) (intermittent) (primary) (secondary) NEC | with | obstruction (by) (of) | renal calculus)
  • Thận ứ nước (teo) (sớm) (mất chức năng) (từng hồi, từng cơn) (nguyên phát) (thứ phát) KPLNK | kèm | tắc nghẽn (bởi) (của) | sỏi thận | có nhiễm trùng (Hydronephrosis (atrophic) (early) (functionless) (intermittent) (primary) (secondary) NEC | with | obstruction (by) (of) | renal calculus | with infection)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm N10-N16 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
N11Viêm ống thận mô kẽ mạn tính
N14Bệnh lý ống thận và/ hoặc ống thận mô kẽ do thuốc và/ hoặc kim loại nặng
N15Bệnh ống thận mô kẽ khác
N16Rối loạn ống thận mô kẽ do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã N13 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã N13 là "Bệnh lý tiết niệu do tắc nghẽn và/ hoặc trào ngược", tên tiếng Anh là "Obstructive and reflux uropathy", thuộc nhóm N10-N16 — Bệnh kẽ ống thận của chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu.

Mã N13 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã N13 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: N13.0 (Thận ứ nước kèm hẹp khúc nối bể thận niệu quản); N13.1 (Thận ứ nước kèm co hẹp khúc nối bể thận niệu quản, không phân loại mục khác); N13.2 (Thận ứ nước kèm tắc nghẽn thận và/ hoặc niệu quản); N13.3 (Thận ứ nước khác và/ hoặc không xác định); N13.4 (Niệu quản ứ nước); N13.5 (Niệu quản gấp khúc và/ hoặc co hẹp không gây ứ nước thận)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã N13 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã N13 là "Bệnh lý tiết niệu do tắc nghẽn và/ hoặc trào ngược", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh tiết niệu trào ngược và tắc nghẽn". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ