Mã ICD-10 N11 — Viêm ống thận mô kẽ mạn tính
Mã N11 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm ống thận mô kẽ mạn tính, tiếng Anh là Chronic tubulo- interstitial nephritis. Mã này nằm trong nhóm N10-N16 — Bệnh kẽ ống thận, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm mô kẽ ống thận mạn”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
4 mã chi tiết của N11
Từ N11.0 đến N11.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| N11.0 | Viêm thận bể thận mạn tính liên quan đến trào ngược không tắc nghẽn · tên cũ: Viêm thận bể thận mạn do trào ngược không tắc nghẽn | Nonobstructive reflux- associated chronic pyelonephritis |
| N11.1 | Viêm thận bể thận mạn tính do tắc nghẽn · tên cũ: Viêm thận bể thận mạn do tắc nghẽn | Chronic obstructive pyelonephritis |
| N11.8 | Viêm ống thận mô kẽ mạn tính khác · tên cũ: Viêm mô kẽ ống thận mạn khác | Other chronic tubulo- interstitial nephritis |
| N11.9 | Viêm mô kẽ ống thận mạn tính, không xác định · tên cũ: Viêm mô kẽ ống thận mạn, không đặc hiệu | Chronic tubulo- interstitial nephritis, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã N11
Hướng dẫn mã hóa: Viêm thận bể thận (mạn tính) liên quan đến trào ngược (bàng quang- niệu quản) Loại trừ: trào ngược bàng quang- niệu quản không xác định khác (N13.7)
Coding Guidance: Pyelonephritis (chronic) associated with (vesicoureteral) reflux Excl.: vesicoureteral reflux NOS (N13.7)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm thận bể thận (mạn tính) kèm theo: bất thường của khúc nối bể thận niệu quản, niệu quản gấp khúc của khúc nối bể thận niệu quản, niệu quản tắc nghẽn của khúc nối bể thận niệu quản, niệu quản chít hẹp của khúc nối bể thận niệu quản, niệu quản Loại trừ: viêm thận bể thận do sỏi (N20.9) bệnh thận tắc nghẽn (N13.-)
Coding Guidance: Pyelonephritis (chronic) associated with: anomaly of pelviureteric junction anomaly of pyeloureteric junction anomaly of ureter kinking of pelviureteric junction kinking of pyeloureteric junction kinking of ureter obstruction of pelviureteric junction obstruction of pyeloureteric junction obstruction of ureter stricture of pelviureteric junction stricture of pyeloureteric junction stricture of ureter Excl.: calculous pyelonephritis (N20.9) obstructive uropathy (N13.-)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm thận bể thận mạn tính không tắc nghẽn không xác định khác
Coding Guidance: Nonobstructive chronic pyelonephritis NOS
Hướng dẫn mã hóa: Mạn tính: viêm thận kẽ không xác định khác viêm bể thận không xác định khác viêm thận bể thận không xác định khác
Coding Guidance: Chronic: interstitial nephritis NOS pyelitis NOS pyelonephritis NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| N11 | Viêm ống thận mô kẽ mạn tính | Viêm mô kẽ ống thận mạn |
| N11.0 | Viêm thận bể thận mạn tính liên quan đến trào ngược không tắc nghẽn | Viêm thận bể thận mạn do trào ngược không tắc nghẽn |
| N11.1 | Viêm thận bể thận mạn tính do tắc nghẽn | Viêm thận bể thận mạn do tắc nghẽn |
| N11.8 | Viêm ống thận mô kẽ mạn tính khác | Viêm mô kẽ ống thận mạn khác |
| N11.9 | Viêm mô kẽ ống thận mạn tính, không xác định | Viêm mô kẽ ống thận mạn, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã N11
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | N11 — Viêm ống kẽ thận mạn tính | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã N11
30 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh niệu | bàng quang- niệu quản, liên quan đến trào ngược | có viêm thận- bể thận (mạn tính) (Uropathy | vesicoureteral, reflux- associated | with pyelonephritis (chronic))
- Bệnh thận- bể thận (tắc nghẽn) (Pyelonephrosis (obstructive))
- Bệnh thận- bể thận (tắc nghẽn) | mạn tính (Pyelonephrosis (obstructive) | chronic)
- Chít hẹp | đoạn nối niệu quản chậu | với, có | viêm thận- bể thận (mạn tính) (Stricture | ureteropelvic junction | with | pyelonephritis (chronic))
- Chít hẹp | khúc nối bể thận- niệu quản | với, có | viêm thận- bể thận (mạn tính) (Stricture | pelviureteric junction | with | pyelonephritis (chronic))
- Chít hẹp | niệu quản (sau phẫu thuật, sau mổ) | với, có | viêm thận- bể thận (mạn tính) (Stricture | ureter (postoperative) | with | pyelonephritis (chronic))
- Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | thận ( (thuộc) hạt) (thứ phát) | (thuộc) viêm thận bể thận (Contraction, contracture, contracted | kidney (granular) (secondary) | pyelonephritic)
- Sự nôn, trớ, chảy ngược | bàng quang- niệu quản | có viêm thận- bể thận (mạn tính) (Regurgitation | vesicoureteral | with pyelonephritis (chronic))
- Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | niệu quản (chức năng) KPLNK | khúc nối bể thận (kèm) | viêm thận- bể thận (mạn tính) (Obstruction, obstructed, obstructive | ureter (functional) NEC | pelvic junction (with) | pyelonephritis (chronic))
- Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | niệu quản (chức năng) KPLNK | với, có | viêm thận- bể thận (mạn tính) (Obstruction, obstructed, obstructive | ureter (functional) NEC | with | pyelonephritis (chronic))
- Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | viêm thận- bể thận (mạn tính) (Obstruction, obstructed, obstructive | pyelonephritis (chronic))
- Trào ngược | bàng quang- niệu quản KPLNK | có viêm thận- bể thận (mạn tính) (Reflux | vesicoureteral NEC (with scarring) | with pyelonephritis (chronic))
- Trào ngược | niệu quản | có viêm thận bể thận (mạn tính) (Reflux | ureteral | with pyelonephritis (chronic))
- Viêm bể thận (bẩm sinh) (tăng urê máu) | mạn tính (Pyelitis (congenital) (uremic) | chronic)
- Viêm bể thận (bẩm sinh) (tăng urê máu) | với, do | co hẹp thận (Pyelitis (congenital) (uremic) | with | contracted kidney)
- Viêm thận- bể thận | không do tắc nghẽn | do trào ngược (bàng quang- niệu quản) (Pyelonephritis | nonobstructive | with reflux (vesicoureteral))
- Viêm thận- bể thận | không do tắc nghẽn | mạn tính (Pyelonephritis | nonobstructive | chronic)
- Viêm thận- bể thận | mạn tính (Pyelonephritis | chronic)
- Viêm thận- bể thận | mạn tính | do tắc nghẽn (Pyelonephritis | chronic | obstructive)
- Viêm thận- bể thận | mạn tính | đặc hiệu KPLNK (Pyelonephritis | chronic | specified NEC)
- Viêm thận- bể thận | mạn tính | không do tắc nghẽn (Pyelonephritis | chronic | nonobstructive)
- Viêm thận- bể thận | mạn tính | không do tắc nghẽn | do trào ngược (bàng quang- niệu quản) (Pyelonephritis | chronic | nonobstructive | with reflux (vesicoureteral))
- Viêm thận- bể thận | trong (do) | tắc nghẽn (Pyelonephritis | in (due to) | obstruction)
- Viêm thận- bể thận | với, do | co hẹp thận (Pyelonephritis | with | contracted kidney)
- Viêm thận, (thuộc) viêm thận | ống thận- mô kẽ (trong) | mạn tính (nhiễm trùng) (Nephritis, nephritic | tubulo- interstitial (in) | chronic (infectious))
- Viêm thận, (thuộc) viêm thận | ống thận- mô kẽ (trong) | mạn tính (nhiễm trùng) | do tắc nghẽn (Nephritis, nephritic | tubulo- interstitial (in) | chronic (infectious) | obstructive)
- Viêm thận, (thuộc) viêm thận | ống thận- mô kẽ (trong) | mạn tính (nhiễm trùng) | đặc hiệu KPLNK (Nephritis, nephritic | tubulo- interstitial (in) | chronic (infectious) | specified NEC)
- Viêm thận, (thuộc) viêm thận | ống thận- mô kẽ (trong) | mạn tính (nhiễm trùng) | không tắc nghẽn (Nephritis, nephritic | tubulo- interstitial (in) | chronic (infectious) | nonobstructive)
- Viêm thận, (thuộc) viêm thận | ống thận- mô kẽ (trong) | mạn tính (nhiễm trùng) | không tắc nghẽn | liên quan đến trào ngược (Nephritis, nephritic | tubulo- interstitial (in) | chronic (infectious) | nonobstructive | reflux- associated)
- Xoắn, gấp | niệu quản (khúc nối bể thận) | với, có | viêm thận- bể thận (mạn tính) (Kink | ureter (pelvic junction) | with | pyelonephritis (chronic))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm N10-N16 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm N10-N16, tra cứu mã bệnh ICD-10.
