Mã ICD-10 N14 — Bệnh lý ống thận và/ hoặc ống thận mô kẽ do thuốc và/ hoặc kim loại nặng
Mã N14 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý ống thận và/ hoặc ống thận mô kẽ do thuốc và/ hoặc kim loại nặng, tiếng Anh là Drug- and heavy- metal- induced tubulo- interstitial and tubular conditions. Mã này nằm trong nhóm N10-N16 — Bệnh kẽ ống thận, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh ống thận và kẽ ống thận do thuốc và kim loại nặng”.
5 mã chi tiết của N14
Từ N14.0 đến N14.4.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| N14.0 | Bệnh lý thận do thuốc giảm đau · tên cũ: Bệnh thận do thuốc giảm đau | Analgesic nephropathy |
| N14.1 | Bệnh lý thận do dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm khác · tên cũ: Bệnh thận do thuốc, dược phẩm và chất sinh học khác | Nephropathy induced by other drugs, medicaments and biological substances |
| N14.2 | Bệnh lý thận do dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm không xác định · tên cũ: Bệnh thận do thuốc, chất sinh học và cách chữa trị không xác định | Nephropathy induced by unspecified drug, medicament or biological substance |
| N14.3 | Bệnh lý thận do kim loại nặng · tên cũ: Bệnh thận do kim loại nặng | Nephropathy induced by heavy metals |
| N14.4 | Bệnh lý thận nhiễm độc, không phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh thận nhiễm độc, không phân loại nơi khác | Toxic nephropathy, not elsewhere classified |
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| N14 | Bệnh lý ống thận và/ hoặc ống thận mô kẽ do thuốc và/ hoặc kim loại nặng | Bệnh ống thận và kẽ ống thận do thuốc và kim loại nặng |
| N14.0 | Bệnh lý thận do thuốc giảm đau | Bệnh thận do thuốc giảm đau |
| N14.1 | Bệnh lý thận do dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm khác | Bệnh thận do thuốc, dược phẩm và chất sinh học khác |
| N14.2 | Bệnh lý thận do dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm không xác định | Bệnh thận do thuốc, chất sinh học và cách chữa trị không xác định |
| N14.3 | Bệnh lý thận do kim loại nặng | Bệnh thận do kim loại nặng |
| N14.4 | Bệnh lý thận nhiễm độc, không phân loại mục khác | Bệnh thận nhiễm độc, không phân loại nơi khác |
Từ khoá dẫn tới mã N14
13 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh thận | chì (Nephropathy | lead)
- Bệnh thận | do chì (Nephropathy | saturnine)
- Bệnh thận | do kim loại nặng (Nephropathy | heavy metal- induced)
- Bệnh thận | do thuốc (Nephropathy | drug- induced)
- Bệnh thận | do thuốc | đặc hiệu KPLNK (Nephropathy | drug- induced | specified NEC)
- Bệnh thận | do thuốc giảm đau (Nephropathy | analgesic)
- Bệnh thận | nhiễm độc KPLNK (do) (Nephropathy | toxic NEC (due to))
- Bệnh thận | nhiễm độc KPLNK (do) | các kim loại nặng (Nephropathy | toxic NEC (due to) | heavy metals)
- Bệnh thận | nhiễm độc KPLNK (do) | thuốc (Nephropathy | toxic NEC (due to) | drugs)
- Bệnh thận | nhiễm độc KPLNK (do) | thuốc | do thuốc giảm đau (Nephropathy | toxic NEC (due to) | drugs | analgesic)
- Bệnh thận | nhiễm độc KPLNK (do) | thuốc | đặc hiệu KPLNK (Nephropathy | toxic NEC (due to) | drugs | specified NEC)
- Viêm thận, (thuộc) viêm thận | chì (Nephritis, nephritic | lead)
- Viêm thận, (thuộc) viêm thận | do chì (Nephritis, nephritic | saturnine)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm N10-N16 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm N10-N16, tra cứu mã bệnh ICD-10.
