Mã ICD-10 M36 — Tổn thương hệ thống của mô liên kết do bệnh phân loại mục khác

M36 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương hệ thống của mô liên kết do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Systemic disorders of connective tissue in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm M30-M36 — Rối loạn mô liên kết hệ thống, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

M36mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
M30-M36nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

7 mã chi tiết của M36

Từ M36* đến M36.8*.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M36* Tổn thương hệ thống của mô liên kết do bệnh phân loại mục khác Systemic disorders of connective tissue in diseases classified elsewhere
M36.0* Viêm (đa) cơ và da do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†) · tên cũ: Viêm da cơ và viêm đa cơ tự miễn trong các bệnh lý khối u (C00- D48†)Dermato (poly) myositis in neoplastic disease (C00- D48†)
M36.1* Bệnh lý khớp do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†) · tên cũ: Bệnh khớp trong các bệnh ung thư phân loại nơi khác (C00- D48†)Arthropathy in neoplastic disease (C00- D48†)
M36.2* Bệnh lý khớp do rối loạn đông máu [haemophilia] (D66- D68†) · tên cũ: Tổn thương khớp trong bệnh ưa chảy máu (D66- D68†)Haemophilic arthropathy (D66- D68†)
M36.3* Bệnh lý khớp do rối loạn máu khác (D50- D76†) · tên cũ: Bệnh khớp trong các bệnh về máu khác (D50- D76†)Arthropathy in other blood disorders (D50- D76†)
M36.4* Bệnh lý khớp do phản ứng quá mẫn phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh khớp trong phản ứng quá mẫn phân loại nơi khácArthropathy in hypersensitivity reactions classified elsewhere
M36.8* Tổn thương hệ thống của mô liên kết do bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Tổn thương hệ thống mô liên kết trong các bệnh phân loại nơi khácSystemic disorders of connective tissue in other diseases classified elsewhere

Ghi chú phân loại của mã M36

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh khớp do: bệnh bạch cầu (C91.-- C95.-†) bệnh mô bào ác tính (C96.8†) đa u tuỷ xương (C90.0†)

Coding Guidance: Arthropathy in: leukaemia (C91- C95†) malignant histiocytosis (C96.8†) multiple myeloma (C90.0†)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: bệnh khớp do bệnh ban xuất huyết Henoch (- Schönlein) (M36.4*)

Coding Guidance: Excl.: arthropathy in Henoch (- Schönlein) purpura (M36.4*)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh khớp do bệnh ban xuất huyết Henoch (- Schönlein) (D69.0†)

Coding Guidance: Arthropathy in Henoch (- Schönlein) purpura (D69.0†)

Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn hệ thống của mô liên kết do: chứng giảm gamma globulin huyết (D80.-†) bệnh mô xám nâu (E70.2†)

Coding Guidance: Systemic disorders of connective tissue in: hypogammaglobulinaemia (D80.-†) ochronosis (E70.2†)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: bệnh khớp do các bệnh đã phân loại mục khác (M14.-*)

Coding Guidance: Excl.: arthropathies in diseases classified elsewhere (M14.-*)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M36.0*Viêm (đa) cơ và da do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†)Viêm da cơ và viêm đa cơ tự miễn trong các bệnh lý khối u (C00- D48†)
M36.1*Bệnh lý khớp do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†)Bệnh khớp trong các bệnh ung thư phân loại nơi khác (C00- D48†)
M36.2*Bệnh lý khớp do rối loạn đông máu [haemophilia] (D66- D68†)Tổn thương khớp trong bệnh ưa chảy máu (D66- D68†)
M36.3*Bệnh lý khớp do rối loạn máu khác (D50- D76†)Bệnh khớp trong các bệnh về máu khác (D50- D76†)
M36.4*Bệnh lý khớp do phản ứng quá mẫn phân loại mục khácBệnh khớp trong phản ứng quá mẫn phân loại nơi khác
M36.8*Tổn thương hệ thống của mô liên kết do bệnh khác phân loại mục khácTổn thương hệ thống mô liên kết trong các bệnh phân loại nơi khác

Danh mục pháp lý liên quan đến mã M36

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.M36 — Bệnh của tổ chức liên kết trong các bệnh lý khác46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã M36

25 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh khớp | do hemophilia KPLNK (Arthropathy | hemophilic NEC)
  • Bệnh khớp | trong (do) | ban xuất huyết Henoch- Schönlein (Arthropathy | in (due to) | Henoch- Schönlein purpura)
  • Bệnh khớp | trong (do) | bệnh bạch cầu KPLNK (Arthropathy | in (due to) | leukemia NEC)
  • Bệnh khớp | trong (do) | bệnh hemoglobin KPLNK (Arthropathy | in (due to) | hemoglobinopathy NEC)
  • Bệnh khớp | trong (do) | bệnh hemophilia KPLNK (Arthropathy | in (due to) | hemophilia NEC)
  • Bệnh khớp | trong (do) | bệnh khối u KPLNK (Arthropathy | in (due to) | neoplastic disease NEC)
  • Bệnh khớp | trong (do) | bệnh tổ chức bào ác tính, bệnh mô bào ác tính (Arthropathy | in (due to) | malignant histiocytosis)
  • Bệnh khớp | trong (do) | các rối loạn huyết học KPLNK (Arthropathy | in (due to) | hematologic disorders NEC)
  • Bệnh khớp | trong (do) | đa u tuỷ xương (Arthropathy | in (due to) | multiple myeloma)
  • Bệnh khớp | trong (do) | rối loạn về máu KPLNK (Arthropathy | in (due to) | blood disorder NEC)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | mô liên kết (toàn thân) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | connective tissue (systemic))
  • Bệnh, bị bệnh | mô liên kết, toàn thân, hệ thống | trong (do) | bệnh mô xám nâu (Disease, diseased | connective tissue, systemic | in (due to) | ochronosis)
  • Bệnh, bị bệnh | mô liên kết, toàn thân, hệ thống | trong (do) | giảm gammaglobulin máu (Disease, diseased | connective tissue, systemic | in (due to) | hypogammaglobulinemia)
  • Hư xương khớp (thoái hoá) (phì đại) | biến dạng alkapton niệu (Osteoarthrosis (degenerative) (hypertrophic) | deformans alkaptonurica)
  • Viêm da cơ (cấp tính) (mạn tính) | trong (do) bệnh u tân sinh KPLNK (Dermatomyositis (acute) (chronic) | in (due to) neoplastic disease NEC)
  • Viêm da- đa cơ | trong bệnh u tân sinh KPLNK (Dermatopolymyositis | in neoplastic disease NEC)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | ban xuất huyết Henoch (- Schönlein) (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | Henoch (- Schönlein) purpura)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh bạch cầu KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | leukemia NEC)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh hemoglobin KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | hemoglobinopathy NEC)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh hemophilia KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | hemophilia NEC)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh u tuỷ (đa) (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | myelomatosis (multiple))
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | đa u tuỷ xương (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | multiple myeloma)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | phản ứng tăng mẫn cảm KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | hypersensitivity reaction NEC)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | rối loạn huyết học KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | hematological disorder NEC)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | thalassemia KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | thalassemia NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M30-M36 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M30Viêm nốt quanh động mạch và/ hoặc bệnh liên quan
M31Bệnh lý mạch máu hoại tử khác
M32Bệnh lupus ban đỏ hệ thống
M33Bệnh viêm đa cơ và da
M34Bệnh xơ cứng bì toàn thể
M35Tổn thương hệ thống khác của mô liên kết

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã M36 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M36 là "Tổn thương hệ thống của mô liên kết do bệnh phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Systemic disorders of connective tissue in diseases classified elsewhere", thuộc nhóm M30-M36 — Rối loạn mô liên kết hệ thống của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M36 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M36 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: M36* (Tổn thương hệ thống của mô liên kết do bệnh phân loại mục khác); M36.0* (Viêm (đa) cơ và da do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†)); M36.1* (Bệnh lý khớp do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†)); M36.2* (Bệnh lý khớp do rối loạn đông máu [haemophilia] (D66- D68†)); M36.3* (Bệnh lý khớp do rối loạn máu khác (D50- D76†)); M36.4* (Bệnh lý khớp do phản ứng quá mẫn phân loại mục khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Bệnh mã M36 có được hưởng chế độ gì không?

Mã M36 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ