Mã M35 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương hệ thống khác của mô liên kết, tiếng Anh là Other systemic involvement of connective tissue. Mã này nằm trong nhóm M30-M36 — Rối loạn mô liên kết hệ thống, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các tổn thương hệ thống khác của mô liên kết”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ M35.0 đến M35.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| M35.0 | Hội chứng khô [Hội chứng Sjögren] · tên cũ: Hội chứng khô miệng (Hội chứng Sjogren) | Sicca syndrome [Sjögren] |
| M35.1 | Hội chứng trùng lắp khác · tên cũ: Các hội chứng trùng lắp khác | Other overlap syndromes |
| M35.2 | Bệnh Behçet · tên cũ: Bệnh Behcet | Behçet disease |
| M35.3 | Bệnh đau đa cơ do thấp · tên cũ: Bệnh đau cơ dạng thấp | Polymyalgia rheumatica |
| M35.4 | Viêm cân mạc lan toả (tăng bạch cầu ái toan) | Diffuse (eosinophilic) fasciitis |
| M35.5 | Xơ cứng đa ổ · tên cũ: Xơ cứng nhiều ổ | Multifocal fibrosclerosis |
| M35.6 | Viêm tế bào mỡ dưới da tái phát [Weber- Christian] · tên cũ: Viêm mô mỡ dưới da hay tái phát (Weber- Christian) | Relapsing panniculitis [Weber- Christian] |
| M35.7 | Hội chứng người dẻo [hypermobility] · tên cũ: Hội chứng tăng vận động | Hypermobility syndrome |
| M35.8 | Tổn thương hệ thống xác định khác của mô liên kết · tên cũ: Các tổn thương hệ thống đặc hiệu khác của mô liên kết | Other specified systemic involvement of connective tissue |
| M35.9 | Tổn thương hệ thống của mô liên kết, không xác định · tên cũ: Các tổn thương hệ thống của mô liên kết, không đặc hiệu | Systemic involvement of connective tissue, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng Sjögren kèm theo: viêm kết mạc giác mạc† (H19.3*) tổn thương phổi (J99.1*) bệnh cơ† (G73.7*) rối loạn mô kẽ ống thận† (N16.4*)
Coding Guidance: Sjögren syndrome with: keratoconjunctivitis† (H19.3*) lung involvement† (J99.1*) myopathy† (G73.7*) renal tubulo- interstitial disorders† (N16.4*)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh mô liên kết hỗn hợp Loại trừ: hội chứng viêm đa mạch chồng lấp (M30.8)
Coding Guidance: Mixed connective tissue disease Excl.: polyangiitis overlap syndrome (M30.8)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: đau cơ dạng thấp kèm viêm động mạch tế bào khổng lồ (M31.5)
Coding Guidance: Excl.: polymyalgia rheumatica with giant cell arteritis (M31.5)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: viêm mô mỡ dưới da: không xác định khác (M79.3-) bệnh lupus ban đỏ (L93.2)
Coding Guidance: Excl.: panniculitis: NOS (M79.3) lupus (L93.2)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh dây chằng lỏng lẻo di truyền Loại trừ: hội chứng Ehlers- Danlos (Q79.6) bệnh dây chằng lỏng lẻo không xác định khác (M24.2-)
Coding Guidance: Familial ligamentous laxity Excl.: Ehlers- Danlos syndrome (Q79.6) ligamentous laxity NOS (M24.2)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh tự miễn (hệ thống) không xác định khác Bệnh mô liên kết (mạch máu) dạng tự miễn không xác định khác
Coding Guidance: Autoimmune disease (systemic) NOS Collagen (vascular) disease NOS
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| M35 | Tổn thương hệ thống khác của mô liên kết | Các tổn thương hệ thống khác của mô liên kết |
| M35.0 | Hội chứng khô [Hội chứng Sjögren] | Hội chứng khô miệng (Hội chứng Sjogren) |
| M35.1 | Hội chứng trùng lắp khác | Các hội chứng trùng lắp khác |
| M35.2 | Bệnh Behçet | Bệnh Behcet |
| M35.3 | Bệnh đau đa cơ do thấp | Bệnh đau cơ dạng thấp |
| M35.5 | Xơ cứng đa ổ | Xơ cứng nhiều ổ |
| M35.6 | Viêm tế bào mỡ dưới da tái phát [Weber- Christian] | Viêm mô mỡ dưới da hay tái phát (Weber- Christian) |
| M35.7 | Hội chứng người dẻo [hypermobility] | Hội chứng tăng vận động |
| M35.8 | Tổn thương hệ thống xác định khác của mô liên kết | Các tổn thương hệ thống đặc hiệu khác của mô liên kết |
| M35.9 | Tổn thương hệ thống của mô liên kết, không xác định | Các tổn thương hệ thống của mô liên kết, không đặc hiệu |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | M35 — Bệnh lý khác của tổ chức liên kết · M35.0 — Hội chứng khô (Sjogren’s syndrome) | 46/2016/TT-BYT |
44 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm M30-M36 có trang tra cứu riêng.