Mã ICD-10 M34 — Bệnh xơ cứng bì toàn thể
Mã M34 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh xơ cứng bì toàn thể, tiếng Anh là Systemic sclerosis. Mã này nằm trong nhóm M30-M36 — Rối loạn mô liên kết hệ thống, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Xơ cứng bì toàn thể”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
5 mã chi tiết của M34
Từ M34.0 đến M34.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| M34.0 | Bệnh xơ cứng bì toàn thể tiến triển · tên cũ: Xơ cứng bì toàn thể tiến triển | Progressive systemic sclerosis |
| M34.1 | Hội chứng CR (E) ST · tên cũ: Hội chứng xơ cứng bì hạn chế (CREST) | CR (E) ST syndrome |
| M34.2 | Bệnh xơ cứng bì do dùng thuốc và/ hoặc hoá chất · tên cũ: Xơ cứng bì do thuốc và hoá chất | Systemic sclerosis induced by drugs and chemicals |
| M34.8 | Những dạng khác của bệnh xơ cứng bì toàn thể · tên cũ: Các dạng khác của xơ cứng bì toàn thể | Other forms of systemic sclerosis |
| M34.9 | Bệnh xơ cứng bì toàn thể, không xác định · tên cũ: Xơ cứng bì toàn thể, không đặc hiệu | Systemic sclerosis, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã M34
Hướng dẫn mã hóa: Phối hợp các triệu chứng calci hoá (Calcinosis), co thắt thực quản (Esophalageal), hội chứng Raynaud (Raynaud), xơ cứng da ngón, đầu chi (Sclero- dactylic), giãn các động mạch (Telangiectasis)
Coding Guidance: Combination of calcinosis, Raynaud phenomenon, (o) esophageal dysfunction, sclerodactyly, telangiectasia.
Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định nguyên nhân.
Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify cause.
Hướng dẫn mã hóa: Xơ cứng bì toàn thể kèm theo: tổn thương phổi (J99.1*) bệnh cơ† (G73.7*) bệnh đa dây thần kinh† (G63.5*)
Coding Guidance: Systemic sclerosis with: lung involvement† (J99.1*) myopathy† (G73.7*) polyneuropathy† (G63.5*)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| M34 | Bệnh xơ cứng bì toàn thể | Xơ cứng bì toàn thể |
| M34.0 | Bệnh xơ cứng bì toàn thể tiến triển | Xơ cứng bì toàn thể tiến triển |
| M34.1 | Hội chứng CR (E) ST | Hội chứng xơ cứng bì hạn chế (CREST) |
| M34.2 | Bệnh xơ cứng bì do dùng thuốc và/ hoặc hoá chất | Xơ cứng bì do thuốc và hoá chất |
| M34.8 | Những dạng khác của bệnh xơ cứng bì toàn thể | Các dạng khác của xơ cứng bì toàn thể |
| M34.9 | Bệnh xơ cứng bì toàn thể, không xác định | Xơ cứng bì toàn thể, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã M34
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | M34 — Xơ cứng bì toàn thể | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã M34
23 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh cơ | trong (do) | xơ cứng bì (Myopathy | in (due to) | scleroderma)
- Bệnh xơ cứng bì (Dermatosclerosis)
- Bệnh xơ cứng bì các cực, Bệnh cứng bì các cực (Acroscleriasis, acroscleroderma, acrosclerosis)
- Bệnh, bị bệnh | phổi | trong | (thuộc) toàn thân, (thuộc) hệ thống | xơ cứng (Disease, diseased | lung | in | systemic | sclerosis)
- Buschke | xơ cứng bì (Buschke 's | scleredema)
- Hội chứng CREST (CREST syndrome)
- Hội chứng CRST (CRST syndrome)
- Hội chứng Thibierge- Weissenbach (Thibierge- Weissenbach syndrome)
- Lắng đọng calci, chứng ngấm vôi (mô kẽ) (khối u) (toàn thân) | kèm hiện tượng Raynaud, loạn chức năng thực quản, xơ cứng đầu ngón tay, giãn mao mạch (hội chứng CREST) (Calcinosis (interstitial) (tumoral) (universalis) | with Raynaud 's phenomenon, esophageal dysfunction, sclerodactyly, telangiectasia (CREST syndrome))
- Loạn thần kinh dinh dưỡng KPLNK | rải rác, lan toả (Trophoneurosis NEC | disseminated)
- Phù cứng bì | người lớn (Sclerema | adultorum)
- Xơ cứng | tiến triển (Sclerosis, sclerotic | progressive, systemic)
- Xơ cứng | toàn thân, (thuộc) hệ thống (Sclerosis, sclerotic | systemic)
- Xơ cứng | toàn thân, (thuộc) hệ thống | do các hoá chất KPLNK (Sclerosis, sclerotic | systemic | due to chemicals NEC)
- Xơ cứng | toàn thân, (thuộc) hệ thống | do thuốc (Sclerosis, sclerotic | systemic | drug- induced)
- Xơ cứng | toàn thân, (thuộc) hệ thống | đặc hiệu KPLNK (Sclerosis, sclerotic | systemic | specified NEC)
- Xơ cứng | toàn thân, (thuộc) hệ thống | tiến triển (Sclerosis, sclerotic | systemic | progressive)
- Xơ cứng | toàn thân, (thuộc) hệ thống | với, có | bệnh cơ (Sclerosis, sclerotic | systemic | with | myopathy)
- Xơ cứng | toàn thân, (thuộc) hệ thống | với, có | tổn thương phổi (Sclerosis, sclerotic | systemic | with | lung involvement)
- Xơ cứng bì | Buschke (Scleredema | Buschke' s)
- Xơ cứng bì | người lớn (Scleredema | adultorum)
- Xơ cứng bì, bệnh xơ cứng bì (lan toả) (toàn thể) (Scleroderma, sclerodermia (diffuse) (generalized))
- Xơ cứng bì, bệnh xơ cứng bì (lan toả) (toàn thể) | (thuộc, ở) phổi (Scleroderma, sclerodermia (diffuse) (generalized) | pulmonary)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm M30-M36 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm M30-M36, tra cứu mã bệnh ICD-10.
