Mã ICD-10 M33 — Bệnh viêm đa cơ và da
Mã M33 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh viêm đa cơ và da, tiếng Anh là Dermatopolymyositis. Mã này nằm trong nhóm M30-M36 — Rối loạn mô liên kết hệ thống, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm da cơ- viêm đa cơ”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
4 mã chi tiết của M33
Từ M33.0 đến M33.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| M33.0 | Bệnh viêm cơ và da ở thiếu niên · tên cũ: Viêm da cơ trẻ em | Juvenile dermatomyositis |
| M33.1 | Bệnh viêm cơ và da khác · tên cũ: Các bệnh viêm da cơ khác | Other dermatomyositis |
| M33.2 | Bệnh viêm đa cơ · tên cũ: Viêm đa cơ | Polymyositis |
| M33.9 | Bệnh viêm đa cơ và da, không xác định · tên cũ: Viêm da cơ- viêm đa cơ không đặc hiệu | Dermatopolymyositis, unspecified |
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| M33 | Bệnh viêm đa cơ và da | Viêm da cơ- viêm đa cơ |
| M33.0 | Bệnh viêm cơ và da ở thiếu niên | Viêm da cơ trẻ em |
| M33.1 | Bệnh viêm cơ và da khác | Các bệnh viêm da cơ khác |
| M33.2 | Bệnh viêm đa cơ | Viêm đa cơ |
| M33.9 | Bệnh viêm đa cơ và da, không xác định | Viêm da cơ- viêm đa cơ không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã M33
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | M33 — Viêm đa cơ và viêm da cơ | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã M33
11 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Giả bệnh giun xoắn (Pseudotrichinosis)
- Viêm cơ | tuổi thiếu niên (Myositis | juvenile)
- Viêm da cơ (cấp tính) (mạn tính) (Dermatomyositis (acute) (chronic))
- Viêm da cơ (cấp tính) (mạn tính) | có tổn thương phổi (Dermatomyositis (acute) (chronic) | with lung involvement)
- Viêm da cơ (cấp tính) (mạn tính) | tuổi thiếu niên (Dermatomyositis (acute) (chronic) | juvenile)
- Viêm da cơ dạng đốm (Poikilodermatomyositis)
- Viêm da cơ nhầy (Dermatomucosomyositis)
- Viêm da- đa cơ (Dermatopolymyositis)
- Viêm đa cơ (cấp tính) (mạn tính) (xuất huyết) (Polymyositis (acute) (chronic) (hemorrhagic))
- Viêm đa cơ (cấp tính) (mạn tính) (xuất huyết) | kèm tổn thương của | da (Polymyositis (acute) (chronic) (hemorrhagic) | with involvement of | skin)
- Viêm đa cơ (cấp tính) (mạn tính) (xuất huyết) | kèm tổn thương của | phổi (Polymyositis (acute) (chronic) (hemorrhagic) | with involvement of | lung)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm M30-M36 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm M30-M36, tra cứu mã bệnh ICD-10.
