Mã ICD-10 M31 — Bệnh lý mạch máu hoại tử khác
Mã M31 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý mạch máu hoại tử khác, tiếng Anh là Other necrotizing vasculopathies. Mã này nằm trong nhóm M30-M36 — Rối loạn mô liên kết hệ thống, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh mạch máu hoại tử khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
9 mã chi tiết của M31
Từ M31.0 đến M31.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| M31.0 | Viêm mạch máu quá mẫn · tên cũ: Viêm đa mạch quá mẫn | Hypersensitivity angiitis |
| M31.1 | Bệnh lý huyết khối vi mạch máu · tên cũ: Bệnh lý huyết khối vi mạch | Thrombotic microangiopathy |
| M31.3 | Bệnh u hạt Wegener | Wegener granulomatosis |
| M31.4 | Hội chứng quai động mạch chủ [Takayasu] | Aortic arch syndrome [Takayasu] |
| M31.5 | Viêm động mạch tế bào khổng lồ kèm đau đa cơ dạng thấp · tên cũ: Bệnh viêm động mạch tế bào khổng lồ với đau cơ dạng thấp | Giant cell arteritis with polymyalgia rheumatica |
| M31.6 | Bệnh viêm động mạch tế bào khổng lồ khác · tên cũ: Bệnh viêm động mạch có tế bào khổng lồ khác | Other giant cell arteritis |
| M31.7 | Viêm đa vi mạch máu · tên cũ: Viêm đa động mạch vi thể | Microscopic polyangiitis |
| M31.8 | Bệnh lý mạch máu hoại tử xác định khác · tên cũ: Các bệnh viêm mạch đặc hiệu hoại tử khác | Other specified necrotizing vasculopathies |
| M31.9 | Bệnh lý viêm mạch máu hoại tử, không xác định · tên cũ: Viêm mạch hoại tử không đặc hiệu | Necrotizing vasculopathy, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã M31
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng Goodpasture
Coding Guidance: Goodpasture syndrome
Hướng dẫn mã hóa: Ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối
Coding Guidance: Thrombotic thrombocytopenic purpura
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh u hạt có viêm đa mạch kèm: tổn thương thận† (N08.5*) tổn thương phổi† (J99.1*) Bệnh u hạt đường hô hấp hoại tử
Coding Guidance: Granulomatosis with polyangiitis with: kidney involvement† (N08.5*) lung involvement† (J99.1*) Necrotizing respiratory granulomatosis
Hướng dẫn mã hóa: Viêm đa tiểu động mạch Loại trừ: viêm nút quanh động mạch (M30.0)
Coding Guidance: Microscopic polyarteritis Excl.: polyarteritis nodosa (M30.0)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm mạch máu kèm giảm bổ thể
Coding Guidance: Hypocomplementaemic vasculitis
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| M31 | Bệnh lý mạch máu hoại tử khác | Bệnh mạch máu hoại tử khác |
| M31.0 | Viêm mạch máu quá mẫn | Viêm đa mạch quá mẫn |
| M31.1 | Bệnh lý huyết khối vi mạch máu | Bệnh lý huyết khối vi mạch |
| M31.5 | Viêm động mạch tế bào khổng lồ kèm đau đa cơ dạng thấp | Bệnh viêm động mạch tế bào khổng lồ với đau cơ dạng thấp |
| M31.6 | Bệnh viêm động mạch tế bào khổng lồ khác | Bệnh viêm động mạch có tế bào khổng lồ khác |
| M31.7 | Viêm đa vi mạch máu | Viêm đa động mạch vi thể |
| M31.8 | Bệnh lý mạch máu hoại tử xác định khác | Các bệnh viêm mạch đặc hiệu hoại tử khác |
| M31.9 | Bệnh lý viêm mạch máu hoại tử, không xác định | Viêm mạch hoại tử không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã M31
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | M31 — Bệnh lý mạch hoại tử khác | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã M31
48 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Ban xuất huyết | giảm tiều cầu (bẩm sinh) (di truyền) | huyết khối (Purpura | thrombocytopenic (congenital) (hereditary) | thrombotic)
- Ban xuất huyết | huyết khối, giảm tiểu cầu (Purpura | thrombotic, thrombocytopenic)
- Bệnh cơ | trong (do) | viêm động mạch tế bào khổng lồ (Myopathy | in (due to) | giant cell arteritis)
- Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | viêm đa mạch vi thể (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | microscopic polyangiitis)
- Bệnh hoặc hội chứng Takayasu (Takayasu' s disease or syndrome)
- Bệnh mạch máu, hoại tử (Vasculopathy, necrotizing)
- Bệnh mạch máu, hoại tử | đặc hiệu KPLNK (Vasculopathy, necrotizing | specified NEC)
- Bệnh Moschowitz (Moschowitz' disease)
- Bệnh u hạt | hoại tử, (thuộc) hô hấp (Granulomatosis | necrotizing, respiratory)
- Bệnh u hạt | Wegener (Granulomatosis | Wegener 's)
- Bệnh u hạt hoặc hội chứng Wegener (Wegener' s granulomatosis or syndrome)
- Bệnh u hạt hoặc hội chứng Wegener | với, có | tổn thương phổi (Wegener' s granulomatosis or syndrome | with | lung involvement)
- Bệnh u hạt hoặc hội chứng Wegener | với, có | tổn thương thận (Wegener' s granulomatosis or syndrome | with | kidney involvement)
- Bệnh vi mạch, có huyết khối (Microangiopathy, thrombotic)
- Bệnh, bị bệnh | cầu thận | viêm đa mạch vi thể (Disease, diseased | glomerular | microscopic polyangiitis)
- Bệnh, bị bệnh | kháng thể kháng màng đáy cầu thận (anti- GBM) (Disease, diseased | antiglomerular basement membrane (anti- GBM) antibody)
- Bệnh, bị bệnh | không có mạch đập, vô mạch (Disease, diseased | pulseless)
- Đau nhiều cơ | do thấp | kèm viêm động mạch tế bào khổng lồ (Polymyalgia | rheumatica | with giant cell arteritis)
- Đau nhiều cơ | động mạch, tế bào khổng lồ (Polymyalgia | arteritica, giant cell)
- Hội chứng | (thuộc, ở) phổi | thận (xuất huyết) (Goodpasture) (Syndrome | pulmonary | renal (hemorrhagic) (Goodpasture' s))
- Hội chứng | động mạch chủ | cung, quai động mạch chủ (Syndrome | aortic | arch)
- Hội chứng Goodpasture (Goodpasture 's syndrome)
- Rối loạn (của) | cầu thận (trong) | ban xuất huyết giảm tiểu cầu có huyết khối (Disorder (of) | glomerular (in) | thrombotic thrombocytopenic purpura)
- Rối loạn (của) | cầu thận (trong) | bệnh u hạt Wegener (Disorder (of) | glomerular (in) | Wegener 's granulomatosis)
- Rối loạn (của) | cầu thận (trong) | hội chứng Goodpasture (Disorder (of) | glomerular (in) | Goodpasture 's syndrome)
- Rối loạn (của) | cầu thận (trong) | viêm đa động mạch vi thể (Disorder (of) | glomerular (in) | microscopic polyangiits)
- Viêm đa động mạch | vi thể (Polyarteritis | microscopic)
- Viêm đa mạch | vi thể (Polyangiitis | microscopic)
- Viêm đa mạch vi thể (Microscopic polyangiitis)
- Viêm động mạch | (thuộc) cánh tay đầu (Arteritis | brachiocephalic)
- Viêm động mạch | (thuộc) thái dương, tế bào khổng lồ (Arteritis | temporal, giant cell)
- Viêm động mạch | cung động mạch chủ, quai động mạch chủ (Arteritis | aortic arch)
- Viêm động mạch | dị ứng (Arteritis | allergic)
- Viêm động mạch | hoại tử (Arteritis | necrosing or necrotizing)
- Viêm động mạch | hoại tử | đặc hiệu KPLNK (Arteritis | necrosing or necrotizing | specified NEC)
- Viêm động mạch | hội chứng quai động mạch chủ ở phụ nữ trẻ (Arteritis | young female aortic arch syndrome)
- Viêm động mạch | sọ (trái) (phải), tế bào khổng lồ (Arteritis | cranial (left) (right), giant cell)
- Viêm động mạch | tế bào khổng lồ KPLNK (Arteritis | giant cell NEC)
- Viêm động mạch | tế bào khổng lồ KPLNK | với đau cơ dạng thấp (Arteritis | giant cell NEC | with polymyalgia rheumatica)
- Viêm mạch | giảm bổ thể (Vasculitis | hypocomplementemic)
- Viêm mạch | hoại tử (Angiitis | necrotizing)
- Viêm mạch | hoại tử | đặc hiệu KPLNK (Angiitis | necrotizing | specified NEC)
- Viêm mạch | tăng mẫn cảm, quá mẫn cảm (Angiitis | hypersensitivity)
- Viêm thận- cầu thận | trong (do) | ban xuất huyết giảm tiểu cầu do huyết khối (Glomerulonephritis | in (due to) | thrombotic thrombocytopenic purpura)
- Viêm thận- cầu thận | trong (do) | bệnh u hạt Wegener (Glomerulonephritis | in (due to) | Wegener 's granulomatosis)
- Viêm thận- cầu thận | trong (do) | hội chứng Goodpasture (Glomerulonephritis | in (due to) | Goodpasture 's syndrome)
- Viêm thận- cầu thận | trong (do) | viêm đa mạch vi thể (Glomerulonephritis | in (due to) | microscopic polyangiitis)
- Viêm thận, (thuộc) viêm thận | kháng thể kháng màng đáy cầu thận (kháng GBM), trong hội chứng Goodpasture (Nephritis, nephritic | antiglomerular basement membrane (anti- GBM) antibody, in Goodpasture' s syndrome)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm M30-M36 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm M30-M36, tra cứu mã bệnh ICD-10.
