Mã ICD-10 L01 — Bệnh chốc
Mã L01 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh chốc, tiếng Anh là Impetigo. Mã này nằm trong nhóm L00-L08 — Nhiễm trùng da và mô dưới da, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Chốc”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
2 mã chi tiết của L01
Từ L01.0 đến L01.1.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| L01.0 | Bệnh chốc [bất kỳ vi sinh vật nào] [bất kỳ vị trí nào] · tên cũ: Chốc [bất kỳ sinh vật nào] [cơ quan nào] [bất kỳ vị trí nào] | Impetigo [any organism] [any site] |
| L01.1 | Chốc hoá của bệnh da khác · tên cũ: Chốc hoá của các bệnh da khác | Impetiginization of other dermatoses |
Ghi chú phân loại của mã L01
Hướng dẫn mã hóa: Chốc Bockhart
Coding Guidance: Bockhart impetigo
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| L01 | Bệnh chốc | Chốc |
| L01.0 | Bệnh chốc [bất kỳ vi sinh vật nào] [bất kỳ vị trí nào] | Chốc [bất kỳ sinh vật nào] [cơ quan nào] [bất kỳ vị trí nào] |
| L01.1 | Chốc hoá của bệnh da khác | Chốc hoá của các bệnh da khác |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã L01
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | L01 — Bệnh da nhiễm khuẩn | 30/2023/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã L01
15 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Chốc (vi sinh vật bất kỳ) (vị trí bất kỳ) (hình vòng) (lây nhiễm) (đơn thuần) (Impetigo (any organism) (any site) (circinate) (contagiosa) (simplex))
- Chốc (vi sinh vật bất kỳ) (vị trí bất kỳ) (hình vòng) (lây nhiễm) (đơn thuần) | Bockhart (Impetigo (any organism) (any site) (circinate) (contagiosa) (simplex) | Bockhart 's)
- Chốc (vi sinh vật bất kỳ) (vị trí bất kỳ) (hình vòng) (lây nhiễm) (đơn thuần) | bóng, phồng (Impetigo (any organism) (any site) (circinate) (contagiosa) (simplex) | bullous, bullosa)
- Chốc (vi sinh vật bất kỳ) (vị trí bất kỳ) (hình vòng) (lây nhiễm) (đơn thuần) | dạng nang (Impetigo (any organism) (any site) (circinate) (contagiosa) (simplex) | follicularis)
- Chốc (vi sinh vật bất kỳ) (vị trí bất kỳ) (hình vòng) (lây nhiễm) (đơn thuần) | gây loét (Impetigo (any organism) (any site) (circinate) (contagiosa) (simplex) | ulcerative)
- Chốc (vi sinh vật bất kỳ) (vị trí bất kỳ) (hình vòng) (lây nhiễm) (đơn thuần) | mi mắt (Impetigo (any organism) (any site) (circinate) (contagiosa) (simplex) | eyelid)
- Chốc (vi sinh vật bất kỳ) (vị trí bất kỳ) (hình vòng) (lây nhiễm) (đơn thuần) | tai ngoài (Impetigo (any organism) (any site) (circinate) (contagiosa) (simplex) | external ear)
- Chốc (vi sinh vật bất kỳ) (vị trí bất kỳ) (hình vòng) (lây nhiễm) (đơn thuần) | thông thường (Impetigo (any organism) (any site) (circinate) (contagiosa) (simplex) | vulgaris)
- Chốc (vi sinh vật bất kỳ) (vị trí bất kỳ) (hình vòng) (lây nhiễm) (đơn thuần) | trẻ sơ sinh (Impetigo (any organism) (any site) (circinate) (contagiosa) (simplex) | neonatorum)
- Chốc Bockhart (Bockhart 's impetigo)
- Chốc hoá của các bệnh da KPLNK (Impetiginization of dermatoses NEC)
- Eczema, chàm (cấp tính) (mạn tính) (nứt nẻ) (sưng đỏ) (có vảy) | dạng chốc lở (Eczema (acute) (chronic) (erythematous) (fissum) (rubrum) (squamous) | impetiginous)
- Viêm nang lông | mụn mủ (Folliculitis | pustular)
- Viêm quanh nang lông | mụn mủ nông (Perifolliculitis | superficial pustular)
- Viêm tai | ngoài | trong (do) | chốc (Otitis | externa | in (due to) | impetigo)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm L00-L08 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 30/2023/TT-BYT quy định về danh mục bệnh, tình trạng bệnh được khám bệnh, chữa bệnh từ xa do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
- Xem thêm: nhóm L00-L08, tra cứu mã bệnh ICD-10.
