Mã ICD-10 L03 — Viêm mô bào

L03 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm mô bào, tiếng Anh là Cellulitis. Mã này nằm trong nhóm L00-L08 — Nhiễm trùng da và mô dưới da, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da.

L03mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
L00-L08nhóm bệnh
XIIchương ICD-10

6 mã chi tiết của L03

Từ L03.0 đến L03.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
L03.0 Viêm mô bào ở ngón tay và/ hoặc ngón chân · tên cũ: Viêm mô bào ở ngón tay và ngón chânCellulitis of finger and toe
L03.1 Viêm mô bào ở phần khác của chi · tên cũ: Viêm mô tế bào ở các phần khác của chiCellulitis of other parts of limb
L03.2 Viêm mô bào ở mặt Cellulitis of face
L03.3 Viêm mô bào ở thân Cellulitis of trunk
L03.8 Viêm mô bào ở vị trí khác Cellulitis of other sites
L03.9 Viêm mô bào, không xác định · tên cũ: Viêm mô bào không đặc hiệuCellulitis, unspecified

Ghi chú phân loại của mã L03

Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm trùng móng Viêm nền móng Chín mé Viêm quanh móng

Coding Guidance: Infection of nail Onychia Paronychia Perionychia

Hướng dẫn mã hóa: Nách Háng Vai

Coding Guidance: Axilla Hip Shoulder

Hướng dẫn mã hóa: Thành bụng Lưng [bất kỳ phần nào] Thành ngực Bẹn Tầng sinh môn Rốn Loại trừ: Viêm rốn ở trẻ sơ sinh (P38)

Coding Guidance: Abdominal wall Back [any part] Chest wall Groin Perineum Umbilicus Excl.: omphalitis of newborn (P38)

Hướng dẫn mã hóa: Đầu [bất kỳ phần nào, ngoại trừ mặt] Da đầu

Coding Guidance: Head [any part, except face] Scalp

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
L03.0Viêm mô bào ở ngón tay và/ hoặc ngón chânViêm mô bào ở ngón tay và ngón chân
L03.1Viêm mô bào ở phần khác của chiViêm mô tế bào ở các phần khác của chi
L03.9Viêm mô bào, không xác địnhViêm mô bào không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã L03

56 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | móng (mạn tính) (có viêm mạch bạch huyết) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | nail (chronic) (with lymphangitis))
  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | ngón tay (bất kỳ) | móng tay (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | finger (any) | nail)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | ngón chân (bất kỳ) | móng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | toe (any) | nail)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | ngón tay cái | móng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | thumb | nail)
  • Chín mé (có viêm bạch mạch) (Panaris, panaritium (with lymphangitis))
  • Chín mé (kèm viêm mạch bạch huyết) (Felon (with lymphangitis))
  • Nhiễm khuẩn | bàn chân (có viêm bạch mạch), ngoại trừ (các) ngón chân (Septic | foot (with lymphangitis), except toe (s))
  • Nhiễm khuẩn | bàn tay (kèm viêm mạch bạch huyết) (Septic | hand (with lymphangitis))
  • Nhiễm khuẩn | chân (có viêm bạch mạch), ngoại trừ (các) ngón chân (Septic | leg (with lymphangitis), except toe (s))
  • Nhiễm khuẩn | móng tay (Septic | nail)
  • Nhiễm khuẩn | ngón chân (kèm viêm bạch mạch) (Septic | toe (with lymphangitis))
  • Nhiễm khuẩn | ngón tay (kèm viêm bạch mạch) (Septic | finger (with lymphangitis))
  • Nhiễm khuẩn | tay (kèm viêm bạch mạch) (Septic | arm (with lymphangitis))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | móng (mạn tính) (có viêm mạch bạch huyết) (Infection, infected (opportunistic) | nail (chronic) (with lymphangitis))
  • Viêm gốc móng (có viêm mạch bạch huyết) (Onychia (with lymphangitis))
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis))
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | (thuộc) ngực (vùng) (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | pectoral (region))
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | bàn chân, ngoại trừ (các) ngón chân (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | foot, except toe (s))
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | bàn tay, ngoại trừ ngón tay hoặc ngón tay cái (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | hand, except finger or thumb)
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | bẹn (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | groin)
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | chân, ngoại trừ (các) ngón chân (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | leg, except toe (s))
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | cổ (nghĩa là cổ) (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | cervical (meaning neck))
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | cổ (vùng) (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | neck (region))
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | cổ chân, mắt cá chân (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | ankle)
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | cổ tay (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | wrist)
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | da đầu (phần bất kỳ) (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | scalp (any part))
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | đầu KPLNK (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | head NEC)
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | đùi (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | thigh)
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | gối (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | knee)
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | gót chân (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | heel)
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | hàm (vùng) (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | jaw (region))
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | háng (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | hip)
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | lưng (phần bất kỳ) (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | back (any part))
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | mạn tính KPLNK (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | chronic NEC)
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | mặt (phần bất kỳ, ngoại trừ tai, mắt và mũi) (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | face (any part, except ear, eye and nose))
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | mông (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | buttock)
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | mông (vùng) (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | gluteal (region))
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | nách, hố nách (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | axilla)
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | ngón chân (dưới vỏ) ( (thuộc) màng xương) (dưới da) (dưới biểu bì) (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | toe (intrathecal) (periosteal) (subcutaneous) (subcuticular))
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | ngón tay (dưới vỏ) ( (thuộc) màng xương) (dưới da) (dưới biểu bì) (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | finger (intrathecal) (periosteal) (subcutaneous) (subcuticular))
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | ngón tay cái (dưới vỏ) ( (thuộc) màng xương) (dưới da) (dưới biểu bì) (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | thumb (intrathecal) (periosteal) (subcutaneous) (subcuticular))
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng KPLNK (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | septic NEC)
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | nhiều vị trí, đã mô tả (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | multiple sites, so stated)
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | nung mủ KPLNK (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | suppurative NEC)
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | rốn (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | navel)
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | tầng sinh môn, đáy chậu (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | perineal, perineum)
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | tay (phần bất kỳ, ngoại trừ ngón tay hoặc ngón tay cái) (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | arm (any part, except finger or thumb))
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | thân mình (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | trunk)
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | thành bụng (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | abdominal wall)
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | thành ngực (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | chest wall)
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | vai (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | shoulder)
  • Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | vị trí đặc hiệu KPLNK (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | specified site NEC)
  • Viêm móng (có viêm mạch bạch huyết) (Onychitis (with lymphangitis))
  • Viêm nền móng (có viêm mạch bạch huyết) (Onyxitis (with lymphangitis))
  • Viêm quanh móng (có viêm bạch mạch) (Paronychia (with lymphangitis))
  • Xước mang rô ở cạnh móng tay (có viêm mạch bạch huyết) (Hangnail (with lymphangitis))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm L00-L08 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
L01Bệnh chốc
L02Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt
L04Viêm hạch bạch huyết cấp tính
L05U nang lông
L08Nhiễm trùng khu trú khác của da và/ hoặc mô dưới da

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã L03 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã L03 là "Viêm mô bào", tên tiếng Anh là "Cellulitis", thuộc nhóm L00-L08 — Nhiễm trùng da và mô dưới da của chương XII — Bệnh của da và mô dưới da.

Mã L03 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã L03 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: L03.0 (Viêm mô bào ở ngón tay và/ hoặc ngón chân); L03.1 (Viêm mô bào ở phần khác của chi); L03.2 (Viêm mô bào ở mặt); L03.3 (Viêm mô bào ở thân); L03.8 (Viêm mô bào ở vị trí khác); L03.9 (Viêm mô bào, không xác định).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ