Mã ICD-10 L04 — Viêm hạch bạch huyết cấp tính

L04 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm hạch bạch huyết cấp tính, tiếng Anh là Acute lymphadenitis. Mã này nằm trong nhóm L00-L08 — Nhiễm trùng da và mô dưới da, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da.

L04mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
L00-L08nhóm bệnh
XIIchương ICD-10

6 mã chi tiết của L04

Từ L04.0 đến L04.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
L04.0 Viêm hạch bạch huyết cấp tính ở mặt, đầu và/ hoặc cổ · tên cũ: Viêm hạch bạch huyết cấp ở mặt, đầu và cổAcute lymphadenitis of face, head and neck
L04.1 Viêm hạch bạch huyết cấp tính ở thân · tên cũ: Viêm bạch mạch huyết cấp ở thânAcute lymphadenitis of trunk
L04.2 Viêm hạch bạch huyết cấp tính ở chi trên · tên cũ: Viêm bạch mạch huyết cấp ở chi trênAcute lymphadenitis of upper limb
L04.3 Viêm hạch bạch huyết cấp tính ở chi dưới · tên cũ: Viêm bạch mạch huyết cấp ở chi dướiAcute lymphadenitis of lower limb
L04.8 Viêm hạch bạch huyết cấp tính ở vị trí khác · tên cũ: Viêm hạch bạch huyết cấp ở các vị trí khácAcute lymphadenitis of other sites
L04.9 Viêm hạch bạch huyết cấp tính, không xác định · tên cũ: Viêm bạch mạch huyết cấp, không đặc hiệuAcute lymphadenitis, unspecified

Ghi chú phân loại của mã L04

Hướng dẫn mã hóa: Nách Vai

Coding Guidance: Axilla Shoulder

Hướng dẫn mã hóa: Háng

Coding Guidance: Hip

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
L04.0Viêm hạch bạch huyết cấp tính ở mặt, đầu và/ hoặc cổViêm hạch bạch huyết cấp ở mặt, đầu và cổ
L04.1Viêm hạch bạch huyết cấp tính ở thânViêm bạch mạch huyết cấp ở thân
L04.2Viêm hạch bạch huyết cấp tính ở chi trênViêm bạch mạch huyết cấp ở chi trên
L04.3Viêm hạch bạch huyết cấp tính ở chi dướiViêm bạch mạch huyết cấp ở chi dưới
L04.8Viêm hạch bạch huyết cấp tính ở vị trí khácViêm hạch bạch huyết cấp ở các vị trí khác
L04.9Viêm hạch bạch huyết cấp tính, không xác địnhViêm bạch mạch huyết cấp, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã L04

35 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (vùng) cổ | hạch bạch huyết (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | neck (region) | lymph gland or node)
  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | cổ | hạch bạch huyết (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | cervical (meaning neck) | lymph gland or node)
  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | hạch bạch huyết (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | inguinal (region) | lymph gland or node)
  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | hạch bạch huyết, (thuộc) bạch huyết (cấp tính) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | lymph, lymphatic, gland or node (acute))
  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | hạch, tuyến; (thuộc) tuyến, hạch (bạch huyết) (cấp tính) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | gland, glandular (lymph) (acute))
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | hạch bạch huyết (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | axilla (region) | lymph gland or node)
  • Hạch xoài, Bệnh sưng hạch bạch huyết | nung mủ (Bubo | suppurating)
  • Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | hạch bạch huyết (Necrosis, necrotic (ischemic) | lymphatic gland)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | hạch (bạch huyết) ở bẹn (Infection, infected (opportunistic) | inguinal (lymph) glands)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | hạch bạch huyết (Infection, infected (opportunistic) | lymph gland)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | hạch cổ (bạch huyết) (Infection, infected (opportunistic) | cervical gland (lymph))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | hạch nách (bạch huyết) (Infection, infected (opportunistic) | axillary gland (lymph))
  • Viêm hạch bạch huyết | cấp tính (Lymphadenitis | acute)
  • Viêm hạch bạch huyết | cấp tính | chi | dưới (Lymphadenitis | acute | limb | lower)
  • Viêm hạch bạch huyết | cấp tính | chi | trên (Lymphadenitis | acute | limb | upper)
  • Viêm hạch bạch huyết | cấp tính | cổ (Lymphadenitis | acute | neck)
  • Viêm hạch bạch huyết | cấp tính | đầu (Lymphadenitis | acute | head)
  • Viêm hạch bạch huyết | cấp tính | háng (Lymphadenitis | acute | hip)
  • Viêm hạch bạch huyết | cấp tính | mặt (Lymphadenitis | acute | face)
  • Viêm hạch bạch huyết | cấp tính | nách, hố nách (Lymphadenitis | acute | axilla)
  • Viêm hạch bạch huyết | cấp tính | thân mình (Lymphadenitis | acute | trunk)
  • Viêm hạch bạch huyết | cấp tính | vai (Lymphadenitis | acute | shoulder)
  • Viêm hạch bạch huyết | cấp tính | vị trí đặc hiệu KPLNK (Lymphadenitis | acute | specified site NEC)
  • Viêm hạch bạch huyết | có mủ (Lymphadenitis | purulent)
  • Viêm hạch bạch huyết | nhiễm trùng (Lymphadenitis | infective)
  • Viêm hạch bạch huyết | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Lymphadenitis | septic)
  • Viêm hạch bạch huyết | nung mủ (Lymphadenitis | suppurative)
  • Viêm hạch bạch huyết | sinh mủ (Lymphadenitis | pyogenic)
  • Viêm hạch, viêm hạch bạch huyết | (thuộc) bẹn | cấp tính (Adenitis | inguinal | acute)
  • Viêm hạch, viêm hạch bạch huyết | (thuộc) hoại thư (Adenitis | gangrenous)
  • Viêm hạch, viêm hạch bạch huyết | (thuộc) nách, hố nách | cấp tính (Adenitis | axillary | acute)
  • Viêm hạch, viêm hạch bạch huyết | cấp tính, vị trí không đặc hiệu (Adenitis | acute, unspecified site)
  • Viêm hạch, viêm hạch bạch huyết | cổ | cấp tính (Adenitis | cervical | acute)
  • Viêm hạch, viêm hạch bạch huyết | hạch bạch huyết, ngoại trừ thuộc mạc treo | cấp tính (Adenitis | lymph gland or node, except mesenteric | acute)
  • Viêm hạch, viêm hạch bạch huyết | háng, bẹn | cấp tính (Adenitis | groin | acute)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm L00-L08 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
L01Bệnh chốc
L02Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt
L03Viêm mô bào
L05U nang lông
L08Nhiễm trùng khu trú khác của da và/ hoặc mô dưới da

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã L04 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã L04 là "Viêm hạch bạch huyết cấp tính", tên tiếng Anh là "Acute lymphadenitis", thuộc nhóm L00-L08 — Nhiễm trùng da và mô dưới da của chương XII — Bệnh của da và mô dưới da.

Mã L04 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã L04 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: L04.0 (Viêm hạch bạch huyết cấp tính ở mặt, đầu và/ hoặc cổ); L04.1 (Viêm hạch bạch huyết cấp tính ở thân); L04.2 (Viêm hạch bạch huyết cấp tính ở chi trên); L04.3 (Viêm hạch bạch huyết cấp tính ở chi dưới); L04.8 (Viêm hạch bạch huyết cấp tính ở vị trí khác); L04.9 (Viêm hạch bạch huyết cấp tính, không xác định).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ