Mã ICD-10 L05 — U nang lông
Mã L05 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U nang lông, tiếng Anh là Pilonidal cyst. Mã này nằm trong nhóm L00-L08 — Nhiễm trùng da và mô dưới da, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Kén nang lông”.
2 mã chi tiết của L05
Từ L05.0 đến L05.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| L05.0 | U nang lông có áp xe · tên cũ: Kén nang lông áp xe hoá | Pilonidal cyst with abscess |
| L05.9 | U nang lông không áp xe · tên cũ: Kén nang lông không áp xe hoá | Pilonidal cyst without abscess |
Ghi chú phân loại của mã L05
Hướng dẫn mã hóa: U nang lông không xác định khác
Coding Guidance: Pilonidal cyst NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| L05 | U nang lông | Kén nang lông |
| L05.0 | U nang lông có áp xe | Kén nang lông áp xe hoá |
| L05.9 | U nang lông không áp xe | Kén nang lông không áp xe hoá |
Từ khoá dẫn tới mã L05
17 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | xoang lông, ổ lông (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | pilonidal)
- Lỗ rò, dò | xoang lông, ổ lông (nhiễm trùng) (trực tràng) (Fistula | pilonidal (infected) (rectum))
- Lỗ rò, dò | xoang lông, ổ lông (nhiễm trùng) (trực tràng) | có áp xe (Fistula | pilonidal (infected) (rectum) | with abscess)
- Lỗ rò, dò | xương cụt (Fistula | coccyx)
- Lỗ rò, dò | xương cụt | có áp xe (Fistula | coccyx | with abscess)
- Lõm, lún | cận xương cùng, xoang lông hoặc sau hậu môn (Dimple | parasacral, pilonidal or postanal)
- Lõm, lún | cận xương cùng, xoang lông hoặc sau hậu môn | có áp xe (Dimple | parasacral, pilonidal or postanal | with abscess)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | xoang lông, ổ lông (nhiễm trùng) (trực tràng) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | pilonidal (infected) (rectum))
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | xoang lông, ổ lông (nhiễm trùng) (trực tràng) | có áp xe (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | pilonidal (infected) (rectum) | with abscess)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | xoang (phụ) (mạn tính) (mũi) | xoang lông, ổ lông (Infection, infected (opportunistic) | sinus (accessory) (chronic) (nasal) | pilonidal)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | xoang (phụ) (mạn tính) (mũi) | xoang lông, ổ lông | kèm áp xe (Infection, infected (opportunistic) | sinus (accessory) (chronic) (nasal) | pilonidal | with abscess)
- Xoang | da (bẩm sinh) (Sinus | dermal (congenital))
- Xoang | da (bẩm sinh) | kèm áp xe (Sinus | dermal (congenital) | with abscess)
- Xoang | xoang lông, ổ lông (nhiễm trùng) (trực tràng) (Sinus | pilonidal (infected) (rectum))
- Xoang | xoang lông, ổ lông (nhiễm trùng) (trực tràng) | kèm áp xe (Sinus | pilonidal (infected) (rectum) | with abscess)
- Xoang | xương cụt (Sinus | coccygeal)
- Xoang | xương cụt | có áp xe (Sinus | coccygeal | with abscess)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm L00-L08 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm L00-L08, tra cứu mã bệnh ICD-10.
